wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Lịch Sử

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

a)

A. Anh.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Đức.

d)

D. Pháp.

2.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

3.

Đầu thế kỉ XIX, ở Bỉ quá trình công nghiệp hóa diễn ra trong các ngành nào?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.

b)

B. Ngành luyện kim, khai mỏ và dệt.

c)

C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

4.

Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?

a)

A. Dệt.

b)

B. Ngành luyện kim.

c)

C. Giao thông vận tải

d)

D. Khai thác mỏ.

5.

Thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra đầu tiên ở Anh, sau đó lan ra Châu Âu và khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Á.

b)

B. Đông Bắc Á.

c)

C. Nam Mỹ.

d)

D. Bắc Mỹ.

6.

Năm 1814, Xtiphenson đã chế tạo thành công

a)

A. đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.

b)

B. tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.

c)

C. máy kéo sợi chạy bằng sức mước.

d)

D. máy bay chạy bằng động cơ xăng.

7.

Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

A. Phương pháp nấu than cốc.

b)

B. Chế tạo ra hệ thống máy tự động.

c)

C. Phát minh Động cơ đốt trong.

d)

D. Phương pháp luyện kim "put-đinh".

8.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

a)

đầu máy xe lửa.

b)

máy bay, ô tô.

c)

điện thoại.

d)

tàu thủy, máy bay.

9.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thoi bay.

b)

máy dệt.

c)

máy hơi nước.

d)

đầu máy xe lửa.

10.

Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

a)

máy hơi nước và điện.

b)

động cơ đốt trong và ô tô.

c)

máy hơi nước và điện thoại.

d)

điện và động cơ đốt trong.

11.

Giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

12.

"Ông vua xe hơi" nước Mỹ là ai?

a)

Tô-mát Ê-đi-xơn,

b)

Hen-ri Pho.

c)

Cac Ben.

d)

Hen-ri Bê-sê-mơ.

13.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Máy kéo sợi Gien-ni.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy hơi nước.

14.

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh trí tuệ".

15.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?

a)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc.

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc.

c)

Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.

d)

Biến nước Anh trở thành "công xưởng của thế giới".

16.

Vì sao cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra khá muộn ở Pháp?

a)

Do tác động của cách mạng tư sản và những bất ổn về chính trị.

b)

Không có nguồn tích lũy tư bản và tình hình chính trị bất ổn.

c)

Do tác động của cách mạng tư sản và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

d)

Do tình hình chính trị bất ổn và thiếu tài nguyên thiên nhiên.

17.

Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ phát triển công nghiệp vào đầu thế kỉ XIX?

a)

Đầu tư tư bản tài chính lớn.

b)

Cách mạng tư sản nổ ra sớm.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Hệ thống giao thông phát triển.

18.

Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.

19.

Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.

b)

Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.

c)

Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.

d)

Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.

20.

Thời cận đại, phong trào "rào đất cướp ruộng" xuất hiện ở Anh là phong trào liên quan đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.

b)

Nông nô đấu tranh để bảo vệ ruộng đất của chính mình.

c)

Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau để lập trang trại.

d)

Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.

21.

Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII?

a)

Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.

b)

Nước Anh có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.

d)

Nguồn tích lũy tư bản và lực lượng lao động khá dồi dào.

22.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

23.

Yếu tố nào đã đặt nền tảng cho các phát minh của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Mạng lưới toàn cầu.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Thuyết tương đối.

d)

Công nghệ in 3D.

24.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot

b)

vệ tinh.

c)

tàu chiến

d)

máy tính.

25.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo.

26.

Công ty đã bán chiếc điện thoại di động đầu tiên trên thị trường là

a)

Sam sung.

b)

Motorola.

c)

Nokia.

d)

Oppo.

27.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

28.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật

d)

cách mạng 4.0.

29.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Inter

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

30.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Quân

d)

Công nghệ thông tin.

31.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

32.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số.

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

trí tuệ nhân tạo.

33.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

34.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

35.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

máy tính.

36.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

37.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

"văn minh công nghiệp".

b)

"văn minh nông nghiệp".

c)

"văn minh thông tin".

d)

"văn minh siêu trí tuệ".

38.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

39.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ.

40.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã dẫn tới sự ra đời của

a)

Chủ nghĩa tư bản hiện đại.

b)

Chủ nghĩa phát xít.

c)

Chủ nghĩa quân phiệt.

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

41.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghệ Robot

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot

d)

Công nghệ in 3D

42.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

43.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

44.

