wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ánh xạ quan niệm trong:

a)

Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.

b)

Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài.

c)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi.

d)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi.

2.

Ánh xạ quan niệm-ngoài:

a)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài.

b)

Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong.

c)

Quan hệ một-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu.

d)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong.

3.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.

b)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu.

c)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất.

d)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu.

4.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là:

a)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.

c)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu.

d)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.

5.

What is the internal model?

a)

The model representing the database abstractly at the conceptual level.

b)

There are many ways to represent the database in physical storage form.

c)

The model representing the physical data storage.

d)

One of the models representing the database in physical storage form.

6.

Conceptual-to-internal mapping ensures:

a)

Guarantees data independence.

b)

Ensures mutual dependency between the internal model and the external model.

c)

Ensures that the storage structure of the data model does not change.

d)

Ensures that the storage structure of the database changes when necessary.

7.

Conceptual-to-external mapping:

a)

The relationship between external models and external models.

b)

The relationship between internal models and internal models.

c)

A one-to-one relationship between external models and data models.

d)

The relationship between external models and internal models.

8.

Câu hỏi: Người quản trị cơ sở dữ liệu (DBA) là:

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập.

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép và phục hồi dữ liệu.

c)

Cung cấp quyền truy nhập cơ sở dữ liệu cho người sử dụng.

d)

Là một người hoặc nhóm người có chuyên môn cao về công nghệ thông tin, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của hệ thống cơ sở dữ liệu.

9.

Câu hỏi: Ràng buộc dữ liệu là:

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý.

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

d)

Các quy tắc và quy định.

10.

Câu hỏi: Ràng buộc kiểu là:

a)

Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.

b)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập cơ sở dữ liệu.

c)

Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

11.

Câu hỏi: Ràng buộc giải tích là:

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Các phép toán đại số quan hệ.

d)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập cơ sở dữ liệu.

12.

Câu hỏi: Ràng buộc logic là:

a)

Các phép so sánh.

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học.

c)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm.

d)

Các phép toán quan hệ.

13.

The Database Administrator (DBA) is:

a)

Decides storage structure & access strategy.

b)

Determines storage, replication, and data recovery strategies.

c)

Allows users specific database access rights.

d)

An individual or group of highly skilled IT professionals responsible for managing and controlling all activities of the database systems.

14.

Data constraints are:

a)

Definitions, axioms, theorems.

b)

Rules for representing data structures.

c)

Relationships between data entities.

d)

Rules and regulations.

15.

Type constraints are:

a)

Naming rules for the database.

b)

Describes the properties of attributes when creating a database.

c)

Rules for accessing the database.

d)

Relationships between data entities.

16.

Analytical constraints are:

a)

Relationships between attributes represented by mathematical expressions.

b)

Rules for representing data structures.

c)

Relational algebra operations.

d)

Describes the properties of attributes when creating a database.

17.

Logical constraints are:

a)

Comparison operations.

b)

Relationships between attributes represented by mathematical expressions.

c)

Relationships between attributes represented by functional dependencies.

d)

Relational operations.

18.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Server:

a)

Cả máy chủ và máy khách đều tham gia vào quá trình xử lý.

b)

Máy khách thực hiện các ứng dụng, gửi yêu cầu đến máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và trả lại kết quả cho máy khách.

c)

Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các dịch vụ.

d)

Các máy khách chia sẻ tải xử lý của máy chủ trung tâm.

19.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Server:

a)

Cả máy chủ và máy khách đều tham gia vào việc xử lý.

b)

Máy khách thực hiện các ứng dụng, gửi yêu cầu đến máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và trả kết quả về cho máy khách.

c)

Máy khách yêu cầu dịch vụ từ máy chủ.

d)

Các máy khách chia sẻ tải xử lý của máy chủ trung tâm.

20.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu:

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không có cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy cập mọi lúc, mọi nơi.

21.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất.

b)

Không mất thông tin.

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.

d)

Độc lập dữ liệu.

22.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn?

a)

Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp.

d)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân tán.

23.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều?

a)

Mô hình dữ liệu mạng.

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp.

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán.