wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế Đông Nam Á

Total questions: 53

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

b)

phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực.

2.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

nông nghiệp.

d)

du lịch.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh.

b)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.

4.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

đồng bằng phù sa dồi dào.

c)

địa hình núi cao và có gió mùa.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

5.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.

b)

dân số không đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng ổn định.

6.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

7.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lý.

8.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do

a)

thị trường không ổn định.

b)

Nhiều dịch bệnh

c)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

9.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

a)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần

c)

Phát triển năng động bật nhất thế giới

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định

10.

Nên nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

11.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

Chăn nuôi

b)

Thuỷ sản

c)

Trồng trọt

d)

Lâm nghiệp

12.

Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

Ngô

b)

Sắn

c)

Lúa mì

d)

Lúa gạo

13.

Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu Đứng đầu thế giới

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Cọ dầu

d)

Ca cao

14.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Philippines

b)

Indonesia

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

15.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước

b)

Phát triển mạnh các hàng suất khẩu

c)

Tăng cường khai Thác khoáng sản

d)

Nâng cao trình độ người lao động

16.

?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số già

c)

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số giảm nhưng còn cao

d)

Mật độ dân số thấp

17.

Đi làm à tiếp giáp với khu vực nào của châu Á

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Đông Á, Trung Á

c)

Bắc á, Nam á

d)

Nam Á, Đông Á

18.

Diện tích của khu vực tây nam Á khoảng

a)

5triệu km

b)

6triệu km

c)

7triệu km

d)

8triệu km

19.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây nam Á là

a)

I xra en

b)

Li băng

c)

I rắc

d)

I ran

20.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực tây nam Á là

a)

Công nghiệp

b)

Bán công nghiệp

c)

Chăn thả

d)

Chuồng trại

21.

Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực tây nam Á là

a)

Bò, dê, châu

b)

Bò, dê, ngựa

c)

Bò, dê, lợn

d)

Bò, dê, cừu

22.

Dân cư ở khu vực tây nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

a)

Hồi giáo

b)

Do Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Kitô giáo

23.

Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của tây nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

Ven biển caxpi

b)

Ven biển đen

c)

Ven địa trung hải

d)

Ven vịnh péc-xích

24.

Ngành kinh tế chính của các nước tây nam Á hiện nay là

a)

Dịch vụ

b)

Giao thông vận tải

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

25.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước tây nam Á là

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Cơ khí, chế tạo máy

c)

Khai thác và chế biến dầu mỏ

d)

Công nghiệp luyện kim

26.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở tây nam à, để mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

Đa canh

b)

Liên kết

c)

Công nghệ cao

d)

Chuyên môn hóa

27.

Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực tây nam Đóng góp vào cơ GDP hơn

a)

60%

b)

90%

c)

80%

d)

70%

28.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực tây nam Á

a)

Có đường chí tuyến chạy qua

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

29.

Tình trạng nghèo đói còn nặng ne ở tây nam Á chủ yếu là do

a)

Mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội

b)

Thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kỹ thuật

c)

Môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng

d)

Khai thác tài nguyên Gặp nhiều khó khăn

30.

Trong thế kỷ 20, nhiều quốc gia tây nam Á chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

Sản xuất nông nghiệp và Hàng thủ công

b)

Phát triển công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Phát triển nền kinh tế tri thức

31.

?

a)

Quy mô GDP Tuy năm Á từ năm 2000-2020 tăng liên tục

b)

Quy mô GDP Tây nam Á từ năm 2000-2020 giảm liên tục

c)

Quy mô GDP Tây Nam á từ năm 2000-2015 tăng liên tục

d)

Quy mô GDP Tây Nam á từ năm 2015-2015 tăng liên tục

32.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mêhicô, Canada

b)

Bắc băng Dương, Thái Bình Dương, Mêhicô, Canada

c)

Nam đại Dương, Thái Bình Dương, Mêhicô, Canada

d)

Đại Tây dương, Thái Bình Dương, Mêhicô, Canada

33.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

Đa dạng nhưng ít có sự phân hóa

b)

Đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt

c)

Phong phú và có sự phân hóa rõ

d)

Có nhiều nét nổi bật và phân hóa

34.