Nội dung nào dưới đây là không phản ánh đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Các thành tựu khoa học - công nghệ làm cho tài nguyên thiên nhiên, lao động phổ thông ngày càng mất lợi thế.

b)

Tạo ra sự chênh lệch về trình độ phát triển, khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia có xu hướng mở rộng thêm.

c)

Chỉ tác động đến lĩnh vực khoa học và công nghệ, không ảnh hưởng đến giáo dục đào tạo và lĩnh vực quản lí nhà nước.

d)

Làm xuất hiện nhiều hình thức tội phạm mới, sử dụng công nghệ cao để trốn thuế, lừa đảo, chiếm đoạt tài sản của người khác.

45.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

mạng internet.

b)

máy tính điện tử.

c)

công nghệ in 3D

d)

công nghệ na - no.

46.

Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

47.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

Internet vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ na-no

48.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

an ninh mạng.

c)

quyền riêng tư.

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư.

49.

Công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng

a)

A. có những ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

b)

B. không có ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

c)

C. có những ảnh hưởng gián tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

d)

D. không có sự kế thừa thành tựu cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

50.

Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

A. chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.

b)

B. lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.

c)

C. số lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

D. số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh.

51.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về điều kiện tự nhiên của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Tất cả các quốc gia đều giáp biển, giàu tài nguyên.

c)

C. Hệ thống sông ngòi dày đặc với nhiều con sông lớn.

d)

D. Đồng bằng ven sông với đất đai màu mỡ, phì nhiêu.

52.

Hoạt động kinh tế chính của cư dân Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

A. nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. buôn bán bằng đường biển.

c)

C. khai thác lâm thổ sản.

d)

D. sản xuất thủ công nghiệp.

53.

Dòng sông lớn nhất Đông Nam Á, có ý nghĩa to lớn đối với cuộc sống cư dân nơi đây là sông

a)

A. Mê Công.

b)

B. Sa-lu-en.

c)

C. I-ra-oa-đi.

d)

D. Chao Phờ-ray-a.

54.

Ở Đông Nam Á, nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

A. Nam Á.

b)

B. Nam Đảo.

c)

C. Hán - Tạng.

d)

D. Thái - Ka-đai.

55.

Tổ chức xã hội đầu tiên, phổ biến nhất Đông Nam Á thời cổ - trung đại là

a)

A. bầy đàn.

b)

B. thị tộc.

c)

C. làng, bản.

d)

D. quốc gia.

56.

Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?

a)

Ấn Độ, Trung Hoa.

b)

Ấn Độ, phương Tây.

c)

Trung Hoa, phương Tây.

d)

Ấn Độ, Trung Hoa, phương Tây.

57.

Văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường

a)

giao thương buôn bán.

b)

truyền bá áp đặt.

c)

xâm lược, thống trị.

d)

giao lưu hữu nghị.

58.

Từ những thế kỉ đầu Công nguyên, ở Đông Nam Á đã có sự du nhập Phật giáo, Hin-đu giáo là các tôn giáo lớn có nguồn gốc từ

a)

phương Tây.

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Ấn Độ.

59.

Quốc gia Đông Nam Á nào chịu ảnh hưởng văn minh Trung Hoa nhiều hơn các nước trong khu vực?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

60.

Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường

a)

buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.

b)

buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.

c)

chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.

d)

xâm lược, thống trị của các triều đại phong kiến Trung Quốc.

61.

Hệ tư tưởng Nho giáo du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên là có nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

phương Tây.

d)

Nhật Bản.

62.

Đặc trưng khí hậu gió mùa nóng ẩm, kèm theo mưa đã tác động như thế nào đến khu vực Đông Nam Á?

a)

Khí hậu trở nên khô cằn, hình thành một số hoang mạc.

b)

Thảm thực vật kém xanh tốt, khó có điều kiện phát triển.

c)

Cung cấp đủ nước cho sinh hoạt và sản xuất của con người.

d)

Dân cư thưa vắng, không thể hình thành các đô thị đông đúc.

63.

Giải thích nào sau đây là không đúng khi nhắc đến vị trí "ngã tư đường" của khu vực Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương.

b)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn trên thế giới.

c)

Nối liền lục địa châu Á - châu Âu với châu Úc.

d)

Tiếp giáp với bốn châu lục: Á, Phi, Âu, Mĩ.

64.

Đông Nam Á với hầu hết các quốc gia đều giáp biển nên có thuận lợi

a)

phát triển giao thông đường biển.

b)

giữ vững an ninh quốc phòng.

c)

đánh bắt, khai thác lâm thủy sản.

d)

đảm bảo nguồn nước tưới tiêu.

65.

Nền văn minh bản địa hình thành ở khu vực Đông Nam Á trước khi tiếp xúc với văn minh Ấn Độ, Trung Hoa đó là

a)

văn minh thung lũng sông Hằng.

b)

văn minh nông nghiệp lúa nước.

c)

văn minh sông Mê Công.

d)

chưa có nền văn minh nào.

66.

