wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Trí tuệ nhân tạo

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)

Trí tuệ nhân tạo rộng.

2.

Phương án nào dưới đây liệt kê hai phân loại chính của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

AI hẹp và AI siêu thông minh.

b)

AI hẹp và AI tổng quát.

c)

AI tổng quát và AI tự học.

d)

AI tổng quát và AI siêu thông minh.

3.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về khả năng của Trí tuệ nhân tạo hẹp?

a)

Tự chuyển đổi để giải quyết các nhiệm vụ khác nhau.

b)

Suy luận và giải quyết các vấn đề phức tạp như con người.

c)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên và tạo ra văn bản giống con người.

d)

Giải quyết nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

4.

Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

a)

Học và tích lũy tri thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Cảm nhận cảm xúc.

d)

Giải quyết vấn đề.

5.

Phương án nào dưới đây nêu ĐÚNG về khả năng suy luận của AI?

a)

Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.

b)

Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.

c)

Vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

d)

Tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.

6.

Phương án nào sau đây ĐÚNG khi nói về tác động của AI đối với việc làm của con người?

a)

AI thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực việc làm.

b)

AI tạo ra những việc làm mới và thay thế một số công việc hiện có.

c)

AI chỉ tác động đến các công việc đơn giản, lặp đi lặp lại.

d)

AI không có tác động đáng kể đến việc làm của con người.

7.

Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về sự ảnh hưởng của AI trong tương lai?

a)

AI tăng cường sự tự động hóa trong công việc.

b)

AI có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực.

c)

AI tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.

d)

AI sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người.

8.

Trong phòng thực hành Tin học có 10 máy tính. Muốn kết nối các máy tính đó thành mạng LAN, ta nên dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Modem.

b)

Access point.

c)

Switch.

d)

Route.

9.

Thiết bị nào sau đây có chức năng biến đổi dữ liệu số từ các thiết bị kết nối mạng thành tín hiệu tương tự để truyền qua mạng và ngược lại?

a)

Laptop

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access point

10.

Modem là thiết bị có khả năng nào sau đây?

a)

Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

b)

Chuyển đổi từ tín hiệu tương tự sang dữ liệu số và ngược lại.

c)

Quản lí truy cập người dùng trong mạng.

d)

Chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng LAN.

11.

Bộ thu phát Wi-Fi còn được gọi là gì?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Modem

12.

Thiết bị nào chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

13.

Điểm mở rộng phạm vi của một mạng LAN không dây, thiết bị nào thường được sử dụng?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Router

d)

Access Point

14.

Tại thiết bị gửi, ngay sau khi đóng gói dữ liệu, xác định địa chỉ IPvà địa chỉ MAC, giao thức mạng nào sau đây sẽ được thực hiện?

a)

Truyền ngay lập tức.

b)

Xác định đường đi tối ưu cho gói dữ liệu.

c)

Tiếp nhận gói dữ liệu từ thiết bị khác.

d)

Kiểm tra lỗi và đảm bảo độ tin cậy sau khi truyền gói dữ liệu.

15.

Điều gì sau đây đảm bảo cho máy tính và thiết bị mạng có thể giao tiếp được với nhau đúng cách?

a)

Giao thức mạng

b)

Giao tiếp mạng

c)

Giao dịch mạng

d)

Giao thông mạng

16.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP?

a)

Quản lí việc thiết lập, duy trì và đóng gói kết nối giữa các thiết bị trên mạng.

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến của các gói dữ liệu trong mạng.

c)

Đảm bảo truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từng nguồn đến đích.

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu và quản lí việc truyền dữ liệu lại nếu cần.

17.

Giao thức IP làm nhiệm vụ gì trong mạng?

a)

Xác định địa chỉ MAC cho các thiết bị.

b)

Chia dữ liệu thành các gói nhỏ.

c)

Thiết lập địa chỉ và dẫn đường các gói dữ liệu.

d)

Kiểm tra lỗi trong truyền dữ liệu.

18.

