wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

2.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

3.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

4.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

5.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

6.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

7.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

8.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

9.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

10.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

11.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

12.

Tính 49:(25×49)\frac{4}{9}:\left(\frac{2}{5}\times\frac{4}{9}\right)  

a)

52\frac{5}{2}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

4081\frac{40}{81}  

d)

8140\frac{81}{40}  

13.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

14.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

15.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

16.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

17.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

18.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

19.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

20.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

21.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

22.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

23.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

24.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

26.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

27.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

28.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

29.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

30.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

31.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

32.

Thương của phép chia 7 : 8 dưới dạng phân số là

a)

7

b)

8

c)

78\frac{7}{8}

d)

87\frac{8}{7}

33.

Những phân số bằng 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

34.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

35.

Những phân số bé hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

36.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

37.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

38.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bằng 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

39.

Hãy viết 3 phân số bé hơn 1!

4 lines
40.

Hãy viết 3 phân số lớn hơn 1!

4 lines
41.

Hãy viết 3 phân số bằng 1!

4 lines
42.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

43.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

44.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

45.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

46.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

47.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

48.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

50.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

51.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

52.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

53.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

54.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

55.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

56.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

57.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

58.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

59.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

60.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

61.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

62.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

63.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

64.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

65.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

66.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

67.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

68.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

69.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

70.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

71.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

72.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

73.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

74.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

75.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

76.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

77.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

78.

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ hai cho tử số của phân số thứ nhất và giữ nguyên mẫu số.

c)

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

79.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

80.

12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\   

a)

27\frac{2}{7}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

210\frac{2}{10}  

d)

710\frac{7}{10}  

81.

76  59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

82.

56 × 47 = \frac{5}{6}\ \times\ \frac{4}{7}\ =\  

a)

2042\frac{20}{42}  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

2021\frac{20}{21}  

83.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

84.

14 ×52114\ \times\frac{5}{21}  


a)

107\frac{10}{7}  

b)

103\frac{10}{3}  

c)

710\frac{7}{10}  

d)

310\frac{3}{10}  

85.

10 :5310\ :\frac{5}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

922×3318\frac{9}{22}\times\frac{33}{18}  

a)

34\frac{3}{4}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

65\frac{6}{5}  

87.

Muốn nhân hai phân số, ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

b)

Quy đồng mẫu số rồi thực hiện phép nhân

c)

Lấy tử số nhân với tử số, giữ nguyên mẫu số của phân số thứ nhất

d)

Lấy tử số nhân với tử số, giữ nguyên mẫu số của phân số thứ hai.

88.

Muốn chia một phân số cho một phân số, ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia cho tử số, mẫu số chia cho mẫu số

b)

Lấy phân số thứ nhất đảo ngược rồi nhân với phân số thứ hai.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Lấy phân số thứ nhất chia cho phân số thứ hai đảo ngược.

89.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A. 83A.\ \frac{8}{3}   

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

  C. 316C.\ \frac{3}{16}  

d)

D. 34D.\ \frac{3}{4}   

90.

Kết quả phép tính 39×27\frac{3}{9}\times\frac{2}{7} là:

a)

A. 663A.\ \frac{6}{63}  

b)

B. 363B.\ \frac{3}{63}  

c)

C. 17C.\ \frac{1}{7}  

d)

D. 656D.\ \frac{6}{56}  

91.

65:17=?\frac{6}{5}:\frac{1}{7}=?  

a)

425\frac{42}{5}  

b)

542\frac{5}{42}  

c)

635\frac{6}{35}  

d)

67\frac{6}{7}  

92.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

93.

Tính 58×34\frac{5}{8}\times\frac{3}{4}  

a)

812\frac{8}{12}  

b)

22  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

1532\frac{15}{32}  

94.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

95.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

96.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

97.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

98.

