wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Tin Học

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây không còn sử dụng?

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa cứng

d)

USB

2.

1 byte bằng

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

3.

1 KB bằng

a)

1000 bit

b)

1024 bit

c)

1000 byte

d)

1024 byte

4.

Phần mềm Windows, Linux và OS2 có đặc điểm gì chung

a)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng (Broadband Service)

c)

Tất cả đều là phần mềm điều khiển thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là hệ điều hành

5.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất

a)

Đĩa mềm

b)

DVD

c)

ROM

d)

CD-ROM

6.

Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì:

a)

là đơn vị đo độ phân giải màn hình

b)

là đơn vị đo cường độ âm thanh

c)

là đơn vị đo tốc độ xử lý

d)

là đơn vị đo dung lượng bộ nhớ

7.

CPU có nghĩa là

a)

Case Processing Unit

b)

Common Processing Unit

c)

Control Processing Unit

d)

Central Processing Unit

8.

Thuật ngữ kỹ thuật trong mua và bán hàng qua mạng Internet là gì

a)

Hệ thống điện tử (E-system)

b)

Mạng điện tử (E-network)

c)

Thương mại điện tử (E-commerce)

d)

Thương mại Internet (I-Commerce)

9.

Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explorer

a)

Nhóm phần mềm ứng dụng

b)

Nhóm phần mềm hệ thống

c)

Nhóm phần mềm CSDL

d)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

10.

Thuật ngữ “Thương mại điện tử” nghĩa là

a)

Mua và bán các mặt hàng điện tử

b)

Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng

c)

Mua và bán hàng qua mạng Internet.

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên mạng

11.

Lợi thế của việc mua hàng trực tuyến so với mua hàng bình thường ở cửa hàng là gì?

a)

Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn

b)

Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn

c)

Có thể mua hàng trong suốt 24h trong một ngày

d)

Hàng hóa đã mua dễ trả lại

12.

thường ở cửa hàng là gì?

a)

Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn

b)

Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn

c)

Có thể mua hàng trong suốt 24h trong một ngày

d)

Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn

13.

Lời khuyên nào sau đây là đúng

a)

Mật khẩu ngắn dễ nhớ tốt hơn mật khẩu phức tạp khó nhớ

b)

Mật khẩu thay đổi thường xuyên tốt hơn mật khẩu cố định

c)

Mật khẩu dùng chung nhiều người tiện hơn mỗi người dùng riêng của mình

d)

Mật khẩu là ngày sinh

14.

Đơn vị đo GB có nghĩa là

a)

Đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU.

b)

Đơn vị đo dung lượng của bộ nhớ

c)

Đơn vị đo độ phân giải của màn hình

d)

Đơn vị đo tốc độ truyền thông

15.

Virus máy tính

a)

Chỉ họat động khi phần mềm bị sao chép trái phép

b)

Là một chương trình máy tính nhằm mục đích phá hoại dữ liệu trên máy tính

c)

Là phần cứng chỉ phá họai các phần khác

d)

Là một loại nấm mốc trên bề mặt đĩa

16.

Virus máy tính có khả năng

a)

Xóa tất cả các tệp tin đã có trên đĩa CD

b)

Tự sao chép để lây nhiễm

c)

Lây lan qua màn hình

d)

Tự tạo tập tin trên đĩa CD

17.

Nguyên nhân hàng năm luôn xuất hiện các phiên bản phần mềm mới là:

a)

Nhà sản xuất đã bán hết các đĩa chương trình cũ, cần in thêm phiên bản mới để mở rộng thị trường

b)

Nhà sản xuất nâng cấp sản phẩm của mình.

c)

Người sử dụng cần các phiên bản miễn phí để nâng cấp phần mềm cũ.

d)

Người sử dụng muốn thay đổi phần mềm đang dùng

18.

Máy tính là gi?

a)

Là thiết bị chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.

b)

Là thiết bị cho phép xử lý thông tin một cách tự động.

c)

Là thiết bị cho phép xử lý thông tin một cách thụ công.

d)

Là công cụ không dùng để tính toán.

19.

