wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11

Total questions: 104

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là vai trò của cha là chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật?

a)

Giúp sinh vật lấy được các chất từ môi trường

b)

Giúp sinh vật phân giải các chất độc hại sinh ra từ quá trình chuyển hóa

c)

Giúp sinh vật chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản

d)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển

2.

Quá trình nào dưới đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Phân giải các chất từ môi trường và hấp thụ các chất

c)

Biến đói các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào

d)

Thải các chất vào môi trường

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới được chia thành mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng hóa học

c)

Năng lượng sinh học

d)

Năng lượng ánh sáng

5.

Ở giai đoạn phân giải nhờ quá trình nào mà thế năng trong các phân tử hữu cơ được biến đổi thành động năng

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình cảm ứng

c)

Quá trình hô hấp

d)

Quá trình sinh trưởng

6.

Quá trình điều hòa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật có đặc điểm nào sau đây

a)

Được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hóc môn và hệ thần kinh

b)

Luôn chịu sự chi phối của hệ tuần hoàn

c)

Chịu sự chi phối của hormone và hệ hô hấp

d)

Được điều chỉnh phù hợp với nhu cầu của cơ thể thông qua hoóc môn và hệ tuần hoàn

7.

Quá trình đồng hóa ở cấp độ tế bào có đặc điểm là

a)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

b)

Tổng hợp các chất và giải phóng năng lượng

c)

Phân giải các chất và tích lũy năng lượng

d)

Phân giải các chất và giải phóng năng lượng

8.

Phát biểu nào sai khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể

a)

Các chắc không được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được đào thải ra ngoài môi trường

b)

Tế bao đồng hóa tổng hợp nên chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng

c)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào

d)

tế bào đồng hóa các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

9.

Đâu không phải là vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới

a)

Cung tóc o2 đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng và toàn bộ sinh vật trên trái đất

c)

Điều hòa khí hậu

d)

Cung cấp thức ăn nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

10.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật từ dưỡng

a)

Nhận nguồn carbon chủ yếu từ hợp chất hữu cơ để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

c)

Sử dụng năng lượng ánh sáng

d)

Sử dụng nguồn carbon chủ yếu là co2

11.

Mỗi nhận định sao là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể

b)

Cung các nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật

d)

Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho các thế hệ sau

12.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

a)

Điều hòa hoạt động sống

b)

Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới

c)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng

d)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

13.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật

a)

Cấu trúc nên cái thành phần của tế bào và điều tiết quá trình sinh lý

b)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

c)

Là nguyên liệu môi trường của các phản ứng sinh hóa

d)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

14.

Khi thiếu hoặc thừa nguyên tố khoáng thực vật có biểu hiện là

a)

Thân, lá cây rũ xuống và héo

b)

Biến dạng, thay đổi màu sắc lá, suy giảm kích thước lá thân, rễ

c)

Màu sắc lá không thay đổi, các bộ phận của cây phát triển bình thường

d)

Rễ cây bị thối, thân và lá bị héo

15.

Thực vật trên càng hấp thụ nước từ đất chủ yếu qua rễ nhờ

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

16.

Rễ hấp thụ khoáng theo cơ thể thụ động phụ thuộc vào

a)

Sự cung cấp năng lượng của tế bào

b)

Các chất mang được hoạt hóa năng lượng

c)

Hình dạng của phân tử khoáng

d)

Sự chênh lệch nồng độ chất khoáng

17.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Quản bào và tế bào kèm

b)

Ống gỗ và tế bào kèm

c)

Ống rây và mạch ống

d)

Quản bào và mạch ống

18.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mạch rây

a)

Các chất được vận chuyển một chiều từ rễ lên lá

b)

Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm

c)

Các chất được vận chuyển theo hai chiều từ lá xuống rễ hoặc ngược lại

d)

Dịch mạch rây có thành phần chính là đường sucrose

19.

Lượng hơi nước thoát qua khí khổng phụ thuộc vào

a)

Độ dày của lớp cutin

b)

Độ dày của tế bào khí khổng

c)

Số lượng, sự phân bố và hoạt động đóng mở của khí khổng

d)

Số lượng, sự phân bố và độ dày của lớp cutin

20.

Thực vật chỉ có thể hấp thụ được nitrogen ở dạng

a)

N2 và NH3

b)

N2 tự do trong khí quyển

c)

Hợp chất vô cơ

d)

NH4+ và NO3-

21.

