wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đất và Năng Lượng

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào của đất có nguồn gốc từ xác vi sinh vật bị phân hủy?

a)

Nước.

b)

Mùn.

c)

Không khí.

d)

Khoáng.

2.

Nguyên nhân gây ra xói mòn đất nào do con người gây ra?

a)

Lũ quét.

b)

Sạt lở đất.

c)

Bão.

d)

Chặt phá rừng.

3.

Con người, động vật, thực vật đều cần năng lượng để:

a)

Sản xuất và khai thác.

b)

Sản xuất và sống.

c)

Khai thác và hoạt động.

d)

Sống và hoạt động.

4.

Chọn phát biểu đúng về hỗn hợp.

a)

Mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó trong hỗn hợp.

b)

Hỗn hợp được tạo thành từ một chất nhiều số lượng.

c)

Mỗi chất trong hỗn hợp thay đổi tính chất của nó.

d)

Hỗn hợp được tạo thành từ ít nhất 3 chất trộn vào nhau.

5.

Chất rắn có đặc điểm như thế nào?

a)

Không có hình dạng xác định.

b)

Có thể lan ra theo mọi hướng.

c)

Có hình dạng.

d)

Chiếm đầy không gian của vật chứa.

6.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Miếng gỗ.

b)

Sỏi.

c)

Mật ong.

d)

Ni-tơ.

7.

Chất ban đầu sẽ biến đổi thành chất khác khi:

a)

Xảy ra sự biến đổi cơ học.

b)

Xảy ra sự biến đổi hóa học.

c)

Xảy ra sự biến đổi sinh học.

d)

Xảy ra sự biến đổi vật lí.

8.

Trường hợp nào dưới đây sử dụng điện an toàn?

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cắm đũa vào ổ điện.

c)

Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa thiết bị điện.

d)

Té nước vào dây điện đang bốc cháy.

9.

Mạch hở khi nào?

a)

Khóa K mở

b)

Khóa K đóng

c)

Đèn sáng.

d)

Dòng điện qua bóng đèn.

10.

Để làm quay tua-bin của máy phát điện nhà máy thủy điện cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng nước chảy.

d)

Năng lượng chất đốt.

11.

Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch?

a)

Giấm ăn.

b)

Cốc nước muối.

c)

Lạc, đỗ đen và đỗ xanh

12.

Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch?

a)

Giấm ăn.

b)

Cốc nước muối.

c)

Lạc, đỗ đen và đỗ xanh trộn đều.

d)

Cốc nước đường.

13.

Nước biến đổi từ trạng thái nào sang trạng thái nào trong hình dưới đây?

a)

Trạng thái lỏng sang rắn.

b)

Trạng thái lỏng sang khí.

c)

Trạng thái rắn sang lỏng.

d)

Trạng thái rắn sang khí.

14.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Gió

d)

Cây xanh

15.

Thụ phấn xảy ra khi nào?

a)

Khi đầu nhụy nhận được hạt phấn.

b)

Khi đầu nhụy rụng.

c)

Khi bầu nhụy phát triển thành quả.

d)

Khi hợp tử phát triển thành phôi.

16.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra ?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Chất thải không xử lí.

d)

Nhiễm phèn.

17.

Biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi các chất giữ nguyên tính chất.

b)

Khi có sự tạo thành chất mới.

c)

Khi các chất nóng lên.

d)

Khi các chất thay đổi hình dạng.

18.

Làm thế nào để tách muối ra khỏi dung dịch muối?

a)

Đun nóng dung dịch muối.

b)

Trộn đều cát và dung dịch muối.

c)

Khuấy đều dung dịch.

d)

Pha thêm nước vào dung dịch.

19.

Các chất có thể tồn tại ở trạng thái:

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, lỏng, chân không.

c)

Lỏng, khí.

d)

Rắn, khí.

20.

Con người sử dụng năng lượng được lấy từ đâu để sống, hoạt động và phát triển?

a)

Thực vật, mặt trời.

b)

Thức ăn, đồ uống.

c)

Hoạt động vui chơi.

d)

Sản xuất.

21.

Năng lượng gió và nước chảy được sử dụng để:

a)

Cung cấp nhiên liệu cho xe, máy móc.

b)

Sản xuất điện, chạy thuyền buồm.

c)

Nấu chín thức ăn.

d)

Giúp sinh vật phát triển.

22.