Mục đích chủ yếu của chính sách an ninh thông tin của một tổ chức là gì

a)

Quản lý việc đầu tư của công ty

b)

Theo dõi và kiểm soát thông tin, dữ liệu nhạy cảm

c)

Mô tả họat động kinh doanh

d)

Thu nhập thông tin thị trường

20.

Câu nào dưới đây không đúng

a)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở Email có Vi rút

b)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở ổ đĩa USB chứa Vi rút

c)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi Download dữ liệu trên mạng chứa Virút

d)

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở tran

21.

Vi rút máy tính lây nhiễm khi mở Email có Vi rút

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt

a)

Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự

b)

Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)

c)

Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn

d)

Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

23.

Lời khuyên khi sử dụng mật khẩu máy tính là:

a)

Mật khẩu ngắn, đơn giản

b)

Mật khẩu dễ nhớ (ví dụ dùng ngày sinh, quê quán)

c)

Nếu hay quên thì nên ghi lại.

d)

Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn

24.

Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?

a)

Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin

b)

Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được

c)

Quét tập tin này bằng chương trình diệt virus

d)

Lưu bản sao tập tin này vào đĩa cứng và mở bản sao này

25.

Thiết bị nào không phải là thiết bị nhập trên máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Camera

d)

CPU

26.

Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính

a)

Đĩa mềm

b)

Hệ điều hành

c)

Đĩa CD

d)

Ổ đĩa cứng

27.

Một màn hình máy ghi thông số 14 inch có nghĩa là?

a)

chiều dài màn hình dài 14 inch

b)

đường chéo màn hình dài 14 inch

c)

chiều rộng màn hình dài 14 inch

d)

chiều cao màn hình dài 14 inch

28.

Thiết bị nào không lưu được dữ liệu khi tắt máy tính?

a)

HDD

b)

CDROM

c)

ROM

d)

RAM

29.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử?

a)

Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng

b)

Đĩa cứng -> Màn hình -> CPU

c)

Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin

d)

Màn hình -> Máy in -> CPU

30.

Độ phân giải của màn hình có nghĩa là gì

a)

Độ sáng của màn hình

b)

Số điểm ảnh mà màn hình có thể hi

31.

Độ phân giải của màn hình có nghĩa là gì

a)

Độ sáng của màn hình

b)

Số điểm ảnh mà màn hình có thể hiển thị

c)

Độ rộng của màn hình

d)

Chất lượng của màn hình

32.

Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Màn hình (Monitor)

b)

Máy in (Printer)

c)

Loa (Speaker)

d)

Máy quét (Scaner)

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành và các chương trình điều khiển thiết bị

c)

MS Windows, Linux, Unix là các hệ điều hành máy tính

d)

Đĩa CD phần mềm hệ thống đi kèm thiết bị cho phép thiết bị được nhận diện và làm việc tốt với hệ điều hành.

34.

Thiết bị lưu trữ nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất

a)

đĩa CD

b)

đĩa cứng

c)

USB

d)

Thẻ nhớ

35.

Con số 3GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là:

a)

Máy tính có tốc độ xử lý cao nhất hiện nay.

b)

Bộ nhớ RAM hoặc ổ đĩa cứng có dung lượng là 3GB.

c)

Máy tính này là máy tính xách tay.

d)

Độ phân giải màn hình có thể quét được 3GB trong 1s

36.

Trong công việc nào dưới đây, con người làm việc tốt hơn máy tính

a)

Làm nhiều tính toán phức tạp

b)

Sản xuất tự động hóa

c)

Nhận dạng các sự vật

d)

Công việc ở nơi nguy hiểm

37.

Đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz - 20GB - 256MB, bạn cho biết con số 256MB chỉ điều gì

a)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

b)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

c)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

d)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

38.

Nếu sắp theo thứ tự từ khả năng lưu trữ từ cao đến thấp, bạn chọn phương án nào trong số các phương án sau:

a)

Đĩa cứng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa mềm

b)

Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - đĩa mềm

c)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa CD - đĩa DVD

d)

Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa DVD - đĩa CD

39.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy vi tính: 1.8GHz, 200GB, 4GB bạn có thể cho biết, con số 200GB chỉ điều gì?

a)

tốc độ xử lý của CPU.

b)

dung lượng của ổ đĩa cứng

40.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy vi tính: 1.8GHz, 200GB, 4GB bạn có thể cho biết, con số 200GB chỉ điều gì?

a)

tốc độ xử lý của CPU.

b)

dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

tốc độ vòng quay của ổ cứng

d)

dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được

41.

