wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lọc

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Lọc là quá trình:

a)

Tách chất tan ra khỏi dung dịch

b)

Tách tiểu phân rắn không tan khỏi chất lỏng

c)

Bay hơi dung môi

d)

Tách khí ra khỏi chất lỏng

2.

Lọc là giai đoạn kế tiếp của:

a)

Cô đặc

b)

Hòa tan

c)

Thẩm tích

d)

Sấy

3.

Lọc vô trùng nhằm mục đích:

a)

Loại vi khuẩn, virus, chí nhiệt tố

b)

Tăng độ tan

c)

Làm trong dung dịch

d)

Giảm pH

4.

Trong sản xuất thuốc tiêm, lọc có vai trò:

a)

Tăng màu sắc

b)

Loại bụi và vi sinh vật

c)

Làm khô dung môi

d)

Giảm áp suất

5.

Cơ chế sàng trong lọc dựa trên:

a)

Tác dụng hóa học

b)

Kích thước tiểu phân

c)

Tốc độ dòng chảy

d)

Tính phân cực

6.

Trong cơ chế sàng, tiểu phân bị giữ lại khi:

a)

Nhỏ hơn lỗ lọc

b)

Lớn hơn lỗ lọc

c)

Bằng kích thước lỗ lọc

d)

Không tương tác với màng

7.

Cơ chế hấp phụ trong lọc dựa trên:

a)

Tác động vật lý giữa tiểu phân và vật liệu lọc

b)

Áp suất chênh lệch

c)

Trọng lực

d)

Khuấy trộn

8.

Cơ chế hấp phụ phụ thuộc vào:

a)

Vật liệu lọc và tốc độ lọc

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Dung môi

d)

Áp suất ngoài

9.

Tốc độ lọc phụ thuộc vào:

a)

Diện tích lọc

b)

Màu dung dịch

c)

Độ cứng của nước

d)

Ánh sáng

10.

Trong công thức Hagen–Poiseuille, tốc độ lọc tỉ lệ thuận với:

a)

Độ nhớt

b)

Chênh lệch áp suất

c)

Chiều dày màng lọc

d)

Nhiệt độ

11.

Tốc độ lọc tỉ lệ nghịch với:

a)

Diện tích lọc

b)

Độ nhớt của dung dịch

c)

Áp suất

d)

Bán kính lỗ lọc

12.

Để tăng tốc độ lọc có thể:

a)

Tăng áp suất

b)

Giảm áp suất

c)

Giảm diện tích lọc

d)

Tăng độ nhớt

13.

Vật liệu lọc cần có tính chất:

a)

Bền cơ học, hóa học

b)

Tan trong dung môi

c)

Hút ẩm mạnh

d)

Dễ phản ứng

14.

Yêu cầu của vật liệu lọc:

a)

Dễ rửa và hồi phục khả năng lọc

b)

Tan nhanh trong nước

c)

Có mùi đặc trưng

d)

Giòn, dễ vỡ

15.

Sợi cellulose dùng là

4 lines
16.

Yêu cầu của vật liệu lọc:

a)

Dễ rửa và hồi phục khả năng lọc

b)

Tan nhanh trong nước

c)

Có mùi đặc trưng

d)

Giòn, dễ vỡ

17.

Sợi cellulose dùng làm:

a)

Vật liệu lọc

b)

Tá dược rắn

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất diện hoạt

18.

Giấy lọc dày có lỗ xốp khoảng:

a)

1 µm

b)

10 µm

c)

50 µm

d)

100 µm

19.

Giấy lọc trung bình có lỗ xốp:

a)

3–7 µm

b)

1 µm

c)

10 µm

d)

0,1 µm

20.

Giấy lọc không tro có lỗ xốp:

a)

1–1,5 µm

b)

10 µm

c)

5 µm

d)

0,5 µm

21.

Giấy lọc định lượng khác giấy lọc định tính ở:

a)

Hàm lượng tro còn lại

b)

Màu sắc

c)

Độ dày

d)

Tính đàn hồi

22.

Giấy lọc không thấm ướt dùng để lọc:

a)

Dầu, chất không phân cực

b)

Nước

c)

Dung dịch phân cực

d)

Dịch sinh học

23.

Dẫn xuất cellulose được dùng trong:

a)

Lọc tiệt khuẩn

b)

Lọc dầu

c)

Lọc nước RO

d)

Lọc khí

24.

Lỗ lọc của màng dẫn xuất cellulose có kích thước:

a)

0,01 – 0,1 µm

b)

1–10 µm

c)

10–100 µm

d)

100–500 µm

25.

Màng nitrat cellulose là sản phẩm của hãng:

a)

Sartorius

b)

Millipore

c)

Whatman

d)

Gelman

26.

