wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

NGUỒN NĂNG LƯỢNG CHỦ YẾU CUNG CẤP CHO SINH GIỚI LÀ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Năng lượng hoá học

c)

Năng lượng từ chất hữu cơ

d)

Năng lượng nhiệt

2.

VAI TRÒ NÀO SAU ĐÂY KHÔNG PHẢI CỦA SINH VẬT TỰ DƯỠNG?

a)

Cung cấp năng lượng cho sinh giới

b)

Là sinh vật phân giải các chất.

c)

Cung cấp thức ăn cho động vật

d)

Tạo O2 cho hoạt động hô hấp của sinh vật

3.

THỨ TỰ CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG TRONG SINH GIỚI

a)

tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

b)

phân giải, huy động năng lượng và tổng hợp.

c)

huy động năng lượng, tổng hợp và phân giải.

d)

tổng hợp, huy động năng lượng và phân giải

4.

KHI NÓI VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở CẤP TẾ BÀO VÀ CƠ THỂ,Ý NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG?

a)

Cơ thể lấy các chất dinh dưỡng từ môi trường cung cấp cho tế bào.

b)

Tế bào tổng hợp các chất xây dựng nên tế bào, cơ thể.

c)

Chất thải của quá trình chuyển hóa trong tế bào được cơ thể thải ra môi trường.

d)

Tế bào phân giải các chất đồng thời tích lũy năng lượng cho cơ thể.

5.

PHÁT BIỂU KHÔNG ĐÚNG KHI NÓI VỀ QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT ,CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG LÀ

a)

Mọi sinh vật đều có quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng cung cấp nguyên liệu cho cơ thể sinh vật.

c)

Toàn bộ năng lượng trong sinh giới được sử dụng cho các hoạt động sống.

d)

Quá trình phân giải các chất thường được thực hiện trong tế bào chất và ti thể.

6.

TRONG CÁC SINH VẬT SAU,NHÓM SINH VẬT NÀO CÓ KHẢ NĂNG TỰ DƯỠNG?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

7.

QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG TRONG SINH GIỚI GỒM CÁC GIAI ĐOẠN NÀO

a)

Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.

b)

Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lượng.

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

d)

Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng.

8.

NGUỒN NĂNG LƯỢNG CƠ THỂ SINH VẬT GIẢI PHÓNG RA NGOÀI MÔI TRƯỜNG DƯỚI DẠNG NÀO LÀ CHỦ YẾU

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Hoá năng

d)

Nhiệt năng

9.

TRONG CƠ THỂ NGƯỜI,CHẤT HỮU CƠ ĐƯỢC PHÂN GIẢI ĐỂ GIẢI PHÓNG NĂNG LƯỢNG CÓ NGUỒN GỐC TỪ SỰ TRAO ĐỔI CHẤT Ở

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ tiêu hoá

d)

Hệ thần kinh

10.

CƠ THỂ NGƯỜI LẤY TỪ MÔI TRƯỜNG OXYGEN,NƯỚC VÀ THỨC ĂN ĐỂ CHUYỂN HOÁ THÀNH NĂNG LƯỢNG TÍCH LUỸ Ở DẠNG DỄ SỬ DỤNG LÀ

a)

ATP

b)

ADP

c)

Mỡ

d)

Glycogen

11.

SAU KHI ĐƯỢC HẤP THỤ VÀO TẾ BÀO,CÁC CHẤT DINH DƯỠNG SẼ ĐƯỢC TIẾN HÀNH

a)

Đồng hoá và dị hoá

b)

Hô hấp hoặc tiêu hoá

c)

Oxy hoá hoặc thuỷ phân

d)

Phân huỷ để sinh năng lượng

12.

SINH VẬT TỰ DƯỠNG TRÊN CẠN ĐIỂN HÌNH LÀ

a)

Thực vật

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Tảo

13.

KHI NÓI VỀ VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG ĐỐI SINH VẬT,NHẬN ĐỊNH NÀO DƯỚI ĐÂY ĐÚNG

a)

Cung cấp nguyên liệu xây dựng cơ thể

b)

Tích luỹ và giải phóng năng lượng phục vụ cho các hoạt động sống

c)

Tạo ra các chất tham gia điều hoà quá trình sinh trưởng và phát triển,sinh sản

d)

Chất thải,chất độc hại hoặc dư thừa sinh ra từ quá trình chuyển hoá được cơ thể thải toàn bộ ra môi trường

14.

