wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TInhoc

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cổng logic XOR sẽ cho kết quả là true (1) khi nào?

a)

Khi cả hai đầu vào là true (1)

b)

Khi hai đầu vào khác nhau

c)

Khi cả hai đầu vào giống nhau

d)

Khi cả hai đầu vào đều là false (0)

2.

Trong tính toán nhị phân, nếu bạn có hai bít là 1 và 1, kết quả của phép toán XOR là gì?

a)

0

b)

1

c)

11

d)

10

3.

Tính giá trị của biểu thức nhị phân 1101 OR 1010.

a)

1101

b)

1111

c)

1010

d)

01111

4.

Giả sử có hai đầu vào A và B với giá trị nhị phân lần lượt là 1100 và 1010. Kết quả của biểu thức A XOR

B là gì?

a)

0100

b)

10110

c)

0110

d)

1000

5.

Vai trò của hệ điều hành là gì trong quá trình khởi động của máy tính?

a)

Truy cập internet

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Tự động chạy các ứng dụng

d)

Kiểm soát và khởi động hệ thống

6.

Hệ điều hành nào là sản phẩm của Microsoft?

a)

Linux

b)

Windows

c)

macOS

d)

Android

7.

Hệ điều hành Linux khác biệt như thế nào so với Windows?

a)

Linux chỉ dùng cho máy tính cá nhân, trong khi Windows có thể chạy trên mọi thiết bị.

b)

Linux là mã nguồn mở và miễn phí, còn Windows là sản phẩm có phí.

c)

Linux không hỗ trợ đồ họa, trong khi Windows có giao diện đồ họa mạnh mẽ.

d)

Windows chỉ dùng cho lĩnh vực doanh nghiệp, trong khi Linux làm việc tốt cho người dùng cá nhân.

8.

Mức độ linh hoạt của phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Có thể sửa đổi mã nguồn

b)

Không thể sửa đổi mã nguồn

c)

. Mã nguồn mở và có thể sửa đổi D

d)

Chỉ sử dụng trên môi trường doanh nghiệp

9.

Điều gì làm nổi bật dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Khả năng in ấn tài liệu

b)

Khả năng truy cập dữ liệu mọi nơi có kết nối Internet

c)

Số lượng ổ đĩa cứng

d)

Tính năng làm đẹp cho hình ảnh

10.

Tại sao việc sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến quan trọng?

a)

Chỉ để tiết kiệm không gian trên ổ cứng

b)

Để tránh mất dữ liệu khi máy tính hỏng hóc

c)

Chỉ vì sự thuận tiện trong việc truy cập dữ liệu

d)

Không có lý do đặc biệt nào

11.

OneDrive, Google Drive, và Dropbox là những ví dụ của loại dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ mạng xã hội

b)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến

c)

Dịch vụ thương mại điện tử

d)

Dịch vụ duyệt web

12.

Tại sao việc sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến hữu ích?

a)

Để chơi trò chơi trực tuyến

b)

Để chia sẻ hình ảnh với bạn bè

c)

Để dễ dàng lưu trữ và truy cập tài liệu học tập mọi nơi

d)

Để xem phim trực tuyến

13.

Ứng dụng của việc sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến trong giáo dục là gì?

a)

Chỉ để lưu trữ tài liệu

b)

Hỗ trợ việc chia sẻ tài liệu giảng dạy và làm bài kiểm tra trực tuyến

c)

Chỉ để lưu trữ ảnh và video

d)

Không có ứng dụng nào trong giáo dục

14.

Đâu không là dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?

a)

Tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc.

b)

Thông tin về tuyên sinh đại học trên fanpage chính thức của các trường đại học.

c)

Những lời hẹn gặp để tặng quà của người lạ trên mạng.

d)

Những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kỳ,

15.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em

sẽ làm gì?

a)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.

b)

Chia sẻ trong những nhóm kín.

c)

Chia sẻ giúp bạn.

d)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy

16.

Một hôm Trang mới Nhung đến nhà ăn sinh nhật, sau khi nhận được lời mời Nhung liên lên nhóm lớ đăng địa chỉ nhà Trang kèm với hình ảnh và một số lời lẽ trêu đùa Trang. Theo bạn việc làm của Nhung có đύπα không?

a)

Đúng vì các bạn chỉ đùa cho vui.

b)

Sai vị Nhung chưa xin phép Trang đã tự ý đãng hình và địa chỉ nhà Trang lên nhóm.

c)

Đúng vì Nhung và Trang là bạn thân.

d)

Sai vì Trang và Nhung không cùng lớp.