Phát biểu nào sai khi nói về quá trình khử nitrate ở thực vật

a)

Quá trình chuyển nitrogen từ dạng NO3- thành dạng NH4+ gọi là quá trình khử nitrate

b)

Quá trình khử nitrate có sự tham gia của enzyme nitrate reductase

c)

Enzyme nitrate reductase xúc tác cho phản ứng chuyển hóa NO3- thành NO2-

d)

Amino acid là sản phẩm cuối cùng của quá trình khử nitrate

22.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ nào dưới đây

a)

NO3 ==> NO2- ==> NH4+

b)

NO2- ==> NO3- ==> NH4+

c)

NO3- ==> NO2- ==> NH3

d)

NO3- ==> NO2- ==> NH2

23.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của nước

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

c)

Là nguyên liệu môi trường của các phản ứng sinh hóa

d)

Là dung môi hòa tan các chất tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây

24.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nguyên tố khoáng

a)

Magnesium ( Mg ) là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid

b)

Calcium ( Ca ) là thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme

c)

Phosphorus ( P ) là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate

d)

Posstasium ( K ) điều tiết đóng mở khí khổng, cân bằng nước, áp suất thẩm thấu; thúc đẩy sự vận chuyển các chất

25.

Cho các nguyên tố: Fe, Mn, Mg, Mo, N, B; những nguyên tố nào thuộc nguyên tố vi lượng

a)

1: Mg, Mn

b)

4 ( Fe, Mn, Mo, B )

26.

Cho các nguyên tố: O, Cu, Zn, H, B, S những nguyên tố nào thuộc nguyên tố đa lượng

a)

3 ( O, H, S )

b)

2 ( S , B )

27.

Hai sắc tố quang hợp ở cây xanh gồm hai nhóm chính là

a)

Diệp lục và xanthopyll

b)

Diệp lục và carotenoid

c)

Carotenoid và xanthopyll

28.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp

a)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

c)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược

29.

Pha tối sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng

a)

O2, ATP

b)

O2, NADPH, ATP

c)

ATP, NADPH

d)

NADPH, O2

30.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

b)

Diễn ra ở màng thylakoid

c)

Sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Giải phóng O2 trong quá trình phân ly nước

31.

Hợp chất đầu tiên được tạo thành trong chu kì Calvin là

a)

Oxaloacetic acid

b)

Ribulose 1,5 biphosphate

c)

3- phosphoglyceric acid

d)

Pyruvate

32.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây

a)

Pha sáng

b)

Quang phân li nước

c)

Chu trình Calvin

d)

Giai đoạn hấp thụ ánh sáng

33.

Phát biểu nào sai khi nói về con đường cố định CO2 ở thực vật C4

a)

Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch

b)

Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate

34.

Thực vật CAM hạn chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

Đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm

c)

Mở khí khổng cả ngày và đêm

d)

Đóng khí khổng cả ngày và đêm

35.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

Ánh sáng, chất khoáng và khí O2

b)

Ánh sáng, khí O2 và độ pH

c)

Khí O2, độ pH và nhiệt độ

d)

Ánh sáng, khí O2 và nhiệt độ

36.

Sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ nội tiết

37.

Trình tự các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người là

a)

Lấy thức ăn ==> tiêu hóa thức ăn ==>hấp thụ chất dinh dưỡng ==> tổng hợp các chất ==>thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn ==> hấp thụ chất dinh dưỡng ==> tiêu hóa thức ăn ==> tổng hợp các chất ==> thải chất cặn bã

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng ==> tiêu hóa thức ăn ==> lấy thức ăn ==> tổng hợp các chất ==> thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn ==> tiêu hóa thức ăn ==> tổng hợp các chất ==> hấp thụ chất dinh dưỡng ==> thải chất cặn bã

38.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa bằng ống tiêu hóa

39.

Nhóm động vật nào dưới đây tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa

a)

Trùng roi, trùng đế giày, trùng amip

b)

Bọt biển, thủy tức, giun đất

c)

Giun, châu chấu, chim bồ câu

d)

Thủy tức, trùng đế giày, châu chấu

40.

Phát biểu nào không đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hóa và được tiêu hóa ngoại bào nhờ quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học

b)

Ống tiêu hóa có hầu hết ở các động vật không xương sống và có xương sống

c)

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào

d)

Ở đa số các loài động vật, thức ăn được tiêu hóa và hình thức tiêu hóa nội bào

41.