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

IPv4 và IPv6.

b)

IPv2 và IPv4.

c)

IPv4 và IPv5.

d)

Ipv1 và Ipv3.

19.

Khái niệm không gian mạng là gì?

a)

Môi trường truyền thông không dây.

b)

Môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính.

c)

Môi trường giao tiếp thông qua điện thoại.

d)

Môi trường chỉ dành cho việc chơi game.

20.

Một trong những ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Chi phí cao.

b)

Khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin.

c)

Mở rộng kết nối xã hội.

d)

Thiếu sự bảo mật.

21.

Khi ứng xử trong không gian mạng ,người tham gia cần thực hiện nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lịch sự, tôn trọng ,luôn làm theo yêu cầu của người khác.

b)

Lịch sự ,tôn trọng người khác và tuân thủ pháp luật.

c)

Lịch sự, tôn trọng người khác ,tích cực chia sẻ mọi thông tin.

d)

Lịch sự, chia sẻ rộng rãi chính xác mọi thông tin cá nhân của mình.

22.

Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là nền tảng trực tuyến giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Messenger.

b)

Zoom.

c)

Googlemeet.

d)

Gửi thư qua bưu điện.

23.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

.Giới hạn về thời gian và địa điểm

b)

Có khả năng bị xâm phạm quyền riêng tư.

c)

Tạo cơ hội kết nối nhiều người có chung sở thích.

d)

Khó xác định chính xác danh tính đối tác trên mạng.

24.

Phương án nào sau đây ĐÚNG khi nói về nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm.

b)

Không thể xác định đối tượng giao tiếp một cách rõ ràng ,chính xác.

c)

Tiết kiệm chi phí và thời gian.

d)

Mở rộng khả năng tương tác ,tạo cơ hội kết nối nhiều người.

25.

Một trong những nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là gì?

a)

Tính tiện lợi

b)

Thiếu tính hiệu phi ngôn ngữ

c)

Sử dụng công cụ giao tiếp đa dạng

d)

Tiết kiệm thời gian

26.

Điều nào sau đây không phải là cách ứng xử nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tôn trọng người khác

b)

Sử dụng ngôn ngữ khiêu khích

c)

Thấu hiểu, cảm thông

d)

Lịch sự, sử dụng ngôn từ đúng mực

27.

Một hành động ứng xử nhân văn trong không gian mạng là gì?

a)

Chia sẻ thông tin chưa kiểm chứng

b)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác

c)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục

d)

Phê phán mạnh mẽ người khác

28.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, việc cẩn trọng với ngôn từ là vì lý do nào?

a)

Để tạo ấn tượng tốt

b)

Để tránh làm tổn thương người khác

c)

Để được nhiều người theo dõi

d)

Để tăng lượt chia sẻ

29.

Trong HTML, thẻ nào sau đây là thẻ đơn?

a)

<hr>.

b)

<h2>.

c)

<p>.

d)


<em>.

30.

Trong HTML, thẻ nào sau đây là thẻ đơn?

a)

<br>.

b)

<ol>.

c)

<li>.

d)

<sup>.

31.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

HyperText Markup Language

b)

HomeTool Markup Language

c)

HyperLink Markup Language

d)

HyperLink Mix Language

32.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp ký hiệu nào sau đây?

a)

<>

b)

()

c)

{}

d)

[]

33.

Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?

a)

<head>

b)

<body>

c)

<p>

d)

<!DOCTYPE html>

34.

Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?

a)

<tên_thẻ thuộc_tính = giá trị;> Nội dung </tên_thẻ>.

b)

<tên_thẻ thuộc_tính : giá trị;> Nội dung </tên_thẻ>.

c)

<tên_thẻ thuộc_tính : “giá trị”;> Nội dung </tên_thẻ>.

d)

<tên_thẻ thuộc_tính = “giá trị”;> Nội dung </tên_thẻ>.

35.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm

b)

.hml

c)

.htl

d)

.htm

36.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!--chú thích--!

b)

<!-- chú thích -->.

c)

//chú thích

d)

{...chú thích...}

37.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

38.

Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở.

b)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.

c)

Thường chứa thẻ <title></title>.

d)

Nằm trong thẻ <body></body>.

39.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có một thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộ ctính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào.

40.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ ,cỡ chữ ,kiểu chữ ,căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design.

d)

set.

41.

HTML5 KHÔNG hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<u>.

c)

<del>.

d)

<strong>.

42.

HTML5 KHÔNG hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>.

b)

<big>.

c)

<strong>.

d)

<del>.

43.

Để giảm cỡ chữ ,em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>.

b)

<downsize>.

c)

<sup>.

d)

<figure>.

44.

Trong HTML ,thẻ nào sau đây dùng để tạo hàng trong bảng?

a)

<ul>

b)

<tr>.

c)

<th>.

d)

  1. <ol>.

45.

Trong HTML ,phương án nào dưới đây mô tả đúng kết quả của câu lệnh...

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu mục từ A.

b)

Tạo danh sách có thứ tự ,bắt đầu từ mục a.

c)

Tạo danh sách không có thứ tự ,bắt đầu từ mục a.

d)

Không tạo được danh sách có thứ tự bắt đầu từ mục a.

46.

Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả câu lệnh tạo danh sách có thứ tự nhưng không khai báo thuộc tính type và start?

a)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng mục 1.

b)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng dấu ●.

c)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng chữ.

d)

Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu bằng mục I.

47.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>.

d)

<tr>.

48.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu ký tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là '1', 'A', 'a', 'I' và 'i'.

49.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

  • A. <ul></ul>.

b)

B. <il></il>.

c)

C. <ol></ol>.

d)

D. <al></al>.

50.

Trong HTML, thẻ nào sau đây dùng để tạo liên kết trong trang web?

a)

A. <link>.

b)

B. <a>.

c)

C. <form>.

d)

D. <input>.

51.

Trong tệp index.html muốn tạo liên kết từ cụm từ “Liên kết tới trang info.html” tới

tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, biết tệp index.html và thư mục thiết kế web

nằm trong cùng thư mục web cần sử dụng liên kết nào sau đây?

a)

A. <a href = “thiết kế web/info.html”>Liên kết tới trang info.html</a>.

b)

B. <a href = “info.html”>Liên kết tới trang info.html</a>.

c)

C. <a href = “/thiết kế web/info.html”>Liên kết tới trang info.html</a>.

d)

D. <a href = “/info.html”>Liên kết tới trang info.html</a>.

52.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

53.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các ký tự nào khi viết đường dẫn?

a)

..

b)

../

c)

./

d)

/..

54.

Để nhúng trang web khác vào trang web hiện tại, ta sử dụng thẻ nào sau đây?

a)

A. <a>.

b)

B. <link>.

c)

C. <iframe>.

d)

D. <form>.

55.

Để chèn video vào trang web, thuộc tính nào sau đây bắt buộc phải khai báo?

a)

controls

b)

autoplay

c)

loop

d)

src

56.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

A. <image>.

b)

B. <pic>.

c)

C. <img>.

d)

D. <photo>.

57.

Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

src

b)

url

c)

sizes

d)

alt

58.

Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?

a)

wav

b)

webm

c)

ogg

d)

flac

59.

Thuộc tính alt của thẻ <img> được dùng để làm gì?

a)

Chèn nội dung lên hình ảnh.

b)

Cung cấp văn bản thay thế khi hiển thị ảnh bị lỗi.

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

Thiết lập kích thước cho ảnh.

60.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

A. <sound>.

b)

B. <music>.

c)

C. <audio>.

d)

D. <video>.

61.

Để nhúng trang web https://thptnguyentrai.hoian.edu.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều cao khung=chiều rộng khung=50% kích thước cửa sổ trình duyệt, ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

A. <iframe src= https://thptnguyentrai.hoian.edu.vn width = “50” height =

“50”></iframe>.

b)

B. <iframe src= https://thptnguyentrai.hoian.edu.vn width = “50%” height =

“50%”></iframe>.

c)

C. <iframe src= https://thptnguyentrai.hoian.edu.vn width = height = “50”></iframe>.

d)

D. <iframe src= https://thptnguyentrai.hoian.edu.vn width = height = “50%”></iframe>.

62.

Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ ẻ <input> cho phép tạo ra hộp kiểm lựa chọn nhiều phương án?

a)

text

b)

radio

c)

checkbox

d)

button

63.

Kiểu phần tử nào sau đây của thẻ <input> cho phép tạo ra các nút tròn, chỉ cho lựa chọn một phương án duy nhất?

a)

text

b)

radio

c)

checkbox

d)

button

64.

Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?

a)

name

b)

label

c)

textarea

d)

input

66.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.

67.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

A. <table></table>.

b)

B. <form></form>.

c)

C. <iframe></iframe>.

d)

D. <model></model>.

68.

CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Creative Style Sheets

b)

Computer Style Sheets

c)

Cascading Style Sheets

d)

Colorful Style Sheets

69.

Trong tệp HTML, dòng liên kết với tệp định nghĩa CSS cần được đặt trong thẻ nào sau đây?

a)

A. <body>.

b)

B. <head>.

c)

C. <footer>.

d)

D. <header>.

70.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi phông chữ của một phần tử?

a)

font-family

b)

font-color

c)

text-font

d)

font-size

71.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi kích thước phông chữ của một phần tử?

a)

font-family

b)

font-color

c)

text-font

d)

font-size

72.

Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

A. <title></title>.

b)

B. <style></style>.

c)

C. <body></body>.

d)

D. <meta></meta>.

73.

Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?

a)

{thuộc tính=giá trị;}

b)

{thuộc tính:giá trị,}

c)

{thuộc tính:giá trị;}

d)

{thuộc tính-giá trị,}

75.

Mẫu CSS cần lề giữa cho tất cả các thẻ h1 là

a)

h1{text-index:center;}

b)

h1{text-position:center;}

c)

h1{text-indent:center;}

d)

h1{text-align:center;}

76.

Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

font-size

b)

font-weight

c)

font-style

d)

font-family

77.

Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?

a)

CSS ngoại tuyến

b)

CSS ngoài

c)

CSS trong

d)

CSS nội tuyến

78.

Phương án nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của câu lệnh sau?

a)

Nhúng trang web chứa câu lệnh vào trang web https://hanhtrangso.vn.

b)

Nhúng trang web https://hanhtrangso.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều cao khung là 500 pixels, chiều rộng khung bằng 80% chiều cao khung.

c)

Nhúng trang web https://hanhtrangso.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80 pixels, chiều cao khung chiều cao khung là 500 pixels.

d)

Nhúng trang web https://hanhtrangso.vn vào trang web chứa câu lệnh, chiều rộng khung bằng 80% độ rộng của sổ hiển thị trang web, chiều cao khung là 500 pixels.

79.

Đoạn mã nào sau đây là ví dụ về CSS với nhiều quy định trong vùng mô tả?

a)

h1{color:red;}

b)

p{text-indent:10px;color:orange;}

c)

div{background:yellow;}

d)

a{font-size:14px;}

80.

Mẫu định dạng nào dưới đây là CSS nội tuyến?

a)

A. <style> p {color: blue;} </style>

b)

B. <link rel="stylesheet" href="styles.css">

c)

C. <p style="color: red;">Text</p>

d)

D. h2 {color: blue;}

81.

Dòng lệnh nào dưới đây được dùng để liên kết tệp HTML với tệp định nghĩa CSS?

a)

A. <style src= “mystyle.css”>

B. <stylesheet> mystyle.css </stylesheet>

C. <link rel= “stylesheet” type = “text/css” href = “mystyle.css”>

D. <link> mystyle.css </link>

b)

B. <stylesheet> mystyle.css </stylesheet>

c)

C. <link rel= “stylesheet” type = “text/css” href = “mystyle.css”>

d)

D. <link> mystyle.css </link>