Tích 112×113 \frac{1}{12}\times\frac{1}{13}\  bằng?

a)

113112\frac{1}{13}-\frac{1}{12}  

b)

225\frac{2}{25}  

c)

112+113\frac{1}{12}+\frac{1}{13}  

d)

112113\frac{1}{12}-\frac{1}{13}  

99.

Tính 112×89\frac{1}{12}\times\frac{8}{9} ?

a)

427\frac{4}{27}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

118\frac{1}{18}  

d)

32\frac{3}{2}  

100.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

101.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

15×6=1615\frac{1}{5\times6}=\frac{1}{6}-\frac{1}{5}

b)

12006 ×2008=1200612008\frac{1}{2006\ \times2008}=\frac{1}{2006}-\frac{1}{2008}

c)

12019×2020=1201912020\frac{1}{2019\times2020}=\frac{1}{2019}-\frac{1}{2020}

d)

1x×(x+1)=1x+1x+1\frac{1}{x\times\left(x+1\right)}=\frac{1}{x}+\frac{1}{x+1}

102.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

103.

Diện tích hình chữ nhật là 58m2\frac{5}{8}m^2  , chiều dài là  78m\frac{7}{8}m  . Tính chu vi hình chữ nhật đó .

a)

8956m\frac{89}{56}m  

b)

8956m2\frac{89}{56}m^2  

c)

8928m\frac{89}{28}m  

d)

8928m2\frac{89}{28}m^2  

104.

16:18:19=\frac{1}{6}:\frac{1}{8}:\frac{1}{9}=  

a)

1212  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

66  

d)

16\frac{1}{6}  

105.

Kết quả của phép tính:  87 ÷ 34  =  ?\frac{8}{7}\ \div\ \frac{3}{4}\ \ =\ \ ?  

a)

2428\frac{24}{28}  

b)

2132\frac{21}{32}  

c)

3221\frac{32}{21}  

d)

11  

106.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

107.

Kết quả của phép tính:  37  ÷  58  =  ?\frac{3}{7}\ \ \div\ \ \frac{5}{8}\ \ =\ \ ?  


a)

1556\frac{15}{56}  

b)

5615\frac{56}{15}  

c)

3524\frac{35}{24}  

d)

2435\frac{24}{35}  

108.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

109.

 Kết quả của phép tính:   1021 ÷ 57  =  ?\frac{10}{21}\ \div\ \frac{5}{7}\ \ =\ \ ?  


a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

50147\frac{50}{147}  

d)

10570\frac{105}{70}  

110.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 13 = ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{3}\ =\ ?  


a)

35\frac{3}{5}  

b)

55  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

33  

111.

Một hình chữ nhật có diện tích  23m2\frac{2}{3}m^2  , chiều rộng bằng  34m\frac{3}{4}m  . Tính chiều dài của hình đó.


a)

12m\frac{1}{2}m  

b)

92m\frac{9}{2}m  

c)

98m\frac{9}{8}m  

d)

89m\frac{8}{9}m  

112.

Tính rồi rút gọn:  35 ÷ 34 = ?\frac{3}{5}\ \div\ \frac{3}{4}\ =\ ?  


a)

1

b)

45\frac{4}{5}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

19\frac{1}{9}  

113.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

114.

Tính rồi rút gọn:  98 ÷ 34 = ?\frac{9}{8}\ \div\ \frac{3}{4}\ =\ ?  


a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2732\frac{27}{32}  

d)

3624\frac{36}{24}  

115.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

116.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

117.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

118.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

119.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

120.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

121.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

122.
a)

Mai nói đúng

b)

Mai nói sai

123.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

124.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

125.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

126.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

127.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

128.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

129.

Phân số nào bằng 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

55\frac{5}{5}

c)

67\frac{6}{7}

130.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

131.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

15\frac{1}{5}

d)

51\frac{5}{1}

132.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

14\frac{1}{4}

133.

25 : 5 = 255=\frac{25}{5}=  

a)

55  

b)

25

134.

15 = 15...\frac{15}{...}  , số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

15

b)

1

c)

0