Trong quá trình dinh dưỡng ở người, các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu ở cơ quan nào

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Thực quản

d)

Dạ dày

42.

Xét các nhận định sau về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hoặc sai

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

43.

Xét các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt

b)

Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa

c)

Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xuyên xảy ra ở động vật đơn bào

d)

Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu

44.

Có bao nhiêu nhận định đúng về một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người

a)

2 ( III, IV )

b)

3 ( II, III, IV )

45.

Có bao nhiêu nhận định đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa

a)

2 ( II, IV )

b)

3 ( II, III, IV )

46.

Ở động vật, quá trình trao đổi khí với môi trường được thực hiện qua

a)

Áp suất trao đổi khí

b)

Ống trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí

d)

Thể tích trao đổi khí

47.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hô hấp tế bào ở động vật

a)

Hô hấp tế bào ở động vật sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển đổi thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào và cơ thể

b)

Hô hấp tế bào ở động vật diễn ra tương tự hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực khác

c)

Hô hấp tế bào ở động vật cần sử dụng oxygen và sinh sản ra carbon dioxide

d)

Hô hấp tế bào ở động vật sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển đổi thành năng lượng ATP cung cấp cho tế bào và cơ thể

48.

Quá trình trao đổi khí ở động vật diễn ra khi

a)

Trong môi trường có hàm lượng khí carbon dioxide cao hơn nhiều so với hàm lượng khí oxygen trong cơ thể

b)

Có sự chênh lệch phân áp oxygen và carbon dioxide giữa hệ thống ống khí và bề mặt cơ thể

c)

Trong môi trường đều có khí oxygen và khí carbon dioxide

d)

Có sự chênh lệch tăng áp oxygen và carbon dioxide giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

49.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây

a)

Con trai, ốc, tôm

b)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp

c)

Châu chấu, ong, dế mèn

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn

50.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khi hít vào phổi

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O2 đã oxi hóa các chất trong cơ thể

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

51.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

Phế quản

b)

Tiểu phế quản

c)

Khí quản

d)

Phế nang

52.

Phát biểu nào đúng khi nói về sự di chuyển của khí O2 và CO2 diễn ra ở phổi

a)

Khí CO2 di chuyển từ máu ra phế nang và các kênh protein

b)

Khí CO2 khuếch tán từ phế nang vào máu

c)

Khí O2 khuếch tán từ máu ra phế nang

d)

Khí O2 khuếch tán được phế nang vào máu

53.

Ở chim hô hấp nhiều phổi và hệ thống túi khí nên

a)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi

b)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi

c)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi

d)

Khi vứt vào túi khí sao và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2

54.

Phát biểu nào không đúng khi nói về sự trao đổi khí qua da của giun đất

a)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phần áp CO2 bên trong cơ thể luôn cao hơn bên ngoài

b)

Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí

c)

Quá trình chuyển hóa trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 bên trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài

d)

Sự khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phần áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí

55.

Mỗi nhận định sao là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí

b)

CO2 được thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

c)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào

d)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP

56.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hô hấp ở động vật

a)

Cung cấp các sản phẩm trung gian trong quá trình đồng hóa các chất

b)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động của cơ thể

c)

Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

d)

Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng

57.

Khói thuốc lá và các chất độc hại trong không khí có thể gây ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp

a)

Làm liệt các lông rung, tăng tiết nhầy trong đường dẫn khí

b)

Nếu các chất này đi vào phổi nên phản ứng viêm, phá hoại cấu trúc phế nang và làm xơ hóa phế nang

c)

Làm chức năng của phế nang bị suy giảm

d)

Tất cả đáp án trên

58.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào sau đây

a)

Dich tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

Dịch tuần hoàn, tim và máu

c)

Máu, nước mô và tim

d)

Máu, tim và hệ thống bạch huyết

59.

Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào sau đây

a)

Tim bơm máu và động mạch với áp lực thấp

b)

Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp

60.

Ở hệ tuần hoàn kín, tiêm bên máu vào động mạch với áp lực

a)

Mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim

b)

Mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch tĩnh mạch và tim

c)

Yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim

d)

Yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim

61.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào dưới đây

a)

Chim sẻ ong châu chấu

b)

Chim bồ câu mèo thỏ

c)

Con trai ốc sên ếch

d)

Cá chép cá mập ếch

62.

Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của tim

a)

Tâm nhĩ là buồng bơm máu ra khỏi tim

b)

Buồng tim nối thông với động mạch hoặc tĩnh mạch

c)

Giữa tâm nhĩ và tâm thất giữa tâm thất và động mạch có các van tim

d)

Thành các buồng tim được cấu tạo bởi các tế bào cơ tim

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ co và nút nhĩ thất => bó his => mạng lưới purkinje => tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất => hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ => bó his => mạng lưới pukinje => các tâm nhĩ tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ => nút nhĩ thất => bó his => mạng lưới purkinje => các tâm nhĩ, thất co

d)

Nút xoang nhĩ => hai tâm nhĩ nút nhĩ thất => mạng lưới pukinje => bó his => các tâm thất nhĩ co

64.

Ở người trưởng thành mỗi chu kỳ tim kéo dài khoảng 0,8s trong đó

a)

Tâm nhĩ co 0,3s, tâm thất co 0,1s, thời gian dãn chung là 0,4s

b)

Tâm nhĩ co 0,4s, tâm thất co 0,1s, thời gian dãn chung là 0,1s

c)

Tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s

d)

Tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,4s, thời gian dãn chung là 0,3s

65.

Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của mau mạch phù hợp với chức năng trao đổi chất với tế bào

a)

Vận tốc máu chảy nhanh, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn

b)

Số lượng mao mạch ít, giúp quá trình trao đổi chất diễn ra nhanh hơn

c)

Số lượng mao mạch rất lớn, tạo diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào lớn

d)

Thành mao mạch cấu tạo từ các lớp mô liên kết, lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua

66.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất dễ bị suy tim, nguyên nhân chính là do

a)

Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim

b)

Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược nên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxygen

c)

Khi tâm thức co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy oxygen để hoạt động

67.

Vì sao hỏi người già khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não

a)

Vì mạch xơ cứng máu bị ứa động đặc biệt các mạch ở não khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được đặc biệt là các mạch ở não khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Vì mạch bị xơ cứng tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

68.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về hệ tuần hoàn hở

a)

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch

b)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng thân mềm

c)

Máu chảy với áp lực thấp

d)

Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

69.

Khi nói về hoạt động của tim mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai

a)

do một nửa chu kỳ hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi

b)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì tim có thể dẫn truyền tự động phát nhịp

c)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỷ lệ thuận với khối lượng cơ thể

d)

Chu kỳ hoạt động của tim gồm ba pha là co tâm nhĩ, có tâm thất và dãn chung

70.

Ở người và động vật, chức năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh do

a)

Hệ vận động đảm nhận

b)

Hệ miễn dịch đảm nhận

c)

Hệ sinh dục đảm nhận

d)

Hệ bài tiết đảm nhận

71.

nếu mầm bệnh qua không khí và giọt bắn xâm nhập vào hệ hô hấp, hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch tiêu diệt mầm bệnh như thế nào

a)

lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản giữ bụi và mầm bệnh, sau đó các lông nhỏ đẩy dịch nhầy lên hầu vào thực quản và dạ dày

b)

Hệ hô hấp tiết ra enzyme lysosome tiêu diệt mầm bệnh

c)

pH trong khí quản và phế quản thấp, ức chế bằng bệnh phát triển

72.

Đâu không phải là các đáp ứng của miễn dịch không đặc hiệu

a)

Thực bào

b)

Sốt

c)

Viêm

d)

Hình thành kháng thể

73.

Phát biểu nào sai khi nói về tác dụng sốt bảo vệ cơ thể

a)

Làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sự sinh sản của vi khuẩn

b)

Giúp tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra chất độc tiêu diệt mầm bệnh

c)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

d)

Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

74.

Miễn dịch đặc hiệu thực chất là

a)

Phản ứng viêm khi một vùng nào đó của cơ thể bị thương

b)

Phản ứng sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của mầm bệnh

c)

Phản ứng giữa bạch cầu với kháng nguyên

d)

Phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên

75.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

a)

Miễn dịch đặc hiệu có ở động vật không xương sống, còn miễn dịch không đặc hiệu có ở tất cả động vật

b)

Miễn dịch đặc hiệu bảo vệ cơ thể khỏi mầm bệnh như virus, vi khuẩn, còn miễn dịch không đặc hiệu không có khả năng trên

c)

Miễn dịch đặc hiệu đáp ứng chậm, còn miễn dịch không đặc hiệu đáp ứng tức thời

76.