Nên kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Đứng sau Trung Quốc

b)

Đứng đầu thế giới

c)

Đứng sau Nhật Bản

d)

Lớn gấp nhiều lần EU

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP

b)

Tổng kim ngạch suất, nhập khẩu lớn

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng

d)

Là một nước suất siêu rất lớn

36.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển nhanh

a)

Nguyễn kim, ra công đồ nhựa, hóa dầu

b)

Đóng tàu, ra công đồ nhựa, hóa chất

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không vũ trụ

d)

Hàng không vũ trụ, đóng tàu, hóa chất

37.

Sự phân hóa lãnh thủ Sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện Về

a)

Đất đai và khí hậu

b)

Khí hậu và giống cây

c)

Giống cây và thị trường

d)

Thị trường và lao động

38.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Dân cư tập trung quá nhiều vào đô thị

b)

Chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng

c)

Nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

d)

Người dân thường xuyên thay đổi nơi ở

39.

Lợi ích của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

Nguồn tri thức

b)

Nguồn vốn

c)

Lực lượng lao động

d)

Bản sắc văn hóa

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Cơ cấu dân số trẻ

41.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua đại Tây dương với

a)

Các nước châu Phi và Nam Mỹ

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

Cộng hòa liên bang Đức và nhiều nước EU

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình

b)

Nên nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh

c)

Là nước suất khẩu lông sản lớn nhất thế giới

d)

Hiện nay, các gần đây chuyên canh phát triển mạnh

43.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

1.000.000.000 suất sinh giảm, 1.000.000.000 suất tự giảm

b)

1.000.000.000 suất nhập cư lớn, 1.000.000.000 suất tự giảm

c)

1.000.000.000 suất sinh tăng, 1.000.000.000 suất nhập cư cao

d)

1.000.000.000 suất tử giảm, 1.000.000.000 suất nhập cư nhỏ

44.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các ban vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

Nam và ven đại tây nam

b)

Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

Tây và ven bờ đại Tây dương

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư

c)

Dân cư thu hết là người châu Á

d)

Người dân Mỹ La Tinh nhập cư nhiều

46.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm

c)

Vùng trung tâm và vùng A la xca

d)

Bán đảo a la xca À quần đảo Ha oai

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn

b)

Nên kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh ,năng suất cao

d)

Có giá trị suất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới

48.

?

a)

Dân số của Hoa Kỳ có xu hướng giảm

b)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ tăng

c)

Quy mô dân số Hoa Kỳ năm 2020 gấp khoảng 1,82 lần năm 1960

d)

Tỷ lệ gia tăng dân số của Hoa Kỳ năm 2020 bằng 1/2 năm 2000

49.

?

a)

Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn suất khẩu

b)

Cán cân suất khẩu của Hoa Kỳ luôn Dương

c)

Tổng giá trị Xuất khẩu năm 2000 lớn hơn năm 2020

d)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu chị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 đến 2020, là biểu đồ miền

50.

Cho thông tin sau: các nước EU Thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào liên kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ

a)

EU Không nhập khẩu sản xuất từ đánh bắt trái phép

b)

Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU

c)

Tăng trưởng xanh là đi nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế bằng mọi biện pháp

d)

EU Để mạnh khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên

51.

Khu vực Đông Nam Á những năm gần đây, các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ôtô, xe máy, thiết bị điện tử. Do liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài liên sự phường đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của nhiều nước trong khu vực

a)

Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của khu vực Đông Nam á

b)

Đông Nam Á nguồn lao động dồi dào thuận Lợi để phát triển các ngành công nghiệp lắp ráp

c)

Các ngành công nghệ cao như hàng không vũ trụ là thế mạnh quan trọng của khu vực Đông Nam Á

d)

Một số thành phố là trung tâm công nghiệp lớn hàng đầu của khu vực Singapore ,cu a la lăm pơ , băng cốc

52.

EU Là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU Là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường trung châu âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…

a)

EU Là trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới

b)

Mục tiêu của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU Chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị

d)

EU Đã thiết lập một thị trường chung với bốn mặt tự do lưu thông: hàng hóa, con người, dịch vụ và tiền vốn

53.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, 1.000.000.000 trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP Của khu vực năm 2020 là 49,7% ) . Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ

a)

Ngành dịch vụ có vai trò ngày càng lớn trong nền kinh tế của khu vực Đông Nam á

b)

Đông Nam Á có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các loại hình dịch vụ

c)

Dịch vụ biển không phải là thế mạnh quan trọng của khu vực Đông Nam Á

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng hóa của khu vực: Xin ga po, cu a la lăm pơ , băng cốc