Năng lượng nào dưới đây có thể sử dụng để sản xuất điện?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng điện.

c)

Năng lượng từ lương thực.

d)

Năng lượng từ thực phẩm.

23.

Vì sao cây có thể đứng vững, không bị đổ?

a)

Vì rễ cây bám vào lòng đất.

b)

Vì các chất trong đất cung cấp dinh dưỡng cho cây.

c)

Vì không khí trong đất giúp rễ cây phát triển.

d)

Vì thân cây có khả năng chịu lực lớn.

24.

Hoa có cả nhị và nhụy hoa trên một bông hoa gọi là gì?

a)

Hoa đơn tính.

b)

Hoa lưỡng tính.

c)

Hoa dị tính.

d)

Hoa song tính.

25.

Đâu là nguồn năng lượng chất đốt do con người tạo ra?

a)

Khí tự nhiên.

b)

Dầu mỏ.

c)

Than.

d)

Khí sinh học.

26.

Để làm quay tua-bin của máy phát điện nhà máy thủy điện cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng chất đốt.

d)

Năng lượng nước chảy.

27.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

Quả.

b)

Rễ.

c)

Hoa.

d)

Lá.

28.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chưng cất nước biển.

29.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con đực sẽ tạo ra:

a)

Trứng.

b)

Tinh trùng.

c)

Phôi.

d)

Hợp tử.

30.

Thành phần nào có nhiều nhất trong đất?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Chất khoáng.

d)

Mùn và một số thành phần khác.

31.

Sau khi hoa được thụ phấn, bầu nhụy sẽ phát triển thành gì?

a)

Phôi.

b)

Hạt chứa phôi.

c)

Quả chứa hạt.

d)

Hợp tử.

32.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Chất thải không xử lí.

d)

Nhiễm phèn.

33.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con cái sẽ tạo ra

a)

Trứng.

b)

Tinh trùng.

c)

Phôi.

d)

Hợp tử.

34.

Khi thắp nến, ta thấy ánh sáng tỏa ra vì ngọn nến đã cung cấp năng lượng cho việc

a)

Phát sáng và tỏa nhiệt.

b)

Phát sáng.

c)

Tỏa nhiệt.

d)

Chuyển động và phát sáng.

35.

Chất nào dưới đây ở trạng thái rắn?

a)

Hơi nước.

b)

Nhôm.

c)

Ni-tơ.

d)

Giấm ăn.

36.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Vật cho dòng điện chạy qua.

b)

Vật không cho dòng điện chạy qua.

c)

Vật chỉ dẫn điện khi có ánh sáng chiếu vào.

d)

Vật có hoặc không cho dòng điện chạy qua.

37.

Nước ở trạng thái nào khi nhiệt độ dưới 0 oC?

a)

Lỏng.

b)

Rắn.

c)

Hơi.

d)

Lỏng và hơi.

38.

Thành phần của đất gồm:

a)

Chất khoáng, nước, không khí, mùn.

b)

Nước, gió, phân bón, mùn.

c)

Mùn, chất khoáng, nước, phân bón.

d)

Nước, phân bón, không khí, mùn.

39.

Thành phần nào của đất được hình thành chủ yếu do xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất?

a)

Không khí.

b)

Chất khoáng.

c)

Nước.

d)

Mùn.

40.

Chất nào dưới đây là dung dịch?

a)

Muối, hạt tiêu sau khi trộn.

b)

Cát và nước đã khuấy đều để sau vài phút

c)

Đường và nước đã khuấy đều để trong vài phút.

d)

Xà lách. Dưa chuột và cà chua trộn đều.

41.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Hơi nước.

b)

Nhôm.

c)

Ni-tơ.

d)

Gió

42.

Chất nào dưới đây ở trạng thái rắn?

a)

Nước uống.

b)

Thủy tinh.

c)

Dầu ăn.

d)

Ô-xi.

43.

Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Than củi chuyển màu đen sau khi cháy.

b)

Xi măng trộn với cát khô.

c)

Nước bay hơi

d)

Nến được đun nóng chảy và đổ vào khuôn.

44.

Mạch điện đơn giản gồm có những bộ phận nào?

a)

Đế, nguồn điện, dây dẫn điện, công tắc.

b)

Nguồn điện, dây dẫn điện, công tác, móc treo.

c)

Đế, bóng đèn, nguồn điện, công tác.

d)

Nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn điện, công tắc.

45.