Thiết bị nào vừa là thiết bị nhập và xuất?

a)

Màn hình

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Ổ cứng

d)

Chuột

42.

Để tắt máy tính, quy trình nào là đúng nhất

a)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh Restart

b)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh tắt nút nguồn trên máy tính

c)

Đóng tất cả các chương trình hiện hành rồi dùng lệnh Shutdown

d)

dùng lệnh Shutdown rồi đóng tất cả các chương trình hiện hành

43.

Tại sao máy tính xách tay có thể gây rủi ro về an ninh của công ty

a)

Bởi vì chúng dễ bị hỏng hơn máy tính để bàn

b)

Bởi vì thông tin không thể được lưu giữ theo cách thức mã hoá trong máy tính xách tay

c)

Bởi vì thông tin trong máy tính xách tay không thể được bảo vệ bằng các chương trình chống virus

d)

Bởi vì những người không được phép có thể đọc được những thông tin mật nếu máy tính bị lấy cắp

44.

Trong hệ điều hành Windows, chương trình nào quản lý tập tin và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explore

c)

Control Panels

d)

My Computer

45.

Trong Windows Explorer, ta tạo một thư mục mới bằng cách:

a)

Dùng lệnh mkdir

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - N

c)

Bấm chuột phải, chọn New – Folder

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl – A

46.

Trong Windows Explorer, tên của thư mục nào sau đây là không hợp lệ:

a)

ID1234

b)

!@#$%^

c)

;ab1234

d)

:?/\*&

47.

Chương trình ứng dụng nào tạo ra tệp tin có phần mở rộng tự đặt là txt:

a)

MS-Excel

b)

Notepad

c)

MS-Word

d)

Calculator

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục.

b)

MS-Windows là phần cứng.

c)

Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng.

d)

NotePad là phần mềm soạn thảo văn bản

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với phần mềm nén/giải nén tệp tin Winzip

a)

Winzip có khả năng nén nhiều tệp tin, thư mục thành 1 tệp tin. Tệp tin sau khi nén thường có đuôi .zip và có kích thước nhỏ hơn tổng kích thước của các tệp tin ban đầu

b)

Winzip có khả năng nén nhiều thư mục, tệp tin vào một thư mục duy nhất có tên là Zip

c)

Các tệp tin sau khi được giải nén sẽ có kích thước nhỏ hơn kích thước ban đầu do mất mát thông tin trong quá trình nén trước đó

d)

Winzip có cả ba chức năng nêu trên.

50.

Sử dụng chức năng tìm kiếm (Search - For files or folders) của MS-Windows người sử dụng có thể:

a)

Tìm thấy những tệp đã bị xoá.

b)

Tìm thấy tất cả tệp và thư mục đã bị xoá.

c)

Tìm trong ổ cứng của máy tính xem có tệp tin nào có phần mở rộng là .doc không

d)

Gõ câu lệnh để xoá tất cả các tệp chứa trên ổ đĩa cứng.

51.

Thành phần nào dưới đây không thuộc cửa sổ thư mục:

a)

thanh tiêu đề

b)

thanh trạng thái

c)

thanh cuộn ngang, dọc

d)

con trỏ chuột

52.

Chương trình cho phép định dạng lại cấu hình cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc trong Windows:

a)

Screen Save

b)

Window Explore

c)

Task Manager

d)

Control Panel

53.

Hệ điều hành là phần mềm:

a)

phải được cài đặt trên máy tính cá nhân nếu muốn sử dụng máy tính cá nhân đó.

b)

không cần phải cài đặt nếu người sử dụng chỉ dùng máy tính cá nhân để soạn văn bản.

c)

do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển.

d)

luôn có sẵn trong mọi máy tính cá nhân

54.