SINH VẬT DỊ DƯỠNG ĐIỂN HÌNH LÀ

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo

d)

Thực vật

15.

MỖI NHẬN ĐỊNH SAU LÀ ĐÚNG KHI NÓI VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO VÀ CƠ THỂ

a)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào

b)

Tế bào đồng hoá các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

c)

Tế bào đồng hoá tổng hợp nên các chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng

d)

Chất thải sinh ra từ quá trình dị hoá tế bào được chuyển hoá thành các chất đơn giản, cơ thể sẽ hấp thu các chất này.

16.

KHI LÁ BỊ VÀNG DO THIẾU CHẤT DIỆP LỤC,CẦN BÓN CHO CÂY NHỮNG NGUYÊN TỐ NÀO

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Mg

e)

Fe

17.

CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG ĐƯỢC CÂY HẤP THỤ DƯỚI DẠNG NÀO

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Ion hòa tan

d)

Chất kết tủa

18.

RỄ CÂY HẤP THỤ NƯỚC TỪ ĐẤT THEO CƠ CHẾ NÀO

a)

Nhập bào

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Hấp thụ chủ động

e)

Hấp thụ thụ động

19.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây

20.

Vai trò của Nitrogen đối với thực vật là

a)

Thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.


d)

Thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

21.

Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Không mang tính chọn lọc

d)

Thụ động và chủ động

22.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Trong mạch gỗ

b)

Từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Trong mạch rây.

23.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

Lực đẩy (áp suất rễ).

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

24.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng

b)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

25.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen  trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3và NH4+

b)

Nvà NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2  và NO3.

26.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật?

a)

Ánh sáng, nước, khí lạnh và CO2

b)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm đất và không khí

c)

Ánh sáng, nhiệt độ và con người

d)

Ánh sáng, không khí và áp suất nhiệt.

27.

Ứng dụng quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào sản xuất nông nghiệp là?

a)

Tưới nước cho cây theo giờ, bón nhiều phân

b)

Chỉ cần bón thật nhiều phân hữu cơ

c)

Sử dụng nước ít, vì cây tự sản sinh ra nước; bón phân nhiều

d)

Tưới nước đều và hợp lý; Bón phân và canh tác đất hợp lí

28.

Vì sao cây cỏ thường được chọn làm cây trồng chủ yếu trong vùng thảo nguyên?

a)

Vì cây cỏ có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt của vùng thảo nguyên.

b)

Vì cây cỏ cung cấp nhiều chất dinh dưỡng hơn cho đất.

c)

Vì cây cỏ có khả năng tự chăm sóc và sinh trưởng nhanh chóng.

d)

Vì cây cỏ không cần nhiều nước để sinh trưởng


29.

Khi nói về thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

(1) Người ta hay dùng thực vật thuỷ sinh để tiến hành thí nghiệm.

b)

(2) Cần đậy nắp các cốc để tránh bay hơi nước

c)

(3) Cốc đối chứng được dùng với mục đích chỉ ra nếu không có cây, lượng nước không mất đi.

d)

(4) Kết quả thí nghiệm chứng minh rễ là cơ quan chủ yếu hấp thụ nước cho cây.

30.

Kĩ thuật trồng cây khí canh có những ưu điểm nào sau đây?

a)

(1) Ít bị tấn công bởi sâu bệnh hại.

b)

(2) Sử dụng chất dinh dưỡng từ đất có chọn lọc.

c)

(3) Tiết kiệm diện tích, năng suất tăng.

d)

(4) Tiết kiệm nước; kiểm soát được nguồn chất dinh dưỡng đầu vào.


31.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

32.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carhohidrat

d)

Protein

33.

​Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Ánh sáng

c)

Năng lượng của gió

d)

Không cần dùng năng lượng từ môi trường

34.

Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

c)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.

d)

Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ 10 đến 30°C.

35.

Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

a)

Củ khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

Lá xanh

d)

Củ cà rốt

36.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

37.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ.