17.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

b)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

c)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

d)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

18.

Ứng dụng nào sau đây KHÔNG cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay.

b)

Quản lí chỉ tiêu cá nhân

c)

Quản lí cước phí điện thoại

d)

Quản lí một mạng xã hội

19.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí KHÔNG bao gồm công việc nào trong các công việc sau đây?

a)

Tạo lập hồ sơ.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin.

d)

Xây dựng chương trình ứng dụng

20.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐỨNG về CSDL?

a)

Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho

hoạt động của một đơn vị nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó.

c)

Tập hợp dữ liệu nào đó phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ

công tác quản lí của tổ chức này.

d)

Tập hợp dữ liệu được lưu trữ trên máy tính để phục vụ nhu cầu khai thác thông tin cho nhiều người.

21.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “hệ quản trị cơ sở dữ liệu"?

a)

CSDL được quản lí bằng một chương trình.

b)

CSDL quản lí một hệ thống nào đó.

c)

Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL.

d)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL.

22.

Trong bài toán quản lí điểm thi tuyển sinh vào 10, dữ liệu được kết xuất để cung cấp thông tin kết quả ki thỉ cho thí sinh sau khi thực hiện việc tra cứu điểm thí, dữ liệu này thuộc thành phần nào trong các thành

phần sau đây?

a)

CSDL

b)

hệ quản trị CSDL

c)

chương trình ứng dụng dùng CSDL

d)

bài toán quản lí.

23.

Công ty A có ứng dụng Tin học vào quản lí nên đã có hệ CSDL. Thành phần nào sau đây KHÔNG

thuộc hệ CSDL của công ty A?

a)

CSDL

b)

Hệ quản trị CSDL

c)

Các phần mềm ứng dụng để tương tác với CSDL đáp ứng được nhu cầu quản lí của công ty A.

d)

Hệ điều hành

24.

Trường xây dựng CSDL quan hệ dùng để quản lí hoạt động mượn và trả sách tại thư viện (CSDL THO VIỆN). CSDL quan hệ đó có các bảng chứa thông tin về đối tượng quản lí và về sự kiện liên quan đến đối

Lượng quản lí. Khi đó CSDL THO VIỆN phải có các bảng chứa thông tin về đối tượng quản lí nào sau đây?

a)

Sách, người mượn

b)

Sách, thủ thư, độc giả.

c)

Thủ thư, sách, mượn/trả sách.

d)

Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách.

25.

Để tra cứu điểm thi vào 10, em truy cập vào trang https://binhdinh.tsdc.edu.vn/tra-cuu-diem-thi như hinh sau:

Trang tra cứu điểm thi này có thể xem:

a)

CSDL

b)

hệ quản trị CSDL

c)

hệ CSDL

d)

chương trình ứng dụng dùng CSDL

26.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG?

a)

Khóa của một bảng là một trường có xuất hiện trong bàng và không có trùng với các trường khác.

b)

Khóa của bảng có thể là một hoặc tập hợp một số trường.

c)

Khóa của bảng xác định bằng cách thêm một trường vào bàng.

d)

Khóa của bảng phải là trường đặt vị trí đầu tiên trong bàng.

27.

Trong CSDL quan hệ, cụm từ “quan hệ” dùng để chỉ cho đối tượng nào sau đây?

a)

bảng

b)

bản ghi

c)

trường

d)

khóa

28.

Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG?

a)

Hệ quản trị CSDL sẽ luôn tự động chọn một khóa làm khóa chính.

b)

Hệ quản trị CSDL không phát hiện được các cập nhật vi phạm ràng buộc khóa.

c)

Hệ quản trị CSDL cần người dùng chỉ định khóa chính để nó có thể ngăn chặn các cập nhật vi phạm ràng buộc khóa.

d)

Hệ quản trị CSDL yêu cầu người dùng chỉ định khóa chính phải có duy nhất một trường để thuận tiện cho Việc kiểm soát các cập nhật vi phạm ràng buộc khóa.

