wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương tin học 5 học ki 1

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Để kích hoạt phần mềm Tangram em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

2.

Trong quá trình ghép hình với phần mền Tangram, em cần phải ______ các mảnh ghép để lắp vào hình mẫu.

a)

cắt

b)

xoay lật

c)

ghép

d)

cuộn

3.

Để hoàn thành bài trình chiếu mà cô giáo giao cho, theo em các bạn Linh, Hùng, Lan nên thực hiện theo phương án nào sau đây?

a)

A. Ai có khả năng và thích làm thì làm hộ cả nhóm, các bạn đỡ phải làm.

b)

B. Mỗi bạn làm một bài trình chiếu của riêng mình, rồi chọn bài nào hay nhất trình bày.

c)

C. Chia công việc thành nhiều công việc nhỏ hơn, phân công mỗi bạn làm một việc tùy vào điểm mạnh của từng người.

d)

D. Một bạn đại diện nhóm làm bài, sau đó các bạn khác nhận xét sửa đổi bổ sung thêm.

4.

Khi có một vấn đề cần giải quyết thì ?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Nhiều người cùng làm sẽ hoàn thành công việc nhanh hơn.

b)

Hợp tác để giải quyết vấn đề sẽ hiệu quả hơn.

c)

Làm việc nhóm, bạn nào giỏi thì nên làm hộ cả nhóm.

d)

Làm việc độc lập đem lại hiệu quả tốt hơn.

5.

Có mấy cách tìm kiếm thông tin trên Website cho trước

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

6.

Công cụ tìm kiếm trên Website .

a)

b)

c)

d)

7.

Nêu tên các chủ đề thông tin trong website có trong hình ảnh sau:

a)

Trang chủ, Vịnh Hạ Long, Ban quản lý Vịnh, Hướng dẫn, Tin tức, thư viện, liên hệ.

b)

Vịnh Hạ Long, Ban quản lý Vịnh, Hướng dẫn, Tin tức, thư viện, liên hệ.

c)

Vịnh Hạ Long - Di sản - Kỳ quan thế giới

d)

Ban quản lý vịnh Hạ Long

8.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để thực hiện tìm được Mức phí tham quan Vịnh Hạ Long trên website halongbay.com.vn

1. Gõ phím Enter.

2. Nháy chuột vào Mức phí tham quan Vịnh Hạ Long trong danh sách kết quả tìm kiếm.

3. Gõ từ khóa Mức phí tham quan Vịnh Hạ Long vào ô tìm kiếm.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

3-1-2

9.

Nối mỗi mục ở cột A với một mục ở cột B cho phù hợp.

(chọn nhiều đáp án)

a)

1-a

b)

1-b

c)

2-a

d)

2-b

10.

Tìm kiếm thông tin là gì?

a)

A. Quá trình giải quyết vấn đề

b)

B. Quá trình xác định, thu thập thông tin liên quan đến vấn đề cần giải quyết

c)

C. Quá trình thực hiện giải pháp

d)

D. Quá trình đánh giá kết quả

11.

Công cụ nào dưới đây thường được sử dụng để tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

A. Microsoft Word

b)

B. Google Chrome

c)

C. Notepad

d)

D. Tux Typing

12.

Khi cần tìm kiếm thông tin để giải quyết một vấn đề em cần làm gì?

a)

A. Thu thập tất cả thông tin từ mọi nguồn

b)

B. Lựa chọn thông tin phù hợp

c)

C. Biết hợp tác với người khác để có thông tin

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

13.

Cây thư mục là gì?

a)

A. Một loại cây được sử dụng trong tin học

b)

B. Một cấu trúc phân cấp để tổ chức và quản lý tệp tin và thư mục

c)

C. Một phần mềm quản lý thư mục

d)

D. Một cách lưu trữ dữ liệu ngẫu nhiên

14.

Để tìm kiếm tệp hoặc thư mục trong máy tính, em có thể tìm kiếm bằng cách nào?

a)

A. Tìm kiếm dựa vào cấu trúc cây thư mục

b)

B. Tìm kiếm bằng công cụ Search của Fie Explorer

c)

C. Cả A và B đều sai

d)

D. Cả A và B đều đúng

15.

Sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để tìm tệp, thư mục trong máy tính bằng công cụ tìm kiếm trong cửa sổ phần mềm File Explorer:

1. Kích hoạt Fie Explorer.

2. Nhập tên tệp hoặc thư mục cần tìm vào hộp tìm kiếm.

3. Chọn phạm vi tìm kiếm.

4. Gõ phím Enter

a)

A. 2 – 1 – 4 – 3

b)

B. 4 – 2 - 3 – 1

c)

C. 3 – 1 – 4 – 2

d)

D. 1 – 3 – 2 – 4

16.

Để lấy lại khối văn bản vừa bị xoá em nhấn tổ hợp phím?

a)

A. Ctrl+Z

b)

B. Ctrl+A

c)

C. Ctrl+B

d)

D. Ctrl+C

17.