38.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lên men diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh

b)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật trong điều kiện thiếu ôxi

c)

Hô hấp hiếu khí diễn ra trong tế bào chất và ti thể

d)

Phân giải hiếu khí tạo ra nhiều năng lượng ATP hơn phân giải kị khí

39.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

b)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

c)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.


d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

40.

Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM

a)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

b)

Lúa, sắn, đậu tương

41.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

42.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

b)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP+, ADP+

c)

Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp

d)

Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng

43.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

44.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

axit nuclêic.

b)

prôtêin.

c)

lipit

d)

cacbohidrat

45.

Pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất 4C

b)

Trải qua chu trình Canvin.

c)

Diễn ra trong lục lạp của cùng một loại tế bào thịt lá.

d)

Chất nhận CO2 đầu tiên là phottphoenolpiruvic

46.

​Nghiên cứu sơ đồ qua đây về mối quan hệ giữa hai pha của quá trình quang hợp ở thực vật.Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Chất B là CO2

b)

Chất C là O2

c)

Chất A là H2O

d)

Pha 1 xảy ra ở chất nền lục lạp.

47.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp.

I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng.

II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí không giúp cho CO2 khuếch tán vào bên trong lá.

III. Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp.

IV. Trên màng tilacoit của lục lạp có các sắc tố quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền của ti thể

b)

màng tilacoit của lục lạp

c)

chất nền của lục lạp

d)

màng trong của ti thể.

49.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?.

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

d)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

50.

Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Lớp màng trong

b)

Màng thylakoid  

c)

Stroma

d)

Lớp màng ngoài

51.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

XanthophyII

52.

Sản phẩm của pha sáng bao gồm:

a)

ATP, NADPH, O2  

b)

ADP, NADPH, O2

c)

carbohydrate, H2O, O2

d)

carbohydrate, ATP, NADPHO2,

53.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền

d)

Ở Granum

54.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Sống ở vùng nhiệt đới

d)

Sống ở vùng sa mạc.

55.

Cây xanh quang hợp mạnh ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh,tím,cam

c)

Đỏ, lục.  

d)

Xanh,tím,đỏ

56.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%

b)

85 – 90%

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%

57.

Quá trình quang hợp ở các nhóm TV C3, C4 và CAM giống nhau ở:

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

chất nhận CO2 đầu tiên

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

58.

Sự giống nhau trong quang hợp giữa TV C3 và C4 là:

a)

chất nhận CO2

b)

sản phẩm cố định CO2đầu tiên

c)

thời gian cố định CO2

d)

không gian cố định CO2

59.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

a)

tăng cường quang hợp

b)

hạn chế sự mất nước

c)

tăng cường sự hấp thụ nước của rễ

d)

tăng cường CO2 vào lá

60.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối ở thực vật?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

ATP,NADPH

d)

O2

61.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

RuBP

b)

PGA

c)

G3P

d)

PEP

62.

Ở các loài thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C6H12O6 là:

a)

Pha tối

b)

Pha sáng

c)

Chu trình Calvin

d)

Quang phân li nước

63.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C4 và CAM là

a)

RuBP

b)

PGA

c)

G3P

d)

PEP

64.

Nhóm TV nào sau đây có chu trình Calvin

a)

Nhóm TV C3

b)

Nhóm TV C4 và CAM

c)

Nhóm TV C3 và C4

d)

Nhóm TV C3, C4 và CAM

65.

Mỗi nhận định sau là ĐÚNG hay SAI khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)


Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng.

b)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục.

c)

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

d)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.

66.

​Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ………

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Ribosome

d)

Peroxisome

67.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs

b)

chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

68.

​Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ……..

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hóa học

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

69.

​Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

d)

phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs  và chuỗi chuyền electron

70.

​Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng………

a)

Thuỷ phân

b)

Oxy hoá khử

c)

Tổng hợp

d)

Phân giải.

71.

