Font size
WorksheetsBT Cấu Trúc TB cho Đạt
Total questions: 77
Worksheet time: 32mins
Sinh vật đơn bào là
có 1 tế bào
có nhiều tế bào
không có nhân
có nhân
Các tế bào chỉ có thể được nhìn thấy với sự trợ giúp của ...
ông kính tay
kính hiển vi
kính 3D
kính thực tế ảo
Loại sinh vật nào sau đây có thành peptidoglycan?
Động vật
Thực vật
Vi khuẩn
Nấm
Sinh vật này được phân loại tốt nhất như thế nào?
đa bào, nhân sơ
đa bào, nhân thực
đơn bào, nhân sơ
đơn bào, nhân thực
Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?
lưới nội chất
lục lạp
tế bào chất
nhân
Sinh vật nhân sơ là đơn vị cấu trúc của sinh vật thuộc Giới nào?
Giới nguyên sinh
Giới khởi sinh
Giới nấm
Giới động vật
Giới thực vật
Màng tế bào có chức năng kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất vì?
được cấu tạo bởi carbohydrat tạo thành mạch polymer
được cấu tạo bởi cellulose tạo sự cứng chắc
được cấu tạo bởi photpholipid kép tạo thành màn bán thấm
được cấu tạo bởi các amino acid liên kết bằng các liên kết peptit
Có phát biểu sau: "Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân hoàn chỉnh, trong chất tế bào đã có các bào quan có màng". Phát biểu trên đúng hay sai
Đúng
Sai
Ở tế bào nhân thực, bào quan nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
Lưới nội chất
Không bào
Trung thể
Bộ máy golgi
Bộ máy tổng hợp protein ở tế bào nhân sơ là
Nhân
Màng tế bào
Plasmid
Ribosom
Màng tế bào của thực vật và động vật đều được cấu tạo chính từ
photpholipid
nucleotic
amino acid
monosaccharide
Thành phần chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là?
Lục lạp, thành tế bào
Nhân, không bào
Bộ máy golgi, lưới nội chất
Lục lạp, ti thể
Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc của các sinh vật thuộc Giới
(Câu trả lời nhiều đáp án)
Động vật
Thực vật
Nấm
SV Nguyên sinh
SV Khởi sinh
Màng tế bào có chức năng kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất vì?
được cấu tạo bởi carbohydrat tạo thành mạch polymer
được cấu tạo bởi cellulose tạo sự cứng chắc
được cấu tạo bởi photpholipid kép tạo thành màn bán thấm
được cấu tạo bởi các amino acid liên kết bằng các liên kết peptit
Chức năng thành tế bào
Tổng hợp protein
Mang thông tin di truyền
Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào
Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loài vi khuẩn
Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào
Chức năng Ribosome
Tổng hợp protein
Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào
Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào
Mang thông tin di truyền
Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn
Chức năng màng sinh chất
Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn
Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào
Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào
Tổng hợp protein
Mang thông tin di truyền
Chức năng vùng nhân
Quy định khả năng kháng thuốc kháng sinh ở một số loại vi khuẩn
Tổng hợp protein
Kiểm soát các hoạt động ra vào tế bào
Quy định hình dạng, sự cứng chắc và bảo vệ tế bào
Mang thông tin di truyền
Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực
Màng sinh chất
Plasmid
Thành tế bào
Nhân
Ribsome
Đặc điểm KHÔNG phải của tế bào nhân thực
Cấu trúc phức tạp
Không có bào quan có màng
Có nhân hoàn chỉnh
Kích thước lớn khoảng 10 - 100μm
Có DNA, ribosome
Tế bào nhân sơ thường có ở:
Nấm
Vi khuẩn
Động vật
Thực vật
Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là
A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người
B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình
C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt
D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng
Câu 2. Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là
Vùng nhân
ADN dạng mạch thẳng
ADN dạng vòng
Cấu tạo nên đa số sinh vật
Không có khung xương tế bào
Câu 9. Cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 8. Cho các ý sau:
(1) Kích thước nhỏ
(2) Chỉ có riboxom
(3) Bào quan không có màng bọc
(4) Thành tế bào bằng peptidoglican
(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng
(6) Tế bào chất có chứa plasmid
Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?
