wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC Phần 4.1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Trong các văn bản sau, văn bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Nghị quyết của Quốc hội.
b)
Thông tư của Bộ Giáo dục - Đào tạo.
c)
Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng.
d)
Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.
2.
Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về quy phạm pháp luật?
a)
Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự riêng.
b)
Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung.
c)
Quy phạm phạm pháp luật có hiệu lực bắt buộc chung.
d)
Quy phạm phạm pháp luật được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
3.
Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị định.
a)
Chính phủ.
b)
Bộ Nội vụ.
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
d)
Quốc hội.
4.
Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Thông tư.
a)
Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Chủ tịch nước.
d)
Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
5.
Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nhằm bảo đảm cho pháp luật được thực hiện nghiêm chỉnh?
a)
Chế định.
b)
Giả định.
c)
Chế tài.
d)
Quy định.
6.
Trường hợp Quốc hội ban hành Luật số 42/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019, vậy từ ngày 02/11/2019, hiệu lực của Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 sẽ như thế nào?
a)
Chấm dứt hiệu lực.
b)
Tiếp tục có hiệu lực, chỉ các điều được sửa đổi, bổ sung thì hết hiệu lực.
c)
Ngưng hiệu lực.
d)
Tiếp tục có hiệu lực đến khi ban hành Luật mới.
7.
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành?
a)
Quyết định.
b)
Nghị định.
c)
Chỉ thị.
d)
Thông tư.
8.
Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Tổng kiểm toán nhà nước ban hành?
a)
Nghị định.
b)
Chỉ thị.
c)
Quyết định.
d)
Thông tư.
9.
A thực hiện hành vi giết B ngày 01/02/2016. Xác định văn bản pháp luật áp dụng để xử lý hành vi của A?
a)
Bộ luật hình sự năm 1999 được thông qua ngày 21/12/1999, có hiệu lực từ ngày 01/7/2000.
b)
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự năm 2015, được thông qua ngày 20/6/2017, có hiệu lực từ 01/01/2018.
c)
Bộ luật hình sự năm 2015 được thông qua ngày 27/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.
d)
Bộ luật hình sự năm 1985 được thông qua ngày 27/6/1985, có hiệu lực từ ngày 01/01/1986.
10.
Trường hợp Quốc hội ban hành Luật cạnh tranh năm 2018 thay thế Luật cạnh tranh năm 2004 thì hiệu lực của Nghị định 116/2005/NĐ-CP hướng dẫn Luật cạnh tranh sẽ như thế nào?
a)
Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới.
b)
Ngưng hiệu lực.
c)
Tiếp tục có hiệu lực.
d)
Chấm dứt hiệu lực.
11.
Quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?
a)
Do tổ chức chính trị xã hội ban hành.
b)
Do các cơ quan Nhà nước ban hành.
c)
Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
d)
Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc phối hợp ban hành.
12.
Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất?
a)
Luật thương mại.
b)
Bộ luật dân sự.
c)
Bộ luật hình sự.
d)
Hiến pháp.
13.
Nếu 2 văn bản do 2 cơ quan ban hành về cùng 1 vấn đề nhưng có nội dung mâu thuẫn nhau thì áp dụng văn bản nào?
a)
Văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn.
b)
Văn bản ra đời trước.
c)
Văn bản ra đời sau.
d)
Văn bản quy định chi tiết hơn.
14.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Trong những trường hợp thật cần thiết, phù hợp với nguyên tắc nhân đạo XHCN, nhà nước cho phép sử dụng hiệu lực hồi tố trong một số quy phạm cụ thể.
b)
Trong mọi trường hợp đều không áp dụng hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật.
c)
Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật cho phép quy định trách nhiệm pháp lý mới đối với hành vi mà vào thời điểm thực hiện hành vi đó pháp luật không quy định trách nhiệm pháp lý.
d)
Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật được nhà nước thừa nhận và áp dụng phổ biến.
15.
Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật
a)
Bộ trưởng.
b)
Chính phủ.
c)
Ủy ban nhân dân.
d)
Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
16.
Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Quyết định quy phạm pháp luật.
a)
Chánh thanh tra chính phủ.
b)
Bộ trưởng.
c)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
d)
Thủ tướng Chính phủ.
17.