29.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI về khóa của một bảng?

a)

Khóa là một tập hợp các trường sao cho mỗi bộ giá trị của các trường này xác định duy nhất một bản ghi trong bảng,

b)

Hai bản ghi khác nhau trong một bảng sẽ có hai giá trị khóa khác nhau và ngược lại, hai giá trị khóa khác

nhau xác định 2 bản ghi khác nhau trong bảng.

c)

Mỗi giá trị khóa xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

d)

Mỗi bảng luôn có ít nhất một khóa.

30.

Trong CSDL quan hệ phục vụ cho kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh, bàng THÍ SINH có cấu trúc gồm các trường: SỐ BÁO DANH, MÃ_ĐỊNH_DANH, HỌ VÀ TÊN, NGÀY SINH, GIỚI TÍNH, LỚP, TRƯỜNG. Có thể lấy trường SỐ BÁO DÀNH làm khóa của bảng. Vì sao? Chọn giải thích ĐÚNG trong các giải thích

sau.

a)

Vì mỗi số báo danh xác định duy nhất một thí sinh và SỐ BÁO DANH chỉ có duy nhất một trường nên

không thể bỏ bớt trường này để tạo tập hợp chứa trường có tính chất xác định duy nhất một bản ghi trong bàng.

b)

VÌ SỐ BÁO DANH là trường mà dữ liệu chỉ xuất hiện trong kì thi.

c)

Vì mỗi số báo danh xác định duy nhất một thí sinh và SỐ BẢO DANH là trường mà dữ liệu của nó thường

có qui luật xác định bởi người thiết kế CSDL

d)

Vì mỗi số báo danh xác định duy nhất một thí sinh và do khi người dùng biết số báo danh thì sẽ biết được tất cả các thông tin còn lại của thí sinh.

31.

Trong CSDL THO VIỆN, bảng SÁCH có cấu trúc như hình và người dùng đang cập nhật bản ghi thứ 4 như hình sau:

Thao tác cập nhật này KHÔNG thực hiện được là do:

a)

Vi phạm ràng buộc khóa.

b)

Chưa nhập số trang

c)

Người dùng nhập trực tiếp vào bàng.

d)

Dữ liệu tại trường TACGIA giống nhau

32.

Trong hoạt động quản lí học sinh, thông tin của bảng HỌC SINH thường có các trường sau: STT, HVT, NGÀY SINH, GIỚI TÍNH, CCCD, BHYT. Và không có 2 học sinh nào trùng hoàn toàn họ và tên, ngày sinh. trong các tập hợp sau, tập hợp nào không là khoá của bảng?

a)

{HỌ VÀ TÊN, NGÀY SINH).

b)

(CCCD).

c)

{STT, HỌ VÀ TÊN).

d)

BHYT).

33.

Khóa ngoài của một bảng là gì?

a)

Một trường hay một số trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác.

b)

Một trường bất kỳ.

c)

Phải là trường khóa chính của bảng đó.

d)

Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác.

34.

Hãy chọn phát biểu sai khi nói về ràng buộc khóa ngoài?

a)

Ràng buộc khóa ngoài là yêu cầu mỗi bàng trong CSDL phải có khóa ngoài.

b)

Ràng buộc khóa ngoài là yêu cầu mọi giá trị của khóa ngoài trong bảng tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khóa của bàng được tham chiếu.

c)

Dữ liệu trong hai bảng liên kết với nhau qua khóa ngoài cần phải thỏa mãn ràng buộc khóa ngoài.

d)

Cập nhật vi phạm ràng buộc khóa ngoài tức là vi phạm ràng buộc toàn vẹn của dữ liệu.

35.

Cho CSDL gồm hai băng NHÂN VIÊN và CHỨC VỤ có cấu trúc như sau:

NHÂN VIÊN [Mã NV, Họ và tên, Ngày sinh, Mã CV] CHỨC VỤ MÀ CV, Chức vụ, Phụ cấp]

Hãy chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Bàng NHÂN VIÊN và CHỨC VỤ liên kết nhau theo trường Phụ cấp.

b)

Bảng NHÂN VIÊN là bàng tham chiếu, bảng CHỨC VỤ là bảng được tham chiếu

c)

Bàng NHÂN VIÊN là bảng được tham chiếu, bảng CHỨC VỤ là bảng tham chiếu.

d)

Mọi giá trị trong trường Mã CV của bảng CHỨC VỤ phải xuất hiện trong trường Mã CV của bảng NHÂN VIÊN.

