wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIDS5B

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.

a)

the most beautiful

b)

the more beautiful

c)

the most beautifully

d)

the more beautifully

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

the easiest

d)

a lot easier

3.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

History is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

4.

Mary cooks _________________ her mum.

a)

as well as

b)

better as

c)

gooder than

d)

the best

5.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

6.

This laptop is ________ than that one.

a)

good

b)

gooder

c)

well

d)

better

7.

Đâu là công thức so sánh NHẤT với tính từ DÀI?

a)

as + adj + as

b)

more + adj + than

c)

the + most + adj

d)

the + adj + est

8.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

These people are speaking ………………………….. (quiet)

(a)  

9.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Mr. Brown can speak English ………………………. (good)

(a)  

10.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He always does his homework ………………………(careful)

(a)  

11.

This is .............. ........... ... book I've ever read.

a)

the most wonderfully

b)

the most wonderful

c)

more wonderful

12.

Susan is ...........dressed than chloe

a)

more formal

b)

the most formal

c)

the most formally

d)

more formally

13.

The books, (a)   I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.

14.

My parents, (a)   were born in the north of England, moved to London to find work.

15.

The man (a)   lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.

16.

Do you remember the name of the man (a)   car you crashed into?

17.

Jane, (a)   mother is a doctor, is very good at biology

18.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

19.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

20.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

21.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

22.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

23.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

24.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

25.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

26.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

27.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

28.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

Television was popular in the USA since ỉ appeared some decades ago.

4 lines
29.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

30.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

31.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

32.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

33.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

34.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

35.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

36.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

37.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

38.

He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.

a)

danced / met

b)

danced / was meeting

c)

was dancing / met

d)

was danced / was meeting

39.

She ... the internet at three o'clock.

a)

was use

b)

were

c)

was using

d)

were using

40.

When the accident happened, she _____________ her mobile phone.

a)

was talk with

b)

talk with

c)

was talking with

d)

talk

41.
Julie ...................................her bedroom when she ...................a huge spider on the wall. 
a)
was tidying / was finding
b)
was tidying / found
c)
tidied / found 
42.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

43.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

delivered

b)

organized

c)

replaced

d)

obeyed

44.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

45.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

46.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

47.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

48.

used to được dùng để nói về:

a)

Hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ

b)

Hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại

c)

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)

d)

Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

49.

Lots of Vietnamese people _____ illiterate in the past.

a)

would be

b)

used to be

c)

were used to being

d)

got used to being

50.

I'm not used to ____ up this early.

a)

get

b)

getting

c)

gets

d)

got

51.

I'm not used to ____ up this early.

a)

get

b)

getting

c)

gets

d)

got

52.

We were surprised to see her driving – she ________________

when we first met her.

a)

didn't use to drive

b)

got used to driving

c)

was used to driving

d)

not used to drive

53.

I didn't use to ____ it, but I do now.

a)

like

b)

liking

c)

liked

d)

likes

54.

Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng

a)

WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

b)

WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân

c)

WILL được sử dụng để nói về lới hứa

d)

WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị

55.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG

a)

BE GOING TO được dùng để đưa ra các quyết định dựa trên quan điểm cá nhân

b)

BE GOING TO được dùng để nói về thực tế trong tương lai

c)

BE GOING TO được dùng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói

d)

BE GOING TO được dùng để nói lời yêu cầu hoặc từ chối

56.

Look at those black clouds. It ........... soon.

a)

going to rain

b)

is going to rain

c)

will be rain

d)

will rain

57.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

58.

A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?

B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định có sẵn trước đó)

e)

Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)

59.

Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

60.

A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?

B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

61.

Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

62.

A: Bạn có mua cái túi ấy không?

B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

63.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

64.

Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?

Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

65.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

66.

A: How will Mekong delta be in 100 years later?

B: I think the Mekong delta will disappear.


*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long

a)

True

b)

False

67.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

68.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

4 lines
69.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating

70.

A: Bạn có mua cái túi ấy không?

B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.

a)

Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)

b)

Will (dự đoán dựa trên cảm tính)

c)

Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)

d)

Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)

e)

Be V-ing (tương lai có kế hoạch)

71.

"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".

a)

True

b)

False

72.

This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?

B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.

a)

am going to translate

b)

will translate

c)

will translating