Người sử dụng:

a)

Không thể tạo ra thư mục mới ngay trên màn hình nền (Desktop).

b)

Không thể thay đổi ảnh nền và độ phân giải của Desktop.

c)

Có thể tạo ra các thư mục mới hoặc tệp tin mới ngay trên Desktop.

d)

Không thể tự cài đặt máy in.

55.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Thư mục có thể chứa thư mục con và các tệp tin

b)

Có thể tạo biểu tượng lối tắt cho thư mục.

c)

Có thể xóa một thư mục trên đĩa CD-R bằng

56.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Thư mục có thể chứa thư mục con và các tệp tin

b)

Có thể tạo biểu tượng lối tắt cho thư mục.

c)

Có thể xóa một thư mục trên đĩa CD-R bằng cách chọn thư mục và nhấn nút Delete.

d)

Có thể biết được một tệp tin trên đĩa CD bao nhiêu byte.

57.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

b)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

58.

Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên

a)

My Documents

b)

My Computer

c)

My Network Places

d)

My Network

59.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

60.

Để xóa bỏ tệp tin trên ổ đĩa mềm, người sử dụng:

a)

Nhắp chọn Internet Explorer.

b)

Mở cửa sổ My Computer.

c)

Mở cửa sổ tìm kiếm tệp tin Search

d)

Mở cửa sổ Files Manager.

61.

Trong Windows Explorer, ta có thể đổi tên một file đã chọn bằng cách:

a)

Bấm phím F3

b)

vào Home chọn Rename

c)

Chọn Edit chọn Rename

d)

Chọn View chọn Rename

62.

Các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shift+Delete:

a)

có thể được hồi phục khi mở Recycle Bin.

b)

có thể được hồi phục khi mở My Computer.

c)

không thể hồi phục chúng được nữa.

d)

chỉ có tệp văn bản .DOC là có thể hồi phục.

63.

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách

a)

mở My Documents

b)

mở My Computer

c)

mở Internet Explorer

d)

mở Recycle Bin

64.

Trong Windows Explorer, để xóa một tập tin ta phải vào:

a)

Home chọn Delete

b)

Edit chọn Delete

c)

Delete chọn File

d)

File chọn Delete File

65.

Người sử dụng có thể hiện thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa mềm bằng cách

4 lines
66.

óa một tập tin ta phải vào:

a)

Home chọn Delete

b)

Edit chọn Delete

c)

Delete chọn File

d)

File chọn Delete File

67.

Người sử dụng có thể hiện thị các tệp tin và thư mục chứa trên đĩa mềm bằng cách:

a)

Mở cửa sổ My Computer.

b)

Mở cửa sổ My Document.

c)

Mở cửa sổ Monitor.

d)

Mở cửa sổ Directory Manager.

68.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

69.

Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh View trong cửa sổ quản lý thư mục, tệp tin

a)

Mở thư mục hoặc tệp tin

b)

Đổi tên tệp tin.

c)

Chọn khung hiển thị các đối tượng

d)

Xem thuộc tính của thư mục hoặc tệp tin

70.

Thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh Home:

a)

Tạo thư mục mới.

b)

Xem các tệp tin theo thứ tự tăng dần về kích thước

c)

Xem phiên bản của hệ điều hành

d)

Sắp xếp các thư mục, file.

71.

Để mở rộng một cửa sổ chương trình phóng to hết màn hình

a)

Nhắp vào biểu tượng Restore Down

b)

Nhắp vào biểu tượng Minimize

c)

Nhắp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa

d)

Dùng tổ hợp phím Alt+F4

72.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều tệp tin liên tục trong cửa sổ thư mục:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Tab

73.

Trong HĐH Windows, phím tắt nào để mở Windown Explore:

a)

Ctrl - A

b)

Ctrl - E

c)

WINKEY - E

d)

WINKEY – A

74.

Trong Windown Explore, phím tắt nào để chọn tất cả các đối tượng trong một thư mục hiện hành:

a)

Ctrl - N

b)

Ctrl - C

c)

Ctrl - A

d)

Ctrl – E

75.

Muốn khởi động lại hệ điều hành Windows 10 ta thực hiện như sau:

a)

Vào bảng chọn Start -> Power -> Restart.

b)

Vào bảng chọn Start -> Power -> Shutdown..

c)

Vào bảng chọn Start -> Power -> Turn Off.

d)

Vào bảng chọn Start -> Power -> Sleep.