36.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai khi nói về khóa ngoài?

a)

Nếu 2 bảng có chung 1 trường và trường này là khóa của một trong hai bảng thì trường đó là khóa ngoài của bảng còn lại.

b)

Một trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó trường này là khóa ở bảng được tham

chiếu.

c)

Một trường có vai trò là khóa của bảng này và trường này cũng xuất hiện trong một bảng khác.

d)

Một trường có vai trò liên kết hai bảng, trong mối liên kết đó trường này là khóa ở bảng tham chiếu.

37.

Đâu không phải là chức năng của biểu mẫu (Form):

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem.

b)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.

c)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng thao tác với dữ liệu.

d)

Sửa cấu trúc bảng.

38.

Biểu mẫu là

a)

Một loại giao diện cho người dùng CSDL tương tác với dữ liệu nguồn trong việc xem và cập nhật dữ liệu.

b)

Một bản cung cấp các thông tin về thiết bị đang sử dụng.

c)

Thiết bị giúp tra cứu nguồn gốc của dữ liệu.

d)

Bản ghi cho biết dung lượng còn trống của thiết bị.

39.

đâu không phải là chức năg của biểu mẫu cho xem dữ liệu

a)

Sắp xếp các bản ghi theo tiêu chí các giá trị của một trường nào đó tăng dần hay giảm dần.

b)

Đặt lọc để chỉ xem một số bản ghi thỏa mãn theo một tiêu chí nào đó.

c)

Đặt lại khóa chính cho bảng.

d)

Xem được một phần dữ liệu trong bảng.

40.

Đâu không phải là ưu điểm khi xem hoặc cập nhật dữ liệu qua biểu mẫu?

a)

Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc toàn vẹn như ràng buộc khóa, ràng buộc khóa ngoài.

b)

Tránh được các cập nhật vi phạm ràng buộc miền giá trị.

c)

Chỉ hiển thị phần dữ liệu muốn cho người dùng xem giúp cho bảo mật dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa cấu trúc bảng trong CSDI

41.

Bảng DIEM có các trường MỌT TIET, HỌC KỲ. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MỌT TIET, HỌC KỲ, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT TIET > 7 AND HOC KY >5

b)

MOT TIET] > 7 OND [HOC KY]>5

c)

MOT TIET]> 7 OR [HOC KY]>5

d)

[MOT TIET] > "7" AND [HOC KY]>"5"

42.

Đâu không phải là chức năng của truy vấn CSDL

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tỉnh toán.

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước.

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác,

d)

Sửa đổi khóa trong bảng.

43.

Để khai thác thông tin, tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu (Form)

b)

Báo cáo (Report)

c)

Truy vấn (Query)

d)

Bảng (Table)

44.

Cho câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tỉnh] = "Nữ"
Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin gi:

a)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ trong bảng

HỌC SINH 11.

b)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tỉnh, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam trong bảng

HỌC SINH 11.

c)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh trong bảng HỌC

SINH 11.

d)

Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ trong bảng HỌC SINH 11.

45.

Câu nào sai?

a)

Truy vẫn là mô tả yêu cầu của người dùng đối với CSDL bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Truy vấn được viết bằng ngôn ngữ truy vấn của một hệ quản trị CSDL.

c)

SQL là ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất và nổi tiếng nhất cho đến nay.

d)

Có thể truy vấn CSDL bằng ngôn ngữ SQL hoặc QBE.

46.

Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu

HỌC SINH 11:

a)

Tin học] > 7.5

b)

[Tin học] = 7.5

c)

Tin học] >=7.5

d)

Tin học] <= 7.5

47.

Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau:

SELECT [Mã định danh], [Họ và tên], [Ngày sinh]

FROM [HỌC SINH]

WHERE

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), để đưa ra danh sách học sinh gồm Mã định danh, Họ và tên, Ngày sinh của những học sinh là Đoàn viên và có điểm môn Ngữ văn từ 8.0 trở lên trong bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

Đoàn viên] AND [Ngữ văn] > 8.0

b)

[Đoàn viên] OR [Ngữ văn] > 8.0

c)

[Đoàn viên] AND [Ngữ văn] >= 8.0

d)

Đoàn viên] OR [Tin học] > 8.0

48.

