wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI KHOA HỌC 5 - CUỐI HK1 (24-25)

Total questions: 80

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đất bao gồm các thành phần nào?

a)


Chất khoáng

b)

Chất hữu cơ (mùn)

c)

Không khí

d)

Nước

e)

Giun, vi sinh vật.

2.

Những vai trò của đất đối với cây trồng là gì?

a)

Giữ cho cây đứng vững nhờ rễ cây bám chặt vào đất.

b)

Cung cấp nước, không khí cho cây.

c)

Cung cấp chất khoáng và mùn cho cây.

d)

Cung cấp vi sinh vật giúp phân hủy chất hữu cơ, giúp cây phát triển khỏe mạnh.

e)

Cung cấp các loài giun hỗ trợ cây phát triển tốt.

3.

Các nguyên nhân nào sau đây

gây xói mòn đất?

a)

Chặt phá rừng.

b)

Bão, lũ.

c)

Gió.

d)

Địa hình dốc.

e)

Cháy rừng.

4.

Các nguyên nhân nào sau đây

gây ô nhiễm đất do con người?

a)

Sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

Hóa chất, rác thải không được xử lý.

c)

Nhiễm mặn, nhiễm phèn.

d)

Cháy rừng (do sét đánh)

e)

Núi lửa phun trào nham thạch.

5.

Các nguyên nhân nào sau đây

gây ô nhiễm đất do tự nhiên?

a)

Sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

Hóa chất, rác thải không được xử lý.

c)

Nhiễm mặn, nhiễm phèn.

d)

Cháy rừng (do sét đánh).

e)

Núi lửa phun trào nham thạch.

6.

Các tác hại của ô nhiễm đất là gì?

a)

Làm cho đất mất dinh dưỡng, xói mòn.

b)

Gây ảnh hưởng đến nguồn nước

c)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các loài sinh vật.

d)

Mất đất canh tác, đất không còn dinh dưỡng làm cây chậm lớn, giảm năng suất trồng trọt, mất mùa.

e)

Gia tăng lũ lụt, sạt lở đất, mất đất ở và đất canh tác.

7.

Các tác hại của xói mòn đất là gì?

a)

Làm cho đất mất dinh dưỡng, xói mòn.

b)

Gây ảnh hưởng đến nguồn nước

c)

Gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các loài sinh vật.

d)

Mất đất canh tác, đất không còn dinh dưỡng làm cây chậm lớn, giảm năng suất trồng trọt, mất mùa.

e)

Gia tăng lũ lụt, sạt lở đất, mất đất ở và đất canh tác.

8.

Con người chúng ta cần làm những gì

để bảo vệ môi trường đất?

a)

Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ; sử dụng phân bón hóa học hợp lí, .

b)

Tăng cường sử dụng phân bón hóa học; sử dụng phân bón hữu cơ hợp lí.

c)

Trồng cây gây rừng và khai thác rừng hợp lí.

d)

Phân loại và xử lý rác thải đúng quy định.

e)

Làm ruộng bậc thang.

9.

Các tác dụng của ruộng bậc thang đối với đất

ở những nơi địa hình có độ dốc cao?

a)

Giúp giữ nước.

b)

Giúp giữ đất bùn.

c)

Giúp giữ chất dinh dưỡng.

d)

Giúp tăng năng suất cây trồng.

e)

Giúp hạn chế lũ lụt, xói mòn đất.

10.

Hỗn hợp được tạo thành khi nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Hai chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Hai chất lỏng hòa tan hoàn toàn vào nhau.

c)

Chất lỏng và chất rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau.

d)

Nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

11.

Dung dịch được tạo thành khi nào?

(chọn nhiều câu trả lời)

a)

Hai chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Hai chất lỏng hòa tan hoàn toàn vào nhau.

c)

Chất lỏng và chất rắn hòa tan hoàn toàn vào nhau.

d)

Nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

12.

​ Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau tạo thành ​​ (a)  

Choose from the below words
hỗn hợp
dung dịch
hợp chất
hợp kim
13.

​ Chất lỏng với chất rắn hòa tan hoặc chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau được gọi là ​​​ (a)  

Choose from the below words
dung dịch
hỗn hợp
hợp chất
hợp kim
14.

Trong ​​ (a)   , mỗi chất giữ nguyên tính chất của nó.

Choose from the below words
hỗn hợp
dung dịch
hợp chất
hợp kim
15.

Các cách để tách các chất ra khỏi HỖN HỢP:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

16.