Màng ester cellulose là của hãng:

a)

Millipore

b)

Sartorius

c)

Mandler

d)

Gelman

27.

Nến lọc Chamberland làm từ:

a)

Kaolin và nước

b)

Thạch miên

c)

Thủy tinh

d)

Cellulose

28.

Nến lọc Berkefeld cấu tạo từ:

a)

Thạch miên, nước, chất hữu cơ

b)

Kaolin

c)

Polytetrafluoridethylene

d)

Cellulose

29.

Thủy tinh xốp là vật liệu lọc có đặc tính:

a)

Trơ hóa học

b)

Tan trong dung môi

c)

Hấp phụ mạnh

d)

Dễ gãy

30.

Thủy tinh xốp loại G3 có lỗ lọc:

a)

45–15 µm

b)

15–5 µm

c)

1–1,5 µm

d)

0,1 µm

31.

Thủy tinh xốp loại G5 có lỗ lọc:

a)

1,5–1 µm

b)

5 µm

c)

15 µm

d)

50 µm

32.

Polymer thường dùng làm màng lọc gồm:

a)

PTFE, polyamid, polyester

b)

Cellulose, sucrose

33.

Thủy tinh xốp loại G5 có lỗ lọc:

a)

1,5–1 µm

b)

5 µm

c)

15 µm

d)

50 µm

34.

Polymer thường dùng làm màng lọc gồm:

a)

PTFE, polyamid, polyester

b)

Cellulose, sucrose

c)

Dầu khoáng

d)

Tinh bột

35.

Ưu điểm của vật liệu polymer là:

a)

Bền, chịu dung môi, pH rộng

b)

Tan trong acid

c)

Giòn, rẻ tiền

d)

Hấp phụ mạnh

36.

Lọc dưới áp suất thường thường dùng trong:

a)

Quy mô phòng thí nghiệm

b)

Lọc vô trùng

c)

Lọc công nghiệp

d)

Lọc khí

37.

Lọc dưới áp suất cao thích hợp với:

a)

Dung dịch nhớt

b)

Dung dịch loãng

c)

Lọc khí

d)

Lọc nước RO

38.

Lọc dưới áp suất thấp còn gọi là:

a)

Lọc hút chân không

b)

Lọc nén

c)

Lọc quay

d)

Lọc tĩnh

39.

Lọc phân tử còn gọi là:

a)

Thẩm tích

b)

Lọc khí

c)

Lọc áp lực

d)

Lọc cát

40.

Thẩm tích dựa trên cơ chế:

a)

Khuếch tán qua màng bán thấm

b)

Trọng lực

c)

Hấp phụ

d)

Đối lưu

41.

Màng thẩm tích có MWCO biểu thị theo:

a)

Dalton

b)

Micromet

c)

Milimet

d)

Phần trăm

42.

Màng thẩm tích thường có MWCO khoảng:

a)

1–50 kDa

b)

500 kDa

c)

10 Da

d)

0,5 µm

43.

Ứng dụng thẩm tích trong bào chế:

a)

Tinh chế protein, polymer

b)

Lọc dầu

c)

Lọc khí

d)

Hút ẩm

44.

Lọc ly tâm sử dụng:

a)

Lực gia tốc ly tâm

b)

Lực hấp phụ

c)

Lực điện

d)

Lực từ

45.

Ứng dụng lọc ly tâm:

a)

Cô đặc dung dịch protein

b)

Lọc dầu

c)

Lọc khí

d)

Lọc cát

46.

Màng dùng trong lọc ly tâm có MWCO khoảng:

a)

1–50 kDa

b)

100 kDa

c)

500 Da

d)

0,5 µm

47.

Mục tiêu lọc không khí trong xưởng thuốc là:

a)

Đảm bảo không khí sạch, tránh nhiễm chéo

b)

Làm mát

c)

Tăng độ ẩm

d)

Giảm bụi thị giác

48.

Lọc không khí quan trọng trong:

a)

Khu vực vô trùng, sản xuất thuốc tiêm

b)

Nhà kho

c)

Phòng hành chính

d)

Phòng nghỉ

49.

Lọc không khí quan trọng trong:

a)

Khu vực vô trùng, sản xuất thuốc tiêm

b)

Nhà kho

c)

Phòng hành chính

d)

Phòng nghỉ

50.

Cấp độ sạch trong GMP được chia thành:

a)

A, B, C, D

b)

1, 2, 3

c)

S, P, R

d)

Alpha, Beta

51.

Cấp A trong GMP yêu cầu:

a)

Cao nhất, vô trùng tuyệt đối

b)

Trung bình

c)

Thấp nhất

d)

Không kiểm soát

52.

Cấp D trong GMP tương ứng với:

a)

Mức sạch thấp nhất

b)

Mức cao nhất

c)

Dành cho tiệt khuẩn

d)

Không khí tinh khiết

53.

