wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT Cấu Trúc TB cho Đạt

Total questions: 77

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

2.

Các tế bào chỉ có thể được nhìn thấy với sự trợ giúp của ...

a)

ông kính tay

b)

kính hiển vi

c)

kính 3D

d)

kính thực tế ảo

3.

Loại sinh vật nào sau đây có thành peptidoglycan?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

4.

Sinh vật này được phân loại tốt nhất như thế nào?

a)

đa bào, nhân sơ

b)

đa bào, nhân thực

c)

đơn bào, nhân sơ

d)

đơn bào, nhân thực

5.

Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

lưới nội chất

b)

lục lạp

c)

tế bào chất

d)

nhân

6.

Sinh vật nhân sơ là đơn vị cấu trúc của sinh vật thuộc Giới nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới động vật

e)

Giới thực vật

7.

Màng tế bào có chức năng kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất vì?

a)

được cấu tạo bởi carbohydrat tạo thành mạch polymer

b)

được cấu tạo bởi cellulose tạo sự cứng chắc

c)

được cấu tạo bởi photpholipid kép tạo thành màn bán thấm

d)

được cấu tạo bởi các amino acid liên kết bằng các liên kết peptit

8.

Có phát biểu sau: "Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân hoàn chỉnh, trong chất tế bào đã có các bào quan có màng". Phát biểu trên đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Lưới nội chất

b)

Không bào

c)

Trung thể

d)

Bộ máy golgi

10.

Bộ máy tổng hợp protein ở tế bào nhân sơ là

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Plasmid

d)

Ribosom

11.

Màng tế bào của thực vật và động vật đều được cấu tạo chính từ

a)

photpholipid

b)

nucleotic

c)

amino acid

d)

monosaccharide

12.

Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là?

a)

Lục lạp, thành tế bào

b)

Nhân, không bào

c)

Bộ máy golgi, lưới nội chất

d)

Lục lạp, ti thể

13.

Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc của các sinh vật thuộc Giới

(Câu trả lời nhiều đáp án)

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

SV Nguyên sinh

e)

SV Khởi sinh

14.

Màng tế bào có chức năng kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất vì?

a)

được cấu tạo bởi carbohydrat tạo thành mạch polymer

b)

được cấu tạo bởi cellulose tạo sự cứng chắc

c)

được cấu tạo bởi photpholipid kép tạo thành màn bán thấm

d)

được cấu tạo bởi các amino acid liên kết bằng các liên kết peptit

15.

Chức năng thành tế bào

a)

Tổng hợp protein

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào

d)

Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loài vi khuẩn

e)

Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào

16.

Chức năng Ribosome

a)

Tổng hợp protein

b)

Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào

c)

Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào

d)

Mang thông tin di truyền

e)

Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn

17.

Chức năng màng sinh chất

a)

Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn

b)

Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào

c)

Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào

d)

Tổng hợp protein

e)

Mang thông tin di truyền

18.

Chức năng vùng nhân

a)

Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn

b)

Tổng hợp protein

c)

Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào

d)

Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào

e)

Mang thông tin di truyền

19.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực

a)

Màng sinh chất

b)

Plasmid

c)

Thành tế bào

d)

Nhân

e)

Ribsome

20.

Đặc điểm KHÔNG phải của tế bào nhân thực

a)

Cấu trúc phức tạp

b)

Không có bào quan có màng

c)

Có nhân hoàn chỉnh

d)

Kích thước lớn khoảng 10 - 100μm

e)

Có DNA, ribosome

21.

Tế bào nhân sơ thường có ở:

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Động vật

d)

Thực vật

22.

Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là

a)

A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người

b)

B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình

c)

C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt

d)

D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng

23.

Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

24.

Câu 9. Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

25.

Câu 8. Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

26.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất

27.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào động vật

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào men

28.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế nào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Nhân hoàn chỉnh.

b)

Màng sinh chất.

c)

Ribosome.

d)

Tế bào chất

29.

Chú thích vào hình Cấu tạo của vi khuẩn Escherichia Coli sau:

a)

(1) lông; (2) ribosome

b)

(1) ribosome; (2) vùng nhân

c)

(1)roi; (2) tế bào chất

d)

(1) roi; (2) ribosome

30.

Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp:

a)

1-b, 2-c, 3-e, 4-a, 5-d

b)

1-b, 2-e,3-d, 4-c, 5-a

c)

1-b, 2-d,3-e, 4-a, 5-c

d)

1-b, 2-c, 3-e, 4-d, 5-a

31.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

32.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là màng tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

33.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

c)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

34.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

35.

Trong các bộ phận sau, những bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

1. Chất tế bào

2. Màng tế bào

3. Vùng nhân

4. Nhân tế bào

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 3, 4.

36.

Bào quan được ví như " một phân xưởng tái chế rác thải" của tế bào là

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

không bào

d)

bộ máy gongi

37.

Em hãy cho biết , mô tả sau " là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt các kia" là mô tả về bào quan nào ?

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy Gongi

d)

lưới nội chất

38.

Trong các bào quan sau, bào quan nào chỉ có 1 lớp màng bao bọc?

a)

Ti thể , lizoxom

b)

ti thể , bộ máy gongi

c)

lục lạp, riboxom

d)

không bào , lizoxom

39.

Trong các loại tế bào sau, loại tế bào nào có nhiều lizoxom nhất ?

a)

tế bào bạch cầu

b)

tế bào hồng cầu

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào cơ

40.

Trong cơ thể , tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển ?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

41.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại

c)

Tổng hợp Protein cho tế bào

d)

chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

42.

Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?

a)

Lục lap

b)

Ti thể

c)

Bộ máy gongi

d)

Lizoxom

43.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân thực ?

a)

Vật chất di truyền không có màng bao bọc

b)

Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng

c)

Chỉ chứa 1 bào quan là Riboxom

d)

vật chất di truyền có màng bao bọc

44.

Câu 1. Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?         

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lysosome.

c)

C. Không bào.

d)

D. Ribosome.

45.

Câu 2. Bào quan nào dưới đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Nhân.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Bộ máy Golgi.

46.

Câu 3. Hai thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên màng sinh chất là các phân tử

a)

A. protein và nucleic acid.

b)

B. photpholipid và cholesterol.

c)

C. phospholipid và carbohydrate.

d)

D. protein và phospholipid.

47.

Câu 4. Bào quan nào sau có chức năng thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng?

a)

A. Ti thể.

b)

B. Lưới nội chất

c)

C. Lysosome

d)

D. Bộ máy Golgi

48.

Câu 5. Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?

a)

A. Mạng lưới nội chất hạt.    

b)

B. Mạng lưới nội chất trơn.

c)

C. Bộ máy Golgi.   

d)

D. Không bào.

49.

Câu 6. Bào quan nào sau đây có các enzyme thuỷ phân làm nhiệm vụ tiêu hóa nội bào?

a)

A. Ribosome.

b)

B. Bộ máy Golgi.

c)

C. Peroxisome.

d)

D. Lysosome.

50.

Câu 7. Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

A. nhân

b)

B. ti thể.

c)

C. lục lạp.

d)

D. bộ máy Golgi.

51.

Câu 8. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

A. Tế bào hồng cầu. 

b)

B. Tế bào bạch cầu.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào cơ.

52.

Câu 9. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

A. Tế bào cơ tim.

b)

B. Tế bào hồng cầu.

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào xương.

53.

Câu 10. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

A. Giúp tế bào di chuyển

b)

B. Nơi neo đậu của các bào quan

c)

C. Duy trì hình dạng tế bào

d)

D. Vận chuyển nội bào

54.

Câu 11. Loại tế bào nào sau đây có nhiều lysosome nhất?

a)

A. Tế bào hồng cầu. 

b)

B. Tế bào bạch cầu

c)

C. Tế bào biểu bì.

d)

D. Tế bào thần kinh.

55.

Câu 12. Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

A. phospholipid

b)

B. glycolipid

c)

C. cholesterol

d)

D. Protein xuyên màng

56.

Câu 13. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với protein

c)

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

57.

Câu 14. Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

A. Hàng rào kiểm soát

b)

B. Trung tâm điều khiển

c)

C. Nhà máy tạo nguyên liệu

d)

D. Nhà máy tạo năng lượng

58.

Câu 15. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

A. Một cách tùy ý

b)

B. Một cách có chọn lọc

c)

C. Chỉ cho các chất vào

d)

D. Chỉ cho các chất ra

59.

Câu 16. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

A. Trung thể

b)

B. Ti thể

c)

C. Nhân

d)

D. Bộ máy Golgi

60.

Câu 17. Các bào quan có màng kép bao bọc là

a)

A. nhân, lưới nội chất và lysosome.

b)

B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.

c)

C. nhân, lục lạp và ti thể.

d)

D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.

61.

Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực? 

a)
  • A. Có riboxom loại 70S

b)
  • B. Tế bào chất được xoang hóa

c)
  • C. Có thành peptidoglican

d)
  • D. Có DNA trần, dạng vòng

62.

Câu 19. Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

A. ribosome

b)

B. DNA vòng

c)

C. ty thể

d)

D. Lục lạp

63.

Câu 20. Các phát biểu về nhân tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Màng nhân là màng kép, trên màng có các lỗ nhân gắn các phân tử protein

b)

B. Tế bào động vật, nhân ở trung tâm và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

C. Tế bào thực vật, nhân không ở vùng trung tâm do không bào phát triển.

d)

D. Mọi sinh vật đều có nhân tế bào, nhân có cấu trúc màng kép

64.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

65.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

66.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

67.

Bào quan riboxom không có đặc điểm?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

68.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước tế bào lớn và có cấu tạo phúc tạp.

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

(3) Chưa có các bào quan có màng bao bọc.

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

(5) Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN vòng.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
70.

Cấu  trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

Chất dịch nhân

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Chất  nhiễm sắc.

71.

Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?

a)

Lưới nội chất.

b)

Chất nhiễm sắc.

c)

Khung xương tế bào.

d)

Màng sinh chất.

72.

Trong tế bào thực vật, bộ  máy Gôngi thực hiện chức năng  nào sau đây ?

a)

Tạo ra các hợp chất ATP.

b)

Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp prôtêin từ axit amin.

d)

Tổng hợp  các enzim cho tế bào.

73.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở

a)

ribôxôm.

b)

nhân.

c)

lưới nội chất.

d)

nhân con.

74.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

75.

Câu 1. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?Câu 1. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

A. Tế bào cơ tim.                           

b)

B. Tế bào hồng cầu.       

c)

C. Tế bào biểu bì.                          

d)

D. Tế bào xương.

76.

Câu 8. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

A. Giúp tế bào di chuyển.

b)

B. Nơi neo đậu của các bào quan.

c)

C. Duy trì hình dạng tế bào.

d)

D. Vận chuyển nội bào.

77.

Câu 7. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ

a)

A. Cacbohiđrat.

b)

B. Glycoprotein.

c)

C. Photpholipit.

d)

D. Colesterol.