A. (1), (2), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (3), (4), (6)
C. (1), (3), (4), (5), (6)
D. (2), (3), (4), (5) , (6)
Bào quan nào sau đây chỉ có ở TB thực vật, không có ở TB động vật?
Ti thể
Lục lạp
Nhân
Lưới nội chất
Tế bào nào sau đây có thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm?
tế bào vi khuẩn
tế bào động vật
tế bào thực vật
tế bào men
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế nào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?
Nhân hoàn chỉnh.
Màng sinh chất.
Ribosome.
Tế bào chất
Chú thích vào hình Cấu tạo của vi khuẩn Escherichia Coli sau:
(1) lông; (2) ribosome
(1) ribosome; (2) vùng nhân
(1)roi; (2) tế bào chất
(1) roi; (2) ribosome
Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp:
1-b, 2-c, 3-e, 4-a, 5-d
1-b, 2-e,3-d, 4-c, 5-a
1-b, 2-d,3-e, 4-a, 5-c
1-b, 2-c, 3-e, 4-d, 5-a
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
Vi khuẩn xuất hiện rất sớm
Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng
Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào
Vi khuẩn chưa có màng nhân
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào là màng tế bào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
thành tế bào, màng sinh chất, nhân.
màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
thành tế bào, tế bào chất, nhân.
Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên và cho biết: Thành phần nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
(1)
(2)
(3)
(4)
Trong các bộ phận sau, những bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
1. Chất tế bào
2. Màng tế bào
3. Vùng nhân
4. Nhân tế bào
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 2, 4.
1, 3, 4.
Bào quan được ví như " một phân xưởng tái chế rác thải" của tế bào là
lizoxom
riboxom
không bào
bộ máy gongi
Em hãy cho biết , mô tả sau " là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách biệt các kia" là mô tả về bào quan nào ?
lục lạp
ti thể
bộ máy Gongi
lưới nội chất
Trong các bào quan sau, bào quan nào chỉ có 1 lớp màng bao bọc?
Ti thể , lizoxom
ti thể , bộ máy gongi
lục lạp, riboxom
không bào , lizoxom
Trong các loại tế bào sau, loại tế bào nào có nhiều lizoxom nhất ?
tế bào bạch cầu
tế bào hồng cầu
tế bào thần kinh
tế bào cơ
Trong cơ thể , tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển ?
Tế bào biểu bì
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Tế bào cơ
Chức năng của lưới nội chất hạt là
nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào
Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại
Tổng hợp Protein cho tế bào
chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học
Bào quan nào sau đây thực hiện quá trình quang hợp?
Lục lap
Ti thể
Bộ máy gongi
Lizoxom
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân thực ?
Vật chất di truyền không có màng bao bọc
Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng
Chỉ chứa 1 bào quan là Riboxom
vật chất di truyền có màng bao bọc
Câu 1. Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao?
A. Ti thể.
B. Lysosome.
C. Không bào.
D. Ribosome.
Câu 2. Bào quan nào dưới đây thực hiện chức năng quang hợp?
A. Nhân.
B. Ti thể.
C. Lục lạp.
D. Bộ máy Golgi.
Câu 3. Hai thành phần cơ bản nhất cấu tạo nên màng sinh chất là các phân tử
A. protein và nucleic acid.
B. photpholipid và cholesterol.
C. phospholipid và carbohydrate.
D. protein và phospholipid.
Câu 4. Bào quan nào sau có chức năng thu gom, đóng gói, biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng?
A. Ti thể.
B. Lưới nội chất
C. Lysosome
D. Bộ máy Golgi
Câu 5. Bào quan nào sau đây có vai trò tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể?