Cách để tách các chất ra khỏi DUNG DỊCH:

a)

Sàng, sảy

b)

Lọc

c)

Làm lắng

d)

Chưng cất

17.

Các chất xung quanh ta có thể tồn tại ở các trạng thái nào?

a)

1 trạng thái.

b)

2 trạng thái

c)

3 trạng thái.

d)

4 trạng thái.

18.

Chất tồn tại ở trạng thái rắn còn gọi là ​ (a)   .

Choose from the below words
chất rắn
chất lỏng
chất khí
19.

Chất tồn tại ở trạng thái lỏng còn gọi là ​ (a)   .

Choose from the below words
chất lỏng
chất rắn
chất khí
20.

Chất tồn tại ở trạng thái khí còn gọi là ​ (a)   .

Choose from the below words
chất khí
chất rắn
chất lỏng
21.

Chất rắn có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định, lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa.

22.

Chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định, lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa.

23.

Chất khí có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng xác định và chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Có hình dạng và chiếm khoảng không gian xác định.

c)

Không có hình dạng xác định, lan ra theo mọi hướng và chiếm đầy không gian của vật chứa.

24.

Các bộ phận cần có trong mạch điện thắp sáng đơn giản là gì?

a)

Công tắc

b)

Dây dẫn

c)

Bóng đèn

d)

Dây thừng

e)

Pin (nguồn điện)

25.

Vật nào dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

26.

Vật nào không dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

27.

Vật nào dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

28.

Vật nào không dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

29.

Vật nào không dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

30.

Vật nào dẫn điện trong số các vật sau đây?

a)

b)

c)

d)

e)

31.

Đặc điểm của vật dẫn điện là:

a)

Cho dòng điện đi qua.

b)

Không cho dòng điện đi qua.

c)

Nối các bộ phận trong mạch điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn đến các thiết bị máy móc.

e)

Đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện.

32.

Đặc điểm của vật cách điện là:

a)

Cho dòng điện đi qua.

b)

Không cho dòng điện đi qua.

c)

Nối các bộ phận trong mạch điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn đến các thiết bị máy móc.

e)

Đảm bảo an toàn cho việc sử dụng điện.

33.

Các tình huống nào sau đây an toàn?

a)

b)

c)

d)

e)

34.

Các tình huống nào sau đây an toàn?

a)

b)

c)

d)

e)

35.

Các tình huống nào sau đây không an toàn?

a)

b)

c)

d)

e)

36.

Các tình huống nào sau đây không an toàn?

a)

b)

c)

d)

e)

37.

Các quy tắc nào sau đây là an toàn khi sử dụng điện?

a)

Không chạm vào dây điện bị hở.

b)

Không lắp đặt thiết bị điện nơi ẩm ướt.

c)

Không đến gần các khu vực có cột điện cao thế, trạm biến áp.

d)

Cần báo ngay cho người lớn biết ngay khi thấy các sự cố về điện.

e)

Hạn chế tối đa việc sử dụng các thiết bị và đồ dùng điện để đảm bảo an toàn tuyệt đối.

38.

Để tiết kiệm năng lượng điện, chúng ta nên:

a)

Chỉ dùng điện khi cần thiết.

b)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

c)

Hạn chế tối đa việc sử dụng điện.

d)

Tắt hết các thiết bị điện vào ban ngày.

39.

Than đá được hình thành từ đâu?

a)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Xác các sinh vật bị vùi lấp trong bùn và cát.

c)

Khi các sinh vật bị phân hủy.

d)

Sâu trong lòng đất hoặc dưới đáy đại dương.

e)

Chất thải của động vật.

40.

Dầu mỏ được hình thành từ đâu?

a)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Xác các sinh vật bị vùi lấp trong bùn và cát.

c)

Khi các sinh vật bị phân hủy.

d)

Sâu trong lòng đất hoặc dưới đáy đại dương.

e)

Chất thải của động vật.

41.

Khí sinh học (bi - ô - ga) được hình thành từ đâu?

a)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Xác các sinh vật bị vùi lấp trong bùn và cát.

c)

Khi các sinh vật bị phân hủy.

d)

Sâu trong lòng đất hoặc dưới đáy đại dương.

e)

Chất thải của động vật.

42.