Hệ thống sông ngòi dày đặc ở phần lục địa Đông Nam Á không đem đến lợi ích nào cho cư dân nơi đây?

a)

Tạo nên những đồng bằng màu mỡ.

b)

Nghề nông trồng lúa nước phát triển.

c)

Cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.

d)

Lũ lụt thường xuyên gây mất mùa.

67.

Sự đa dạng về cư dân, tộc người có tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Tạo nên các nhóm cư dân với ngữ hệ và ngôn ngữ khác nhau.

b)

Góp phần hình thành nền văn minh bản địa với sắc thái phong phú.

c)

Sự xung đột, mâu thuẫn giữa các nhóm cư dân, tộc người khác nhau.

d)

Nền văn minh bản địa hình thành đồng nhất giữa nhóm cư dân, tộc người.

68.

Làng - cơ sở xã hội đầu tiên của nền văn minh Đông Nam Á không có đặc trưng ban đầu là

a)

đơn vị cư trú của những người đồng tộc.

b)

khép kín, tách biệt, tự cung tự cấp.

c)

cộng đồng có quan hệ gần gũi, đoàn kết.

d)

thiếu tính phòng thủ, dễ bị tấn công.

69.

Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Hinđu giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Công giáo.

70.

Nội dung không phải lí do để văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á là

a)

vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.

b)

sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.

c)

quá trình di dân của người Trung Quốc.

d)

hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.

71.

Trên cơ sở điều kiện tự nhiên khá thuận lợi, về kinh tế Đông Nam Á ngày nay đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Hoạt động khai thác biển phát triển mạnh mẽ nhất và mang lại nhiều nguồn lợi lớn.

b)

Trở thành khu vực xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới, điển hình là Thái Lan, Việt Nam.

c)

Thương nghiệp biển trở thành hoạt động kinh tế chính của hầu hết các nước.

d)

Đông Nam Á là khu vực có nền kinh tế phát triển cao, năng động nhất châu Á.

72.

Điểm khác biệt về địa bàn phân bố của nhóm cư dân theo ngữ hệ Nam Á so với cư dân theo ngữ hệ Nam Đảo là

a)

chủ yếu ở Đông Nam Á lục địa.

b)

chủ yếu ở Đông Nam Á hải đảo.

c)

phân bố ở các thành phố lớn.

d)

phân bố ở các vùng núi, cao nguyên.

73.

Nền văn minh Đông Nam Á xa xưa và ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Ấn Độ?

a)

Giáo dục.

b)

Tôn giáo.

c)

Chính trị.

d)

Nghệ thuật.

74.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay ít chịu ảnh hưởng lĩnh vực nào sau đây từ văn minh Trung Hoa?

a)

Ẩm thực.

b)

Tôn giáo.

c)

Văn hóa.

d)

Nghệ thuật.

75.

Sự ảnh hưởng ban đầu của Nho giáo đến Việt Nam thời phong kiến được thể hiện như thế nào?

a)

Nhà Lý cho xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử.

b)

Thường xuyên mở các khoa thi để tuyển chọn nhân tài.

c)

Giáo lí Nho giáo được nhân dân học tập rộng rãi.

d)

Tư tưởng trung quân - ái quốc luôn được đề cao.

76.

Hình ảnh bó lúa vàng được đặt ở vị trí trung tâm lá cờ ASEAN không thể hiện ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nền kinh tế chủ yếu của các nước là nông nghiệp.

b)

Thể hiện sự gắn kết giữa các nước trong khu vực.

c)

Số lượng thành viên của ASEAN là 10 nước.

d)

Tượng trưng cho sự hòa bình, ổn định, thuần khiết.

77.

Nền văn minh Đông Nam Á ngày nay được đánh giá là "thống nhất trong đa dạng" là vì có nhiều yếu tố chung trên nền tảng sự đa dạng của

a)

nền văn hóa bản địa và các yếu tố mới từ phương Đông, phương Tây.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

văn hóa bản địa truyền thống hòa cùng bản sắc riêng của mỗi quốc gia dân tộc.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố mới từ văn minh phương Đông và phương Tây.

78.

Sự hình thành nền văn minh Đông Nam Á là trên cơ sở tự nhiên, xã hội riêng biệt và

a)

nhu cầu liên kết cộng đồng, sự ảnh hưởng yếu tố tích cực bên ngoài.

b)

nhu cầu phát triển, sự ảnh hưởng văn hóa Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

sự ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.

d)

sự tiếp thu có chọn lọc những yếu tố văn hóa tích cực từ bên ngoài.

79.

Điểm chung của văn minh Đông Nam Á trong quá trình tiếp thu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ, Trung Hoa là đều có tiếp nhận qua con đường

a)

biên giới.

b)

buôn bán.

c)

xâm lược.

d)

thống trị.