76.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

77.

Muốn di chuyển file từ thư mục này sang thư mục khác cần thực hiện các lệnh:

a)

Copy -> Paste

b)

Cut -> Paste

c)

Delete

d)

Delete -> Paste

78.

Trong HĐH Windows, tổ hợp phím tắt nào dùng để thực hiện

4 lines
79.

Trong HĐH Windows, tổ hợp phím tắt nào dùng để thực hiện lệnh Shutdown hoặc Restart?

a)

Ctrl+F4

b)

Ctrl+F5

c)

Alt+F4

d)

Alt+F5

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:

a)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin.

b)

Tệp tin có thể chứa thư mục.

c)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin.

d)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục gốc C:, D:,.. không quản lý các thư mục con của C:, D:,...

81.

Máy tính của bạn có 1 ổ đĩa cứng chia làm 2 phân vùng. Tên ổ đĩa logic mà hệ điều hành quản lý đối với 2 phân vùng này là:

a)

A: và B:

b)

C: và D:

c)

A: và C:

d)

C1: và C2:

82.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin theo hệ hành Windows không cho phép:

a)

trong một thư mục có cả tệp tin và thư mục con.

b)

tạo một tệp tin có chứa thư mục con.

c)

một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ logic.

d)

thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.

83.

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?

a)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.

b)

Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

c)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.

d)

Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.

84.

Hệ điều hành Windows đưa ra thông báo lỗi khi:

a)

Tên thư mục mới là tên do hệ điều hành cài sẵn (New Folder)

b)

Trên màn hình nền, tạo thư mục con mới trùng với tên của một thư mục con đã có.

c)

Tên thư mục mới có chứa dấu chấm (ví dụ: DETHI.190130 ).

d)

Tên thư mục có khoảng trống.

85.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

MS-Windows là phần mềm thương mại. Người dùng muốn sử dụng phải có giấy phép sử dụng.

b)

Linux là phần mềm mã nguồn mở và miễn phí. Người dùng không cần phải mua giấy phép sử dụng Linux.

c)

MS Word là phần mềm ứng dụng tích hợp trong hệ điều hành MS Windows.

d)

Phần mềm Calculator hỗ trợ chức năng tính toán

86.

Trên màn hình nền Desktop, phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Có thể tạo mới một biểu tượng lối tắt - Shortcut tệp tin MS-Word 2003

b)

Có thể phóng to hoặc thu nhỏ màn hình nền Desktop (với cùng 1 độ phân giải ví dụ 800x600)

c)

Xoá biểu tượng lối tắt đến tệp tin MS-Word không làm ảnh hưởng gì đến chương trình Word và tệp tin có lối tắt đó

d)

Có thể xoá 1 tệp tin bằng cách chọn tệp và nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

87.

Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra

a)

Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng

b)

Một hộp thoại sẽ bật ra

c)

Cửa sổ trên được đóng lại

d)

Cửa sổ trên được phóng to ra

88.

Chuỗi tìm kiếm nào dưới đây là đúng khi muốn tìm kiếm cả 3 tệp tin: "ngay251205.txt", "day112cp.doc" và "pay.xls"

a)

*ay*

b)

?ay.*

c)

*ay.*

d)

?ay?

89.

Trong cùng một thư mục mẹ, có thư mục A và thư mục B. Khi đổi tên thư mục từ A thành B thì:

a)

Máy tính ra thông báo tên đã tồn tại và không cho phép thực hiện.

b)

Máy tính tự động đặt tên mới là B0001.

c)

Máy tính tự động xoá thư mục B đã có.

d)

Máy tính đổi tên thư mục A thành B và không có thông báo gì

90.

Muốn đổi tên file hoặc thư mục đang hiện hành cần phải

a)

Xóa file hoặc thư mục hiện hành

b)

Đóng file hoặc thư mục hiện hành

c)

Copy file hoặc thư mục hiện hành

d)

Di chuyển file hoặc thư mục hiện hành

91.