Tế bào T độc được hoạt hoá nhờ

a)

Tế bào T hỗ trợ tiết cytokine và nhờ sự tương tác với tế bào B

b)

Tế bào T hỗ trợ cytokine và nhờ sự tương tác với tế bào trình diện kháng nguyên

c)

Tế bào T hỗ trợ tiết cytokine Và nhờ sự tương tác với tương bào

77.

Nhờ tế bào nhớ tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát lên lớp đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra

a)

Nhanh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả

b)

Nhanh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể ít hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả

c)

Chậm hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả

d)

Nhanh hơn, số lượng kháng nguyên nhiều hơn, khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả

78.

Di căn là quá trình tế bào u ác tính có thể

a)

Tách ra khỏi khối u theo đường máu hoặc bạch huyết dân vị trí khác nhau trong cơ thể và hình thành khối u ác tính mới

b)

Tách ra khỏi khối u theo hệ thần kinh đến các vị trí khác trong cơ thể và hình thành khối u lành tính mới

c)

Tách ra khỏi khối u và tiêu diệt các mầm bệnh khác của cơ thể

d)

Di chuyển đến vị trí khác của cơ thể và làm tăng khả năng miễn dịch của cơ quan tại vị trí mà chúng di chuyển tới

79.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ

a)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên

b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao

c)

Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh

d)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng(chưa đạt được vượt tầm kiểm soát của cơ thể)

80.

Cho: virus, vi khuẩn, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già và nấm. Có bao nhiêu bác nhân gây bệnh cho người và động vật

a)

2: rối loạn di truyền và thoái hóa do tuổi già

b)

3: virus vi khuẩn thoái hoá do tuổi già

81.

Hình thức hô hấp chủ yếu ở thực vật là

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí

c)

Lên men

d)

Kị khí và lên men

82.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian và nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể

b)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần

c)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây

83.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

Đường phân => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => chuỗi truyền electron

b)

Đường phân => Chuỗi truyền electron => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs

c)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => Đường phân => Chuỗi truyền electron

d)

Chuỗi truyền electron => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => Đường phân

84.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào

a)

Đường phân => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => chuỗi truyền electron

b)

Đường phân => Chuỗi truyền electron => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs

c)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => Đường phân => Chuỗi truyền electron

d)

Chuỗi truyền electron => Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs => Đường phân

85.

Kết thúc quá trình đường phân, từ một phân tử glucose thu được

a)

2 phân tử pyruvate, 2 ATP và 2 NADH

b)

4 phân tử pyruvate, 2 ATP, 2 NADH

c)

1 phân tử pyruvate, 2 ATP và 4 NADH

d)

2 phân tử pyruvate, 6 ATP, 2 NADH

86.

Phát biểu nào sai khi nói về hô hấp hiếu khí

a)

Đường phân là giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp

b)

Chu trình Krebs diễn ra trong chất nền của ti thể

c)

Giai đoạn đoạn đường phân thu được 2 NADH

d)

Hai phân tử pyruvate được tạo thành từ đường phân được truyền vào chất nền ti thể và được biến đổi thành hai phân tử actyel - CoA

87.

Hô hấp hiếu khí và lên men đều có chung giai đoạn nào sau đây

a)

Đường phân

b)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs

88.

Phát biểu nào đúng khi nói về con đường hô hấp ở thực vật

a)

Lên men là phản ứng thích nghi của cây giúp cây tồn tại tạm thời trong điều kiện thiếu O2

b)

Lên men xảy ra trong điều kiện có O2 tạo ra nhiều ATP nhất

c)

Hai con đường hô hấp hiếu khí và lên men vừa có chung giai đoạn chuỗi truyền electron

d)

Hô hấp kị khí là con đường diễn ra phổ biến ở thực vật trong điều kiện bình thường, có O2

89.

phát biểu nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật

a)

Trong giới hạn nhất định, khi tăng nhiệt độ thì cường độ hô hấp sẽ giảm

b)

Nồng độ O2 ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp do khí O2 là nguyên liệu của hô hấp

c)

Hàm lượng CO2 trong không khí cao sẽ ức chế hô hấp khí, gây chuyển sang con đường lên men

90.