Số lượng tiểu phân ≤0,5 µm trong 1 m³ không khí cấp A:

a)

3.520

b)

35.200

c)

352.000

d)

3.520.000

54.

Bộ lọc HEPA viết tắt của:

a)

High Efficiency Particulate Air

b)

High Electric Pressure Air

c)

High Energy Particle Absorber

d)

Heat Exchange Pure Air

55.

Bộ lọc HEPA loại bỏ ít nhất:

a)

99,97% tiểu phân >0,3 µm

b)

90% tiểu phân >1 µm

c)

70% tiểu phân >5 µm

d)

99% tiểu phân >10 µm

56.

Thành phần chính của bộ lọc HEPA:

a)

Sợi thủy tinh sắp xếp ngẫu nhiên

b)

Nhựa polyamid

c)

Lưới thép

d)

Sợi vải cotton

57.

Ứng dụng lọc HEPA trong GMP:

a)

Lọc không khí phòng sạch

b)

Lọc nước

c)

Lọc dầu

d)

Lọc thuốc tiêm

58.

Lọc HEPA có thể loại bỏ:

a)

Bụi, vi sinh vật

b)

Chỉ vi khuẩn

c)

Hơi nước

d)

Ion

59.

Lọc thẩm thấu ngược (RO) dùng để:

a)

Lọc nước tinh khiết

b)

Lọc khí

c)

Lọc dầu

d)

Lọc protein

60.

RO hoạt động dựa trên:

a)

Áp suất cao vượt áp suất thẩm thấu

b)

Trọng lực

c)

Nhiệt độ

d)

Hấp phụ

61.

Màng RO thường có cấu tạo dạng:

a)

Cuộn xoắn

b)

Tấm phẳng

c)

Sợi dệt

d)

Giấy lọc

62.

RO loại bỏ được:

a)

80–98% ion hòa tan

b)

10% ion

c)

50% ion

d)

Không loại ion

63.

Hệ thống RO dùng trong:

a)

Nhà máy dược phẩm đạt chuẩn GMP

b)

Sản xuất dầu ăn

c)

Lọc khí phòng lạnh

d)

Sản xuất bao bì

64.

Hệ thống RO dùng trong:

a)

Nhà máy dược phẩm đạt chuẩn GMP

b)

Sản xuất dầu ăn

c)

Lọc khí phòng lạnh

d)

Sản xuất bao bì

65.

Vật liệu lọc không khí cấp cao nhất là:

a)

HEPA

b)

Gòn

c)

Giấy lọc

d)

Thủy tinh

66.

Mục tiêu của lọc khí trong khu vực pha chế:

a)

Giữ môi trường sạch vô trùng

b)

Giảm độ ẩm

c)

Giữ nhiệt

d)

Tăng áp suất

67.

Khi màng lọc bị tắc, nên:

a)

Thay mới hoặc rửa ngược

b)

Tăng áp suất tối đa

c)

Giảm áp suất

d)

Ngừng lọc

68.

Khi lọc dung dịch nhớt, nên:

a)

Dùng áp suất cao

b)

Giảm diện tích lọc

c)

Tăng độ nhớt

d)

Giảm nhiệt độ

69.

Khi lọc dung dịch dầu, nên dùng:

a)

Giấy lọc dày

b)

Giấy lọc mỏng

c)

Giấy lọc trung bình

d)

Màng cellulose

70.

Khi lọc dung dịch chứa protein, cần tránh màng:

a)

Cellulose nitrate

b)

PTFE

c)

Polyamid

d)

Polyester

71.

Để lọc vô trùng, kích thước lỗ lọc phải ≤

a)

0,22 µm

b)

1 µm

c)

5 µm

d)

10 µm

72.

Tốc độ lọc tăng khi:

a)

Giảm độ nhớt

b)

Tăng độ dày màng lọc

c)

Giảm diện tích

d)

Giảm áp suất

73.

Lọc dưới áp suất cao cần vật liệu lọc:

a)

Bền cơ học cao

b)

Dễ thấm nước

c)

Dễ vỡ

d)

Tan trong dung môi

74.

Khi lọc dung dịch ethanol, vật liệu thích hợp là:

a)

PTFE

b)

Giấy lọc thường

c)

Gòn

d)

Thủy tinh xốp

75.

Phương pháp lọc nào dựa vào kích thước tiểu phân?

a)

Cơ chế sàng

b)

Hấp phụ

c)

Thẩm tích

d)

Ly tâm

76.

Mục tiêu cuối cùng của kỹ thuật lọc trong bào chế là:

a)

Thu được dịch lọc trong, đạt yêu cầu vô trùng

b)

Giảm độ tan thuốc

c)

Thay đổi pH

d)

Tăng màu sắc