A. Mạng lưới nội chất hạt.
B. Mạng lưới nội chất trơn.
C. Bộ máy Golgi.
D. Không bào.
Câu 6. Bào quan nào sau đây có các enzyme thuỷ phân làm nhiệm vụ tiêu hóa nội bào?
A. Ribosome.
B. Bộ máy Golgi.
C. Peroxisome.
D. Lysosome.
Câu 7. Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là
A. nhân
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. bộ máy Golgi.
Câu 8. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?
A. Tế bào hồng cầu.
B. Tế bào bạch cầu.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào cơ.
Câu 9. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào cơ tim.
B. Tế bào hồng cầu.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào xương.
Câu 10. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
A. Giúp tế bào di chuyển
B. Nơi neo đậu của các bào quan
C. Duy trì hình dạng tế bào
D. Vận chuyển nội bào
Câu 11. Loại tế bào nào sau đây có nhiều lysosome nhất?
A. Tế bào hồng cầu.
B. Tế bào bạch cầu
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào thần kinh.
Câu 12. Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?
A. phospholipid
B. glycolipid
C. cholesterol
D. Protein xuyên màng
Câu 13. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với protein
C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
D. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng
Câu 14. Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:
A. Hàng rào kiểm soát
B. Trung tâm điều khiển
C. Nhà máy tạo nguyên liệu
D. Nhà máy tạo năng lượng
Câu 15. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A. Một cách tùy ý
B. Một cách có chọn lọc
C. Chỉ cho các chất vào
D. Chỉ cho các chất ra
Câu 16. Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
A. Trung thể
B. Ti thể
C. Nhân
D. Bộ máy Golgi
Câu 17. Các bào quan có màng kép bao bọc là
A. nhân, lưới nội chất và lysosome.
B. ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp.
C. nhân, lục lạp và ti thể.
D. peroxisome, ti thể và lưới nội chất.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Có riboxom loại 70S
B. Tế bào chất được xoang hóa
C. Có thành peptidoglican
D. Có DNA trần, dạng vòng
Câu 19. Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A. ribosome
B. DNA vòng
C. ty thể
D. Lục lạp
Câu 20. Các phát biểu về nhân tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Màng nhân là màng kép, trên màng có các lỗ nhân gắn các phân tử protein
B. Tế bào động vật, nhân ở trung tâm và điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C. Tế bào thực vật, nhân không ở vùng trung tâm do không bào phát triển.
D. Mọi sinh vật đều có nhân tế bào, nhân có cấu trúc màng kép
Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:
1-10 micrômet
10-100 micrômet
1-10 mm
10-100mm
Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
Nhân có màng bọc
Màng sinh chất có hai lớp photpholipit
Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Bào quan riboxom không có đặc điểm?
Làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein
Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé
Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit
Cho các ý sau:
(1) Kích thước tế bào lớn và có cấu tạo phúc tạp.
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Chưa có các bào quan có màng bao bọc.
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
(5) Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN vòng.
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
2
3
4
5
Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi
Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?
Chất dịch nhân
Nhân con.
Bộ máy Gôngi
Chất nhiễm sắc.
Cấu trúc nào trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau?
Lưới nội chất.
Chất nhiễm sắc.
Khung xương tế bào.
Màng sinh chất.
Trong tế bào thực vật, bộ máy Gôngi thực hiện chức năng nào sau đây ?
Tạo ra các hợp chất ATP.
Đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
Tổng hợp prôtêin từ axit amin.
Tổng hợp các enzim cho tế bào.
Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin xảy ra ở
ribôxôm.
nhân.
lưới nội chất.
nhân con.
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Câu 1. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?Câu 1. Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
A. Tế bào cơ tim.
B. Tế bào hồng cầu.
C. Tế bào biểu bì.
D. Tế bào xương.
Câu 8. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
A. Giúp tế bào di chuyển.
B. Nơi neo đậu của các bào quan.
C. Duy trì hình dạng tế bào.
D. Vận chuyển nội bào.
Câu 7. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ
A. Cacbohiđrat.
B. Glycoprotein.
C. Photpholipit.
D. Colesterol.
