Font size
WorksheetsKIDS5B
Total questions: 72
Worksheet time: 37mins
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
My Tam sings ……….. among the singers I have ever known.
the most beautiful
the more beautiful
the most beautifully
the more beautifully
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
The English test was .................................... than I thought it would be.
the easier
more easy
the easiest
a lot easier
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
History is thought to be .................................... than Math.
harder
the more hard
hardest
the hardest
Mary cooks _________________ her mum.
as well as
better as
gooder than
the best
Đâu là tính từ dài?
beautiful
easy
cheap
expensive
This laptop is ________ than that one.
good
gooder
well
better
Đâu là công thức so sánh NHẤT với tính từ DÀI?
as + adj + as
more + adj + than
the + most + adj
the + adj + est
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
These people are speaking ………………………….. (quiet)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Mr. Brown can speak English ………………………. (good)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He always does his homework ………………………(careful)
(a)
This is .............. ........... ... book I've ever read.
the most wonderfully
the most wonderful
more wonderful
Susan is ...........dressed than chloe
more formal
the most formal
the most formally
more formally
The books, (a) I'd ordered over the internet, took nearly three weeks to arrive.
My parents, (a) were born in the north of England, moved to London to find work.
The man (a) lives upstairs is always playing music when I'm trying to get to sleep.
Do you remember the name of the man (a) car you crashed into?
Jane, (a) mother is a doctor, is very good at biology
" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?
(a)
"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?
(a)
"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
(a)
"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .
"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?
Luôn đứng sau từ "the reason"
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.
Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.
"That" được sử dụng như thế nào?
thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"
đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy
đứng sau giới từ
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
Television was popular in the USA since ỉ appeared some decades ago.
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
He ___________ at a party when he ___________ his girlfriend.
danced / met
danced / was meeting
was dancing / met
was danced / was meeting
She ... the internet at three o'clock.
was use
were
was using
were using
When the accident happened, she _____________ her mobile phone.
was talk with
talk with
was talking with
talk
Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?
Past continuous
Past perfect
Present perfect
Past simple
Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:
delivered
organized
replaced
obeyed
Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)
met- had known
had met- knew
was meeting- had known
met- knew
He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)
washes- has
had washed- had
washed- had had
washed- had
How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?
had she read / went
had she been reading / went
had she read / /had gone
have you read / went
Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành
Before, by the time, after, when
always, usually, sometime, often, never
last, yesterday, ago
when, since, for, yet
used to được dùng để nói về:
Hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ
Hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại
Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (xa)
Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Lots of Vietnamese people _____ illiterate in the past.
would be
used to be
were used to being
got used to being
I'm not used to ____ up this early.
get
getting
gets
got
I'm not used to ____ up this early.
get
getting
gets
got
We were surprised to see her driving – she ________________
when we first met her.
didn't use to drive
got used to driving
was used to driving
not used to drive
I didn't use to ____ it, but I do now.
like
liking
liked
likes
Hãy chọn vào nhận định KHÔNG đúng
WILL được sử dụng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
WILL được sử dụng để đưa ra dự đoán dựa trên quan điểm cá nhân
WILL được sử dụng để nói về lới hứa
WILL được sử dụng để nói về lời đề nghị
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG
BE GOING TO được dùng để đưa ra các quyết định dựa trên quan điểm cá nhân
BE GOING TO được dùng để nói về thực tế trong tương lai
BE GOING TO được dùng để đưa ra quyết định trước thời điểm nói
BE GOING TO được dùng để nói lời yêu cầu hoặc từ chối
Look at those black clouds. It ........... soon.
going to rain
is going to rain
will be rain
will rain
A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?
B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định có sẵn trước đó)
Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)
A: Tối nay bạn có đi nhậu chung với nhóm mình không?
B: Xin lỗi nhưng tôi định về nhà ăn cơm cùng với gia đình.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định có sẵn trước đó)
Be V-ing (tương lai gần có kế hoạch)
Tôi thấy 2 người đó thường đi chung với nhau. Họ sẽ yêu nhau sớm thôi.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: bạn có định vào tiệm tạp hóa sau khi tan làm không?
B: Có, tôi cũng định mua thêm một ít đồ.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Trời nhiều mây. Tôi nghĩ trời sẽ mưa.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
A: Bạn có mua cái túi ấy không?
B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?
Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
Linh: Tuần sau mình học cái gì vậy ta?
Trình: Chúng ta sẽ học về nhà hàng và khách sạn.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".
True
False
A: How will Mekong delta be in 100 years later?
B: I think the Mekong delta will disappear.
*Mekong Delta = đồng bằng sông Cửu Long
True
False
This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.
am going to translate
will translate
will translating
This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.
This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.
am going to translate
will translate
will translating
A: Bạn có mua cái túi ấy không?
B: Tôi đã đặt rồi, họ sẽ giao nó vào tuần sau.
Will (dự định tương lai mới nghĩ ra)
Will (dự đoán dựa trên cảm tính)
Be going to (dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại)
Be going to (dự định đã có sẵn, chưa có kế hoạch)
Be V-ing (tương lai có kế hoạch)
"Oh man, seem like my earphones are broken. I think I'll buy a new pair".
True
False
This letter is in French, and I don't know French. Can you help me?
B: Oh really? Sure, I ………………….. it for you.
am going to translate
will translate
will translating