Các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí gì?

a)

Khí Ô - xi

b)

Khí Các - bô - nic

c)

Khí Ni - tơ

d)

Không sinh ra khí nào

46.

Năng lượng trong thức ăn, than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên đều bắt nguồn từ năng lượng nào?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng chất đốt

47.

Tế bào sinh dục cái và tế bào sinh dục đực của thực vật có hoa là:

a)

Đài hoa và nhụy hoa.

b)

Nhụy và nhị.

c)

Cánh hoa và bao phấn.

d)

Cả 3 ý trên.

48.

Trong sự sinh sản của thực vật có hoa, bầu nhuỵ phát triển thành:

a)

Quả chứa hạt

b)

Phôi nằm trong hạt

c)

Hạt phấn

d)

Noãn

49.

Trong các năng lượng sau. Năng lượng nào không phải là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng nước chảy

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng tạo ra từ than đá dầu mỏ

50.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Hoa;

b)

Lá ;

c)

Thân;

d)

Rễ;

51.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Gió

d)

Cây xanh

52.

Để làm quay tua-bin của máy phát điện nhà máy thủy điện cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng gió.

c)

Năng lượng nước chảy.

d)

Năng lượng chất đốt.

53.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Chất thải không xử lí.

d)

Nhiễm phèn.

54.

Hỗn hợp là gì?

a)

Hỗn hợp được tạo thành duy nhất từ một chất.

b)

Hỗn hợp được tạo thành từ ba chất trở lên trộn lẫn với nhau.

c)

Hỗn hợp được tạo thành từ hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

d)

Hỗn hợp được tạo thành từ chất rắn hòa tan với chất lỏng phân bố đều vào nhau.

55.

Phá rừng gây ảnh hưởng gì đến môi trường đất?

a)

Đất chứa nhiều rác thải sinh hoạt khó phân hủy như rác thải nhựa,…

b)

Đất không có thực vật che phủ, khi gặp mưa, gió sẽ bị rửa trôi dẫn đến xói mòn đất.

c)

Đất nhiễm mặn do nước biển dâng cao.

d)

Đất nhiễm chất độc hại do thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.

56.

Chất nào dưới đây ở trạng thái khí?

a)

Nước uống.

b)

Thủy tinh.

c)

Dầu ăn.

d)

Ô-xi.

57.

Đất có vai trò gì đối với đời sống thực vật?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí.

b)

Cung cấp nơi trú ẩn cho động vật.

c)

Hấp thụ ánh sáng Mặt Trời.

d)

Là nơi để tích trữ nước.

58.

Trường hợp nào dưới đây không có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng, cát và nước được trộn với nhau.

b)

Than củi bị ướt.

c)

Đốt cháy tờ giấy.

d)

Đốt cháy que diêm.

59.

Chọn phát biểu sai về vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Cung cấp không khí và nước cho cây.

b)

Cung cấp dinh dưỡng (khoáng và mùn) cho cây.

c)

Cung cấp nước và ánh sáng cho cây.

d)

Giữ cho cây đứng vững nhờ rễ cây bám chặt vào đất.

60.

Thành phần nào của đất được hình thành chủ yếu do xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất?

a)

Không khí.

b)

Chất khoáng.

c)

Nước.

d)

Mùn.

61.

Câu nào dưới đây thể hiện nguyên nhân gây ô nhiễm đất do tự nhiên?

a)

Vứt vỏ chai thuốc trừ sâu ra môi trường

b)

Sử dụng nhiều thuốc, phân bón hóa học trong trồng trọt

c)

Nước thải từ các nhà máy, xí nghiệp

d)

Núi lửa phun trào

62.

Dung dịch được tạo thành như thế nào?

a)

Dung dịch được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Dung dịch được tạo thành khi có hai chất lỏng hoặc chất lỏng và rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.

c)

Dung dịch được tạo thành khi có hai chất rắn trộn lẫn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

d)

Dung dịch được tạo thành khi hai hay nhiều chất rắn trộn vào nhau tạo thành hỗn hợp đồng nhất.

63.

Chất nào dưới đây ở trạng thái rắn?

a)

Nước.

b)

Ô-xi.

c)

Đá cuội.

d)

Giấm ăn.

64.

Chất ở trạng thái nào có thể lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa?

a)

Chất khí.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất rắn.

d)

Chất lỏng - khí.

65.