Hãy chỉ ra cập nhật vi phạm ràng buộc khóa ngoài khi tiến hành cập nhật dữ liệu vào bảng NHÂN VIÊN?

a)

[007, Nguyễn Văn Thể, 26/10/1985, KT]

b)

[008, Phạm Văn Thế, 26/12/1985, NV]

c)

[009, Hồ Thị Thủy, 02/12/1985, PGĐ]

d)

[010, Nguyễn Thế Hiển, 02/01/1985, NV]

49.

Thao tác nào sau đây vi phạm ràng buộc khóa ngoài?

a)

Thêm 1 bản ghi [010, Phạm Văn Ân, 26/12/1985, NV]

b)

Xóa bản ghi [GĐ, Giám đốc, 0.8] trong bảng CHỨC VỤ.

c)

Sửa bản ghi [PGĐ, Phó Giám đốc, 0.7] thành [PGĐ. Phó Giám đốc, 0.5)

d)

Thêm 1 bản ghi [KT, Kế toán, 0.5] vào bảng CHỨC VỤ.

50.

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), Để đưa ra danh sách những Nhân viên gồm Mã NV, Họ tên và ngày sinh từ bảng dữ liệu NHÂN VIÊN ta sử dụng câu truy vấn nào sau đây:

a)

SELECT [Ma NV], [Họ tên], [Ngày sinh] FROM [NHÂN VIÊN] WHERE [Mã CV] = "NV"

b)

SELECT [MI NV], [Họ tên] FROM [NHÂN VIÊN] WHERE [Ma CV] = "NV"

c)

SELECT [Mã NV], [Họ tên], [Ngày sinh] FROM [NHÂN VIÊN] WHERE [Ma CV] = "GĐ"

d)

SELECT [Mã NV], [Ngày sinh] FROM [NHÂN VIÊN] WHERE [Ma CV] = "NV"

51.

CSDL tập trung là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy tỉnh khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

52.

CSDL phân tán là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL được phân tán trên các máy

c)

CSDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

53.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

CSDL phân tán có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

b)

CSDL tập trung có một số mô hình kiến trúc phổ biến là: mô hình ngang hàng, mô hình khách chủ

c)

CSDL phân tán có kiến trúc 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng

d)

CSDL tập trung và phân tán đều có mô hình ngang hàng

54.

Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quản dữ liệu tốt, độ tin cậy cao

55.

Điểm khác biệt cơ bản giữa cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán là gì?

a)

CSDL tập trung dữ liệu lưu trữ trên 1 máy, CSDL phân tán lưu trữ trên nhiều máy.

b)

Cách truy cập và quản lý dữ liệu

c)

Độ phức tạp của cấu trúc dữ liệu

d)

Không có điểm khác biệt

56.

Chọn phát biểu SDI trong các phát biểu sau?

a)

Một ngân hàng có nhiều chi nhánh, mỗi thành phố có một chi nhánh, mỗi chi nhánh có dữ liệu quản lí riêng nên hệ CSDL đó là một hệ CSDL phân tán

b)

Hệ thống Google có hệ CSDL phân tán. Mỗi yêu cầu có thể thực hiện bởi hàng trăm máy tỉnh thu thập dữ liệu Web và trả về dữ liệu có liên quan.

c)

Một hệ CSDL tập trung nó đắt hơn so với hệ CSDL phân tán vì nó phức tạp hơn nhiều.

d)

Trong hệ CSDL tập trung, việc quản lí và cập nhật dữ liệu dễ dàng hơn so với hệ CSDL phân tán.

57.

Chọn phát biểu SDI. Bảo mật thông tin trong CSDL là:

a)

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL

b)

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

c)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)

Bảo vệ hệ QTCSDL

58.

Biện pháp nào sau đây không đảm bảo được sự an toàn của hệ CSDL?

a)

Xác thực người truy cập.

b)

Sử dụng tường lửa.

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

d)

Không giới hạn quyền truy cập dữ liệu

59.

Điền từ thích hợp vào dấu ...

"... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác."

a)

Chữ kí điện tử

b)

Mật khẩu

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Quét mã QR

60.

Với vai trò là người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL? Chọn phương án

SAI?

a)

Đổi mật khẩu thường xuyên

b)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

c)

Gửi mật khẩu cho người khác cùng sử dụng

d)

Tuân thủ các quy định bảo mật hệ thống

61.