Trong Microsoft PowerPoint, một slide có thể chứa các đối tượng:

a)

Hộp văn bản (textbox), bảng biểu (table), hình vẽ (shape), biểu đồ (chart).

b)

Hình ảnh tĩnh (image), hình ảnh động (movie).

c)

Âm thanh (sound).

d)

Tất cả các đối tượng.

92.

Một tệp của Microsoft PowerPoint 2010 ngầm định có phần mở rộng là gì?

a)

pdfx

b)

pptx

c)

ppt

d)

docx

93.

Một tệp của Microsoft PowerPoint ngầm định có phần mở rộng là gì?

a)

pdf

b)

ppt

c)

xls

d)

doc

94.

Khi sử dụng Microsoft PowerPoint khác với Microsoft Word là cần có thiết bị:

a)

Máy Scan

b)

Máy Fax

c)

Máy in

d)

Máy chiếu.

95.

Ưu điểm khi chuyển trang trong PowerPoint so với Word là:

a)

Có các tài ký tự sinh động

b)

Có các biểu đồ sinh động

c)

Có các hình vẽ sinh động

d)

Có các hiệu ứng sinh động.

96.

Đối tượng nào trong một trang PowerPoint có mà trong Word không có?

a)

Bảng biểu

b)

Đoạn phim

c)

Ảnh động

d)

Chữ nghệ thuật

97.

Trong Powerpoint, để thoát trình diễn Slide trở về màn hình soạn thảo ta thực hiện:

a)

Ấn phím ESC

b)

Ấn phím ALT

c)

Ấn phím CTRL

d)

Ấn phím SHIFT

98.

Trong Powerpoint, để chèn âm thanh vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Insert  Audio  Audio from file

b)

Vào menu Insert  Movies  Movie from file

c)

Vào menu Insert  Movies and Sounds  Movie from file

d)

Vào menu Insert  Sounds  Sound from file

99.

Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng:

a)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng  vào Animations  Chọn hiệu ứng...

b)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Insert  Custom Animation  Add Effect...

c)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào View  Custom Animation  chọn hiệu ứng

d)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng Vào Slide Show  Action Settings  chọn hiệu ứng...

100.

Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:

a)

Vào Slide Show  Slide Design...

b)

Vào Slide Show  Custom Animation...

c)

Vào View  Slide Transition...

d)

Vào S

101.

Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:

a)

Vào Slide Show  Slide Design...

b)

Vào Slide Show  Custom Animation...

c)

Vào View  Slide Transition...

d)

Vào Slide Show  Slide Transition...

102.

Trong Powerpoint, muốn xoay các trang trình chiếu về chiều dọc:

a)

Vào Home  Slide Orientation  Landscape....

b)

Vào File  Slide Orientation  Portrait ...

c)

Vào Design  Slide Orientation  Landscape...

d)

Vào Design  Slide Orientation  Portrait...

103.

Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang:

a)

Vào Slide Show  Slide Design...

b)

Vào Slide Show  Custom Animation...

c)

Vào View  Slide Transition...

d)

Vào Slide Show  Slide Transition...

104.

Trong Powerpoint, để thêm một đường dẫn đến một trang web :

a)

Vào View  Hyperlink...

b)

Vào Insert  Hyperlink...

c)

Vào Slide Design  Hyperlink...

d)

Vào Format  Hyperlink...

105.

Trong Powerpoint, để chèn một chữ nghệ thuật:

a)

Vào View  Drop Cap...

b)

Vào Slide Show  WordArt...

c)

Vào Insert  Drop Cap...

d)

Vào Insert  WordArt...

106.

Trong Powerpoint, để chèn các biểu tượng :

a)

Vào View  Chart...

b)

Vào Insert  Symbol...

c)

Vào Slide Design  Chart...

d)

Vào Format  Chart...

107.

Trong Powerpoint, hình vẽ có sắn(hình vuông, hình tròn...):

a)

Vào View  Shapes...

b)

Vào Insert  Shapes...

c)

Vào Insert  Picture...

d)

Vào Insert  Chart...

108.

Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ:

a)

Vào View  Chart...

b)

Vào Insert  Chart...

c)

Vào Slide Design  Chart...

d)

Vào Format  Chart...

109.

Trong Powerpoint, để tạo tiêu đề, đánh số trang cho các slide

a)

Vào Insert  Slide number

b)

Vào Format  Slide number

c)

Vào View  Slide number

d)

Vào Slide Show  Slide number

110.

Trong Powerpoint, để trình diễn Slide ta thực hiện:

a)

Ấn phím F4

b)

Ấn phím F7

c)

Ấn phím F6

d)

Ấn phím F5

111.

Trong Powerpoint, để chèn bảng biểu vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Insert  Symbol...

b)

Vào menu Insert  Diagram...

c)

Vào menu Insert  Chart...

d)

Vào menu Insert  Table...

112.

Trong Powerpoint, muốn phóng to thu nhỏ một Slide:

a)

Vào Design  Zoom...

b)

Vào Slid

113.

Trong Powerpoint, muốn phóng to thu nhỏ một Slide:

a)

Vào Design  Zoom...

b)

Vào SlideShow  Zoom...

c)

Vào Preview  Zoom...

d)

Vào View  Zoom...

114.

Trong Powerpoint, muốn gỡ bỏ hiệu ứng cho đối tượng thì ta chọn hiệu ứng cần gỡ bỏ sau đó chọn nút nào trong các nút sau:

a)

Undo

b)

Paste

c)

Remove

d)

Redo

115.

Trong Powerpoint, để chèn hình vào Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Format  Picture

b)

Vào menu View  Picture

c)

Vào menu Edit  Picture

d)

Vào menu Insert  Picture

116.

Trong Powerpoint, để chọn màu nền cho Slide ta thực hiện:

a)

Vào menu Format  Background...

b)

Vào menu Edit  Background...

c)

Vào menu Insert  Background...

d)

Vào menu View  Background...

117.

Trong Powerpoint, để chọn hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn nào đó thì ta chọn trình đơn Slide Show  Custom Animation 

a)

Add Effect  Emphasis

b)

Add Effect  Motion Path

c)

Add Effect  Entrence

d)

Add Effect  Exit

118.

Trong Powerpoint, khi trình diễn, muốn di chuyển đến một Slide khác không liền kề ta thực hiện:

a)

Kích đôi chuột trái chọn Go to Slide...

b)

Kích đôi chuột phải chọn Go to Slide...

c)

Kích chuột trái chọn Go to Slide...

d)

Kích chuột phải chọn Go to Slide...

119.

Trong Powerpoint, khi tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong mục Effect chọn Animate text chọn By Word là hiệu ứng cho:

a)

Từng từ trong văn bản

b)

Từng dòng trong văn bản

c)

Toàn bộ trong văn bản

d)

Từng kí tự trong văn bản

120.

Trong Powerpoint, các nút hành động (Action Buttons) giúp người sử dụng chuyển tiếp linh hoạt giữa các slide khi trình diễn. Để đưa các nút tác động vào bài trình diễn ta thực hiện:

a)

Chọn Insert  Action Buttons

b)

Chọn Format  Action Buttons

c)

Chọn Slide Show  Action Buttons

d)

Chọn View  Action Buttons

121.

Trong Microsoft PowerPoint, khi soạn thảo các slide anh (chị) chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Notes Page

b)

Slide Sorter

c)

Normal View

d)

Slide Show

122.

Để thoát khỏi Microsoft PowerPoint bằng cách?

a)

Vào menu File -> Exit

b)

Vào menu Edit -> Exit

123.

Hị) chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Notes Page

b)

Slide Sorter

c)

Normal View

d)

Slide Show

124.

Để thoát khỏi Microsoft PowerPoint bằng cách?

a)

Vào menu File -> Exit

b)

Vào menu Edit -> Exit

c)

Vào menu View -> Exit

d)

Vào menu Tools -> Exit

125.

Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một bảng vào Slide dùng lệnh gì?

a)

Vào menu Insert -> Table

b)

Vào menu Table -> Insert

c)

Vào menu Insert -> Table Insert

d)

Vào menu Tools -> Insert Table

126.

Để đánh số cho từng Slide dùng lệnh nào sau?

a)

Vào menu Insert -> Slide Number

b)

Vào menu Edit -> Slide Number

c)

Vào menu Insert -> Page Slie

d)

Vào menu Insert -> View Slide

127.