Chọn phát biểu sai về biện pháp bảo vệ môi trường đất?

a)

Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ.

b)

Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

c)

Trồng rừng và khai thác rừng hợp lí.

d)

Xử lí rác thải theo quy định.

66.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều.

b)

Cốc nước có dầu ăn.

c)

Lạc, đỗ đen và đỗ xanh trộn đều.

d)

Cốc nước đường.

67.

Nước chuyển từ trạng thái nào sang trạng thái nào khi được đun sôi và duy trì ở 100 oC?

a)

Trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

b)

Trạng thái khí sang trạng thái lỏng.

c)

Trạng thái lỏng sang trạng thái khí.

d)

Trạng thái rắn sang trạng thái khí.

68.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự biến đổi hóa học?

a)

Một cái đinh mới.

b)

Đóng đinh vào tường

c)

Một cái đinh bị gỉ sét

d)

Xé vụn giấy.

69.

Thành phần nào dưới đây không phải là thành phần chính có trong đất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Chất khoáng.

d)

Gió.

70.

Chọn phát biểu sai về biện pháp bảo vệ môi trường đất?

a)

Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

b)

Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Xây bờ kè.

71.

Trường hợp nào trong hình dưới đây có sự biến đổi hóa học?

4 lines
72.

Thành phần nào dưới đây không phải là thành phần chính có trong đất?

a)

Không khí

b)

Gió

c)

Chất khoáng.

d)

Nước

73.

Chất nào sau đây là vật dẫn điện tốt?

a)

Nhựa.

b)

Gỗ.

c)

Cao su.

d)

Đồng.

74.

Vì sao khi thuyền buồm đi ngược chiều gió, người ta phải hạ buồm xuống?

a)

Để tiết kiệm nguồn năng lượng gió và đảm bảo cung cấp đủ năng lượng đáp ứng nhu cầu sử dụng.

b)

Để dễ dàng chuyển hướng của thuyền.

c)

Để giữ thăng bằng cho thuyền.

d)

Vì nếu không hạ buồm xuống sẽ tạo ra áp lực gió, khiến thuyền di chuyển chậm hơn.

75.

Động vật đẻ con nào dưới đây chỉ đẻ mỗi lứa một con?

a)

Hươu cao cổ.

b)

Chuột.

c)

Chó.

d)

Hổ.

76.

Bộ phận nào của hoa chứa tế bào sinh dục cái?

a)

Đài hoa.

b)

Nhị hoa.

c)

Cánh hoa.

d)

Nhụy hoa.

77.

Đất có vai trò gì đối với đời sống thực vật?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng, nước và không khí.

b)

Cung cấp nơi trú ẩn cho động vật.

c)

Hấp thụ ánh sáng Mặt Trời.

d)

Là nơi để tích trữ nước.

78.

Hỗn hợp nào sau đây không phải là dung dịch?

a)

Nước muối.

b)

Dầu ăn và nước.

c)

Đường tan trong nước.

d)

Giấm pha loãng.

79.

Quá trình nào là biến đổi hóa học?

a)

Đường tan trong nước.

b)

Giấy cháy thành tro.

c)

Băng tan thành nước.

d)

Cát hòa vào nước.

80.

Nguồn năng lượng nào không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Gió.

b)

Mặt trời.

c)

Than đá.

d)

Nước chảy.

81.

Vì sao khi sửa chữa các thiết bị điện cần ngắt nguồn điện trước?

a)

Để tiết kiệm điện.

b)

Để tránh nguy hiểm do điện giật.

c)

Để thiết bị hoạt động lâu hơn.

d)

Để thuận tiện khi tháo lắp.

82.

Con non được sinh ra từ thú mẹ có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Phụ thuộc vào sữa mẹ để phát triển.

b)

Biết tự kiếm ăn ngay khi sinh ra.

c)

Không cần sự chăm sóc của mẹ.

d)

Phát triển hoàn toàn trong trứng.

83.

Năng lượng từ nước chảy thường được sử dụng trong:

a)

Nông nghiệp.

b)

Chế tạo máy bay.

c)

Thủy điện.

d)

Luyện kim.

84.

Vì sao cần tiết kiệm năng lượng?

a)

Để tăng năng suất thiết bị.

b)

Để làm cho thiết bị bền hơn.

c)

Để tiết kiệm thời gian sử dụng thiết bị.

d)

Để bảo vệ môi trường và giảm chi phí.