​Trong hô hấp hiếu khí, năng lượng được giải phóng sẽ được ……..(1)……. trong các chất hữu cơ và chuyển thành dạng năng lượng trong các phân tử ……(2)……..

a)

1 – Tích lũy; 2 – ADP

b)

1 – Phân hủy; 2 – ATP

c)

1 – Tích lũy; 2 – Protein

d)

1 – Tích lũy; 2 – ATP

72.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

73.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

74.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai

a)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

75.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây

a)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ ôxi

b)

Giải phóng ít năng lượng

c)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, lên men và chuỗi chuyền điện tử

76.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở thực vật nằm trong khoảng

a)

35°C -> 40°C

b)

40°C-45°C

c)

30°C->35°C

d)

45°C-50°C

77.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây

a)

nguyên liệu hô hấp -> chu trình Krebs ->NAD+ -> ATP

b)

nguyên liệu hô hấp -> NADH -> chuỗi truyền e -> O2

c)

nguyên liệu hô hấp -> ATP -> O2

d)

nguyên liệu hô hấp -> đường phân -> chu trình Krebs ->NADH -> ATP

78.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nào sau đây

a)

O2

b)

H2O

c)

NAD+

d)

piruvate acid

79.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi

c)

Nhiệt đột trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên.

80.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được …….

a)

Giải phóng từng phần qua các phản ứng

b)

Giải phóng ồ ạt dưới dạng nhiệt năng

c)

Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống

d)

Tích luỹ ngay trong các chất lưu trữ

81.

Trong quá trình hô hấp tế bào, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng ………

a)

Hoá năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

82.

Trong quá trình hô hấp tế bào,giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất

a)

chu trình Krebs

b)

chuỗi truyền e

c)

lên men

d)

đường phân

83.

Trong hô hấp tế bào,năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ......

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hoá học

c)

Việc hình thành các liên kết hoá học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

84.

Khi nói về hô hấp ở thực vật,nhận định nào sau đây là ĐÚNG

a)

Hô hấp giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí,không cần thiết

d)

Phân giải kị khí gồm đường phân,chu trình Krebs và chuỗi truyền electron

85.

Người ta giữ khoai tây một tuần trong không khí sạch, sau đó giữ một tuần trong nitơ sạch, rồi lại giữ một tuần trong không khí sạch. Lượng CO2 giải phóng ra trong thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị bên. Giải thích kết quả và cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai ?

a)

Quá trình hô hấp làm chất lượng nông sản bị giảm

b)

Ở tuần 1 quá trình hô hấp hiếu khí bình thường

c)

.

Ở tuần 2 xảy ra giai đoạn đầu hô hấp hiếu khí, giai đoạn sau chỉ xảy ra hô hấp kị khí

d)

Ở tuần 3 Giai đoạn đầu, các mô có oxi sẽ đẩy mạnh oxi hóa glucozơ chuyển thành acid pyruvic tham gia vào chu trình Creb → có sự tăng cao hàm lượng CO2 thải ra, sau đó quá trình hô hấp hiếu khí bình thường → lượng CO2 ổn định trở lại.

86.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng

a)

Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ

b)

Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP

c)

Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp

d)

Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động

87.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ( chọn câu đúng)

a)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá

b)

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng

c)

Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

d)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động

88.

Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường

(a)  

89.

Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP

(a)  

90.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate

(a)  

91.

Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu CO2

(a)  

92.

Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu H2O

(a)  

93.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp

(a)  

94.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý? 

a)

1 - abc, 2 - de

b)

1- adb, 2 – c

c)

1 - bcd, 2 - ae

d)

1 - ace, 2 - b

95.

nối

a)

1 - a, 2 - be, 3 - ce

b)

1 - b, 2 - cde, 3 – ae

c)

1 - c, 2 - ad, 3 - be

d)

1 - c, 2 - b, 3 – ae

96.

​Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng


97.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

c)

. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể

98.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý? 

a)

1 - abe, 2 - cd

b)

1 - ac, 2 – bde

c)

1 - ad, 2 - cbe

d)

1 - cde, 2 – ad

99.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí? 

a)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 - ce

b)

1 – b; 2 – a; 3 – d; 4 - ce

c)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – ce

d)

1 – d; 2 – a; 3 – be; 4 - c

100.

nối

a)

1 – bd; 2 – a; 3 – e; 4 - c

b)

1 – b; 2 – ae; 3 – d; 4 - c

c)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – ce

d)

1 – bd; 2 – c; 3 – e; 4 - a