Khi chọn một đoạn văn bản và nhấn phím Delete thì kết quả sẽ là gì?

a)

A. Sao chép đoạn văn bản.

b)

B. Di chuyển đoạn văn bản.

c)

C. Xoá đoạn văn bản.

d)

D. Hoàn tác thao tác trước.

18.

Để sao chép khối văn bản em nhấn tổ hợp phím?

a)

A. Ctrl+ P

b)

B. Ctrl+ A

c)

C. Ctrl+ C

d)

D. Ctrl+ S

19.

Để dán khối văn bản đã sao chép em chọn lệnh nào?

a)

A. Copy

b)

B. Paste

c)

C. Delete

d)

D. Shift

20.

Nối Tổ hợp phím với Ý nghĩa tương ứng:

a)

1-a

2-b

3-c

b)

1-b

2-c

3-a

c)

1-c

2-a

3-b

d)

1-c

2-b

3-a

21.

a)

A. Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản.

b)

B. Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

c)

C. Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

d)

D. Lệnh cắt khối văn bản được chọn.

22.

Thông tin nào sau đây mang tính riêng tư?

a)

A. Thông tin về họ tên, ngày tháng năm sinh của mình.

b)

B. Thông tin về thời tiết.

c)

C. Thôn tin về giá sản phẩm trong siêu thị.

d)

D. Thông tin về lịch sử dân tộc.

23.

Để chọn toàn bộ văn bản em nhấn tổ hợp phím?

a)

A. Ctrl+ B

b)

B. Ctrl+ C

c)

C. Ctrl+ A

d)

D. Ctrl+ S

24.

Khi chọn một đoạn văn bản và nhấn phím Delete thì kết quả sẽ là gì?

a)

A. Sao chép đoạn văn bản.

b)

B. Di chuyển đoạn văn bản.

c)

C. Xoá đoạn văn bản.

d)

D. Hoàn tác thao tác trước.

25.

Thao tác sao chép khối văn bản là:

a)

A. Chọn khối văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste.

b)

B. Chọn khối văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Copy.

c)

C. Chỉ cần chọn khối văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh Copy.

d)

D. Tất cả đều sai.

26.

Em hãy sắp xếp lại các bước định dạng phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ cho đúng thứ tự

A. Chọn kiểu chữ trong các lệnh kiểu chữ.

B. Mở hộp danh sách tương ứng để chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ.

C. Chọn khối văn bản cần định dạng.

a)

A-B-C

b)

B-C-A

c)

C-A-B

d)

B-A-C

27.
a)

1-A

2-B

3-C

4-D

b)

1-D

2-C

3-B

4-A

c)

1-B

2-C

3-D

4-A

d)

1-D

2-A

3-B

4-C

28.

Để đổi cỡ chữ của một đoạn văn bản, bạn cần làm gì?

a)

A. Chọn đoạn văn bản → Chọn Font Color → Chọn cỡ chữ

b)

B. Chọn đoạn văn bản → Chọn Font Size → Chọn cỡ chữ

c)

C. Chọn đoạn văn bản → Chọn Bold → Chọn cỡ chữ

d)

D. Chọn đoạn văn bản → Chọn Italic → Chọn cỡ chữ

29.

Tùy chọn nào KHÔNG dùng để chèn hình ảnh vào văn bản?

a)

A. Chọn Insert (Chèn) → Pictures

b)

B. Chọn Insert (Chèn) → Table

c)

C. Chọn Insert (Chèn) → Online Pictures

d)

D. Kéo và thả ảnh từ máy tính vào văn bản

30.

Chức năng của hộp lệnh Wrap Text dung để làm gì?

a)

A. Để chọn cách văn bản bao quanh hình ảnh

b)

B. Để làm hình ảnh lớn hơn

c)

C. Để xóa hình ảnh khỏi văn bản

d)

D. Để thêm chữ nghệ thuật (WordArt)

31.

Sau khi chèn hình ảnh vào văn bản, làm thế nào để thêm viền màu xung quanh hình ảnh?

a)

A. Chọn ảnh → Picture Format → Picture Style

b)

B. Chọn ảnh → Wrap Text → Add Border

c)

C. Chọn ảnh → Insert → Border Color

d)

D. Chọn ảnh → Layout → Add Frame

32.

Để chèn hình ảnh, em chọn thẻ lệnh gì?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Design

d)

D. Layout

33.

Thẻ Picture Format chỉ xuất hiện khi em thực hiện thao tác nào?

a)

A. Nháy chuột trái vào hình ảnh

b)

B. Nháy chuột phải vào hình ảnh

c)

C. Khi bạn chọn một đoạn văn bản

d)

D. Khi bạn mở tệp văn bản

34.

Để định dạng khung cho hình ảnh, em chọn lệnh nào?

a)

A. Position

b)

B. Picture Style

c)

C. Wrap Text

d)

D.Picture

35.

Lệnh Position được dùng để?

a)

A: Căn chỉnh vị trí hình ảnh trong văn bản

b)

B: Định dạng khung cho hình ảnh

c)

C: Chọn cách văn bản bao quanh hình ảnh