Trong Powerpoint, để chèn thêm 1 Slide vào file trình điễn:

a)

Vào Slide Show  New Slide...

b)

Vào File  New Slide...

c)

Vào Insert  New Slide...

d)

Vào Edit  New Slide...

128.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu các slide anh (chị) chọn chế độ hiển thị nào?

a)

Outline view

b)

Slide view

c)

Slide sorte view

d)

Slide show

129.

Trong Microsoft PowerPoint, để kết thúc trình diễn các slide anh (chị) chọn thao tác nào?

a)

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Next

b)

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Previous

c)

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn End Show

d)

Nháy chuột phải giữa màn hình chọn Help

130.

Để sao chép 1 slide người sử dụng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Slide cần sao chép, ấn tố hợp phím Ctrl +X chuyển tới trang cần copy và ấn tố hợp phím Ctrl+V

b)

Chọn Slide cần sao chép, ấn tố hợp phím Ctrl +C chuyển tới trang cần copy và ấn tố hợp phím Ctrl+V

c)

Chọn Slide cần sao chép, ấn tố hợp phím Ctrl +S chuyển tới trang cần copy và ấn tố hợp phím Ctrl+V

d)

Chọn Slide cần sao chép, ấn tố hợp phím Ctrl +F chuyển tới trang cần copy và ấn tố hợp phím Ctrl+V

131.

Trong Microsoft PowerPoint, để in 2 trang slide trên một trang giấy anh (chị) thực hiện các thao tác nào?

a)

Chọn menu File -> Print -> Number of Copies là 2

b)

Chọn menu File -> Print -> Current Slide -> Number of Copies là 2

c)

Chọn menu File -> Print -> Print what -> 2 Slides

d)

Chọn menu File -> Print -> Print what -> Slide-> Slide per Pages là 2

132.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn in số trang cụ thể anh (chị) thực hiện các thao tác nào?

a)

Chọn menu File -> Print -> kích chuột vào ô Slides gõ số trang cần in vào.

b)

Chọn menu File -> Print -> kích chuột vào ô Number of copies gõ số trang cần in vào.

c)

Chọn menu File -> Print -> kích chuột vào ô Slides per_page gõ số trang cần in vào.

d)

Chọn menu File -> Print -> kích chuột vào ô Current_Slide gõ số trang cần in vào.

133.

Trong Microsoft PowerPoint 2010 , có nhiều side, để thay đổi màu nền của một slide anh (chị) chọn thao tác nào?

a)

Đưa con trỏ đến slide cần thay đổi màu nền và chọn menu View -> Format Background...

b)

Đưa con trỏ đến slide cần thay đổi màu nền và chọn menu Preview -> Format Background...

c)

Đưa con trỏ đến slide cần thay đổi màu nền và chọn menu Slide Show -> Format Background...

d)

Đưa con trỏ đến slide cần thay đổi màu nền và chọn menu Design -> Format Background ...

134.

Trong Microsoft PowerPoint, để chèn một file ảnh vào Slide anh (chị) thực hiện thao tác nào?

a)

Vào menu Insert -> Picture -> From File -> chọn hình ảnh cần chèn

b)

Vào menu Insert -> Picture -> WordArt -> chọn hình ảnh cần chèn

c)

Vào menu Insert -> Picture -> Autoshapes -> chọn hình ảnh cần chèn

d)

Vào menu Insert -> Picture -> Chart -> chọn hình ảnh cần chèn

135.

Cách nào dưới đây được dùng để thay đổi khoảng cách đoạn văn bản trong PowerPoint?

a)

Format -> Font-> Line Spacing

b)

Home-> Paragraph -> Line Spacing

c)

Format -> Paragraph -> Line Spacing

d)

Format -> Spacing -> Line Spacing

136.

Trong PowerPoint 2010, lệnh Transition để thực hiện:

a)

Định dạng mầu nền cho Slide.

b)

Hiệu ứng cho Auto Shapes.

c)

Hiệu ứng chuyển tiếp Slide.

d)

Trình diễn.

Similar Resources on Wayground