Doanh nghiệp A thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh ngày 01/02/2019. Xác định văn bản áp dụng để xử lý hành vi của A?
a)
Nghị định số 75/2019/NĐ-CP ngày 26/9/2019 quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực cạnh tranh.
b)
Luật cạnh tranh năm 2004 được thông qua ngày 03/12/2004, có hiệu lực từ ngày 01/7/2005.
c)
Luật cạnh tranh năm 2018 được thông qua ngày 12/6/2018, có hiệu lực từ ngày 01/7/2019.
d)
Nghị định số 35/2020/NĐ-CP ngày 24/3/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật cạnh tranh.
18.
Trường hợp Quốc hội ban hành Luật cạnh tranh năm 2018 thay thế Luật cạnh tranh năm 2004 thì hiệu lực của Luật cạnh tranh năm 2004 sẽ như thế nào?
a)
Ngưng hiệu lực.
b)
Tiếp tục có hiệu lực.
c)
Chấm dứt hiệu lực.
d)
Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới.
19.
Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. (Khoản 1, Điều 141 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017).
a)
Người nào lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân.
b)
Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được của nạn nhân hoặc thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân.
c)
Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực.
d)
Người nào dùng thủ đoạn khác giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân.
20.
Xác định thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương?
a)
Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.
c)
Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn mười ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.
d)
Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật.
21.
Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật sau (Khoản 1 Điều 25 Luật giao thông đường bộ năm 2008) “Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt được quyền ưu tiên đi trước”.
a)
Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
b)
Phương tiện giao thông đường sắt.
c)
Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt.
d)
Được quyền ưu tiên đi trước.
22.
Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện
a)
người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.
b)
người từ 0 đến 6 tuổi
c)
người từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi.
23.
Khả năng của chủ thể có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định được gọi là gì?
a)
Năng lực hành vi.
b)
Năng lực trách nhiệm pháp lý.
c)
Năng lực pháp luật.
d)
Năng lực chủ thể.
24.
Khách thể của quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
b)
Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
c)
Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
d)
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
25.
Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?
a)
Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.
b)
Thanh niên đủ 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
c)
Người kinh doanh phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
d)
Đoàn viên thanh niên phải chấp hành Điều lệ Đoàn
26.
Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật được hiểu là gì?
a)
Khả năng chủ thể có thể tham gia vào quan hệ pháp luật với tư cách là một chủ thể và tự mình thực hiện các quyền, nghĩa vụ phát sinh từ mối quan hệ pháp luật đã tham gia.
b)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định để được tham gia quan hệ pháp
c)
Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình để tham gia vào quan hệ pháp luật đó.
d)
Khả năng của chủ thể được pháp luật quy định và bằng chính hành vi của mình tham gia vào quan hệ đó.
27.
Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
a)
Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể.
b)
Pháp luật của từng quốc gia.
c)
truyền thống văn hóa dân tộc của từng quốc gia
d)
Độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể
28.
Công dân Việt Nam là người?
a)
Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam.
b)
Mang quốc tịch Việt Nam.
c)
Có căn cước công dân ở Việt Nam.
d)
Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam.
29.
Đâu là chủ thể của quan hệ pháp luật bầu cử đại biểu quốc hội?
a)
Người nước ngoài.
b)
Công dân Việt Nam.
c)
Người không quốc tịch.
d)
Hộ gia đình.
30.
Nội dung của quan hệ pháp luật là gì?
a)
Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật mong muốn đạt được.
b)
Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
c)
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
d)
Đối tượng mà các chủ thể tác động đến khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
31.
Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện:
a)
người từ 0 đến 6 tuổi.
b)
người từ đủ 18 tuổi trở lên.
c)
người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.
d)
người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi.
32.
Giao dịch dân sự của người dưới 6 tuổi:
a)
do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.
b)
phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.
c)
họ có thể tự mình xác lập, thực hiện
d)
phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
33.
Giao dịch dân sự của người từ đủ 18 tuổi:
a)
phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
b)
phải được sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật
c)
do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện.
d)
họ có thể tự mình xác lập, thực hiện.
34.
Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
a)
Thực hiện nghĩa vụ do pháp luật quy định.
b)
Có năng lực chủ thể.
c)
Không mắc bệnh tâm thần.
d)
Thực hiện quyền do pháp luật quy định.
35.
Sự kiện pháp lý bao gồm những yếu tố nào?
a)
Các sự biến pháp lý.
b)
Các hành vi pháp lý và sự biến pháp lý.
c)
Các hành vi và sự kiện thực tế.
d)
Các hành vi thực tế.