Khi nói về hiệu năng của máy tính có những ý kiến sau:

a) CPU và Ram là hai bộ phận quan trọng ảnh hưởng đến hiệu năng của máy tính.

5 suất của máy tỉnh.

b) Cập nhật phần mềm và hệ điều hành mới nhất là việc làm không cần thiết để tăng tốc độ xử lí cũng như hiệu

c) Cài đặt phần mềm diệt virus là một trong những biện pháp giúp tăng hiệu năng của máy tính.

d) CPO hiện nay có tốc độ hàng GB.

(a)  

62.

Khi nói về việc lưu trữ trực tuyến, có một số ý kiến sau:

a) Lưu trữ trực tuyến sử dụng bộ nhớ Internet nhanh hơn so với lưu trữ sử dụng bộ nhớ tại chỗ.

b) Lưu trữ trực tuyến đảm bảo an toàn tuyệt đối về bảo mật dữ liệu lưu trữ.

c) Dữ liệu lưu trữ trực tuyến được truy cập mọi lúc mọi nơi khi có Internet.

d) Dữ liệu lưu trữ trực tuyến có thể là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video.

(a)  

63.

Liên quan tới vấn đề Văn hóa ứng xử trên mạng, bạn X có một số quan điểm sau:

a) Sử dụng mạng xã hội để buôn bán thì thích bán gì thì bán, không cần giấy phép kinh doanh.

b) Không nên sử dụng các đường link chèn các mã quảng cáo không có nguồn gốc để gửi cho mọi người.

c) Mạng xã hội là thế giới ảo, tuy nhiên pháp luật trên không gian mạng là thật, nên hãy là người tham gia mạng

xã hội có văn hóa.

d) Xây dựng các app, các fanpage thông báo các thông tin câu cơ quan chức năng như thông báo lập chốt kiểm

tra nồng độ cồn,... để tránh nẻ.

(a)  

64.

Nhận xét tính đúng sai của các phát biểu cho dưới đây?

a) Dữ liệu trong CSDL phải thoả mãn một số ràng buộc để đảm bảo tỉnh xác định và đúng đắn của dữ liệu.

b) Dữ liệu trong một ô của bảng chỉ chứa một giá trị.

c) Có thể có những bản ghi giống nhau trong cùng một bảng.

d) Hai bảng khác nhau có thể chứa cột có tên trùng nhau.

(a)  

65.

Trong các câu sau, những câu nào đúng về ràng buộc khoá ngoài?

a) Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu mỗi bảng trong CSDL phải có khoá ngoài.

b) Ràng buộc khoá ngoài là yêu cầu dữ liệu của hai bảng có liên kết với nhau phải đảm bảo có tham chiếu đấy đủ theo liên kết này.

c) Nếu hai bảng có liên kết với nhau thì mọi giá trị của khoá trong bảng được tham chiếu phải xuất hiện trong giá trị khoá ngoài ở bảng tham chiếu.

d) Cập nhật vi phạm ràng buộc khoá ngoài tức là vi phạm ràng buộc toàn vẹn của dữ liệu.

(a)  

66.

Trong các phát biểu dưới đây, những phát biểu nào đúng với câu truy vấn SQL sau?

SELECT [Họ và tên], [Lương], [Trợ cấp]

FROM [KT-LOONG]

WHERE (Lương <7000000)

a) Hiển thị những bản ghi có giá trị trường Lương chưa đến 7000000 trong bảng KT-LOONG.

b) Hiển thị các trường Họ và tên, Lương, Trợ cấp của những bản ghi thoả mãn điều kiện (Lưng < 7000000).

c) Lấy ra từ bảng KT-LOONG các bản ghi thoả mãn điều kiện (Larũng < 7000000), chỉ hiển thị các trường Họ và tên, Lưng, Trợ cấp của những bản ghi này.

(d) Lấy ra từ bảng KT-LOONG một bảng con chỉ có các trường Họ và tên, Lưng, Trợ cấp.

(a)  

67.

sau 9h30 tối t2 bay sẽ nhận link tải app chat, app tránh ứng dụng giáo viên quét gian lận nhé =))

(uk nếu muốn giữ chuỗi)

a)

uk

b)

Cặt