Khí tự nhiên được hình thành từ đâu?

a)

Xác thực vật bị vùi lấp dưới đất và phân hủy.

b)

Xác các sinh vật bị vùi lấp trong bùn và cát.

c)

Khi các sinh vật bị phân hủy.

d)

Sâu trong lòng đất hoặc dưới đáy đại dương.

e)

Chất thải của động vật.

43.

Nguồn năng lượng nào sau đây thường dùng để đun nấu, sưởi ấm?

a)

Rơm, rạ, cành cây khô, trấu,...

b)

Than đá

c)

Dầu đi-ê-gen, xăng

d)

Khí bi-ô-ga

(khí sinh học)

e)

Khí gas

(khí tự nhiên)

44.

Nguồn năng lượng nào sau đây thường dùng để làm nhiên liệu để sản xuất điện?

a)

Rơm, rạ, cành cây khô, trấu,...

b)

Than đá

c)

Dầu đi-ê-gen, xăng

d)

Khí bi-ô-ga

(khí sinh học)

e)

Khí gas

(khí tự nhiên)

45.

Nguồn năng lượng nào sau đây thường dùng để làm chất đốt và

chạy các đông cơ ô tô, xe máy?

a)

Rơm, rạ, cành cây khô, trấu,...

b)

Than đá

c)

Dầu đi-ê-gen, xăng

d)

Khí bi-ô-ga

(khí sinh học)

e)

Khí gas

(khí tự nhiên)

46.

Nguồn năng lượng nào sau đây thường dùng để đun nấu,

giúp tiết kiệm các nguồn chất đốt khác?

a)

Rơm, rạ, cành cây khô, trấu,...

b)

Than đá

c)

Dầu đi-ê-gen, xăng

d)

Khí bi-ô-ga

(khí sinh học)

e)

Khí gas

(khí tự nhiên)

47.

Nguồn năng lượng nào sau đây thường được khai thác cùng lúc

với quá trình khai thác dầu mỏ?

a)

Rơm, rạ, cành cây khô, trấu,...

b)

Than đá

c)

Dầu đi-ê-gen, xăng

d)

Khí bi-ô-ga

(khí sinh học)

e)

Khí gas

(khí tự nhiên)

48.

Những việc nào sau đây nên làm để tiết kiệm năng lượng chất đốt?

a)

b)

c)

d)

49.

Việc nào sau đây không nên làm để tiết kiệm năng lượng chất đốt?

a)

b)

c)

d)

50.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Hoa

d)

Thân, cành, lá

e)

Rễ.

51.

Hoa chỉ có "nhị" mà không có "nhụy" gọi là gì?

a)

Hoa đực.

b)

Hoa cái.

c)

Hoa đơn tính.

d)

Hoa lưỡng tính.

52.

Hoa chỉ có "nhụy" mà không có "nhị" gọi là gì?

a)

Hoa đực.

b)

Hoa cái.

c)

Hoa đơn tính.

d)

Hoa lưỡng tính.

53.

Hoa có cả "nhụy" và "nhị" gọi là gì?

a)

Hoa đực.

b)

Hoa cái.

c)

Hoa đơn tính.

d)

Hoa lưỡng tính.

54.

Các bộ phận của nhụy gồm:

a)

Bầu nhụy.

b)

Noãn.

c)

Bao phấn.

d)

Đầu nhụy.

e)

Vòi nhụy.

55.

Bộ phận nào không phải của nhụy?

a)

Bầu nhụy.

b)

Chỉ nhị.

c)

Bao phấn.

d)

Đầu nhụy.

e)

Vòi nhụy.

56.

Các bộ phận của nhị gồm:

a)

Bầu nhụy.

b)

Chỉ nhị.

c)

Bao phấn.

d)

Đầu nhụy.

e)

Vòi nhụy.

57.

Bộ phận được đánh dấu số 1 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Đầu nhụy.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

58.

Bộ phận được đánh dấu số 2 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Đầu nhụy.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

59.

Bộ phận được đánh dấu số 3 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Đầu nhụy.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

60.

Bộ phận được đánh dấu số 4 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Noãn.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

61.

Bộ phận được đánh dấu số 5 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Noãn.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

62.

Bộ phận được đánh dấu số 6 là gì?

a)

Chỉ nhị.

b)

Bao phấn.

c)

Noãn.

d)

Vòi nhụy.

e)

Bầu nhụy.

63.

Các bộ phận nào là của nhị?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

64.

Các bộ phận nào là của nhụy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

1

65.

Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là

(a)  

Choose from the below words
nhị
Cả nhị và nhụy
nhụy
66.

Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gọi là

(a)  

Choose from the below words
nhụy
Cả nhị và nhụy
nhị
67.

Các bộ phận nào thuộc cơ quan sinh dục đực của hoa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

68.

Các bộ phận nào thuộc cơ quan sinh dục cái của hoa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

1

69.

Các loài hoa thụ phấn nhờ gió

thường có những đặc điểm gì?

a)

Màu sắc sặc sỡ.

b)

Hương thơm hấp dẫn.

c)

Không có màu sắc đẹp.

d)

Cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.

70.

Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng

thường có những đặc điểm gì?

a)

Màu sắc sặc sỡ.

b)

Hương thơm hấp dẫn.

c)

Không có màu sắc đẹp.

d)

Cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.

71.

Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng

KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

a)

Màu sắc sặc sỡ, đẹp.

b)

Có mật hoa, hương thơm hấp dẫn.

c)

Cánh hoa to.

d)

Màu sắc không đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.

72.

Các loài hoa thụ phấn nhờ gió

KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

a)

Màu sắc sặc sỡ, cánh hoa to, hương thơm hấp dẫn, có mật hoa.

b)

Cánh hoa nhỏ/ Không có cánh hoa.

c)

Đài hoa nhỏ.

d)

Màu sắc hoa không đẹp.

73.

Cấu tạo của hạt gồm có các bộ phận:

a)

Vỏ hạt

b)

Phôi

c)

Chất dinh dưỡng dự trữ

d)

Tế bào sinh dục đực và cái

e)

Noãn

74.

Vai trò của con đực và con cái

trong quá trình sinh sản của động vật đẻ con là:

a)

Cơ quan sinh dục đực sinh ra tinh trùng.

b)

Cơ quan sinh dục cái sinh ra trứng.

c)

Cơ quan sinh dục đực truyền

tinh trùng vào cơ quan sinh dục cái để thụ tinh với trứng tạo thành hợp tử.

d)

Con cái đẻ trứng, con đực tưới tinh trùng để thụ

tinh cho trứng tạo thành hợp tử.

e)

Duy trì nòi giống của loài.

75.

Vai trò của con đực và con cái

trong quá trình sinh sản của động vật đẻ trứng là:

a)

Cơ quan sinh dục đực sinh ra tinh trùng.

b)

Cơ quan sinh dục cái sinh ra trứng.

c)

Cơ quan sinh dục đực truyền

tinh trùng vào cơ quan sinh dục cái để thụ tinh với trứng tạo thành hợp tử.

d)

Con cái đẻ trứng, con đực tưới tinh trùng để thụ

tinh cho trứng tạo thành hợp tử.

e)

Duy trì nòi giống của loài.

76.

Các hoa nào sau đây thụ phấn nhờ gió?

a)

Hoa sen, hoa hồng, hoa cúc, hoa râm bụt,...

b)

Hoa ngô, hoa lúa, hoa trinh nữ,...

c)

Hoa cà, hoa bí, hoa khế, hoa chanh,...

d)

Hoa bồ công anh, hoa cỏ may, hoa lau,...

77.

Các hoa nào sau đây thụ phấn nhờ côn trùng?

a)

Hoa sen, hoa hồng, hoa cúc, hoa râm bụt,...

b)

Hoa ngô, hoa lúa, hoa trinh nữ,...

c)

Hoa cà, hoa bí, hoa khế, hoa chanh,...

d)

Hoa bồ công anh, hoa cỏ may, hoa lau,...

78.

Các loài vật nào sau đây đẻ con?

a)

Bồ câu, gà, vịt, đà điểu, thiên nga, ...

b)

Chó, mèo, chuột, thỏ, khỉ,...

c)

Rùa, rắn, thằn lằn, cá sấu, ếch,...

d)

Nhện, gián, bướm, kiến, ong,...

79.

Các loài vật nào sau đây đẻ trứng?

a)

Bồ câu, gà, vịt, đà điểu, thiên nga, ...

b)

Chó, mèo, chuột, thỏ, khỉ,...

c)

Rùa, rắn, thằn lằn, cá sấu, ếch,...

d)

Nhện, gián, bướm, kiến, ong,...

80.

Vai trò của năng lượng chất đốt trong đời sống là:

a)

Dùng để đun nấu.

b)

Dùng để sưởi ấm.

c)

Làm chất đốt chạy động cơ ô tô, xe máy.

d)

Làm nhiên liệu sản xuất điện.

e)

Dùng để thắp sáng.