Trong trồng trọt cần áp dụng một số biện pháp canh tác như làm đất làm cỏ vun gốc nhằm mục đích gì

a)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp kị khí

b)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp kị khí

c)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp O2 cho cây hô hấp hiếu khí

d)

Nhằm tạo môi trường thoáng khí, cung cấp CO2 cho cây hô hấp hiếu khí

91.

Quang hợp và hô hấp có mối quan hệ với nhau như thế nào

a)

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và CO2 cung cấp nhiên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra O2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp

b)

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và O2 cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Hô hấp tạo ra CO2 được sử dụng làm nguyên liệu cho quang hợp

c)

Hô hấp tạo ra chất hữu cơ và C O2 cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp. Quang hợp tạo ra C O2 được sử dụng làm nguyên liệu cho hô hấp

92.

Tại sao người nông dân thường dùng biện pháp phơi khô để bảo quản hạt trong thời gian dài

a)

Nhiệt độ cao trong quá trình phơi làm chết tế bào, giúp giữ nguyên hình dạng hạt trong thời gian dài

b)

phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt, quá trình hô hấp của hạt giảm tối thiểu, phòng chống ẩm mốc, giúp bảo quản hạt trong thời gian dài

c)

Phơi khô giúp làm giảm lượng nước trong hạt phòng chống ẩm mốc hạt

93.

Khi nói về hô hấp ở thực vật mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai

a)

Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxi hóa khử phân giải chất hữu cơ

b)

Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP

c)

Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp

d)

Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ càng nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động

94.

Quá trình hô hấp ở thực vật có bao nhiêu con đường

a)

1

b)

3

c)

2

95.

Quá trình được phân tích tích lũy bao nhiêu ATP

a)

1

b)

2

c)

3

96.

Mỗi nephron được cấu tạo từ

a)

Cầu thận và ống thận

b)

Phần vỏ và phần tuỷ

c)

Quản cầu và nang Bowman

d)

Cầu thận và bể thận

97.

Đặc điểm nào dưới đây tương ứng với giai đoạn lọc trong quá trình hình thành nước tiểu nephron

a)

Nước, các chất dinh dưỡng, các ion cần thiết trong dịch lọc được tế bào ống thận hấp thụ trả về máu

b)

Huyết áp đẩy nước và các chất hòa tan từ máu qua lỗ lọc và trong nang Bowman, tạo ra dịch lọc cầu thận

c)

Chất độc, một số ion dư thừa được tế bào thành ống thận tiếc vào dịch lọc

98.

Mỗi hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm các thành phần là

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận đáp ứng kích thích

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện

d)

Bộ phận điều khiển bộ phận thực hiện và hệ thần kinh

99.

Phát biểu nào sai khi nói về hệ thống điều hòa cân bằng nội môi

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích từ môi trường trong hoặc ngoài cơ thể

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích truyền tín hiệu gây ra đáp ứng ở bộ phận thực hiện

c)

Bộ phận điều khiển truyền tín hiệu thần kinh hoặc hormone đến bộ phận thực hiện tạo ra kết quả đáp ứng

100.

vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi là

a)

Duy trì pH máu qua điều chỉnh lượng O2 và CO2 trong máu

b)

Duy trì pH máu qua điều chỉnh tiết H+ vào dịch lọc và tái hấp thụ HCO3- từ dịch lọc trả về máu

c)

Điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,.. trong huyết tương.

d)

Điều hòa cân bằng bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể

101.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bàng quang

a)

Niệu đạo

b)

Niệu quản

c)

Ống góp

d)

Quản cầu

102.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là

a)

Tuyến nội tiết

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

c)

Các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu

d)

Trung ương thần kinh

103.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự là

a)

Tuyến tuỵ => insulin => gan và tế bào cơ thể => glucose trong máu giảm

b)

Gan => insulin => tuyến tuỵ và tế bào cơ thể => glucose trong máu giảm

c)

Insulin => Gan và tế bào cơ thể => tuyến tụy => glucose trong máu giảm

104.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của hệ bài tiết

a)

Tránh sự chuyển hóa của các chất dư thừa trong cơ thể thành các chất độc hại

b)

Giúp cơ thể tiếp nhận và tích lũy các chất cần thiết từ môi trường ngoài

c)

Duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định

d)

Đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể