wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá học

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào sau đây?

a)

20%

b)

100%

c)

30%

d)

25%

2.

Cân bằng hóa học liên quan đền loại phản ứng nào sau đây?

a)

không thuận nghịch

b)

thuận nghịch

c)

một chiều

d)

oxi hóa - khử

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vị và tốc độ phản ứng nghịch Vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt=2vnv_t=2v_n

b)


vt=vnθv_t=v_n\ne\theta

c)

vt=0,5vnv_t=0,5v_n

4.

Phát biêu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tộc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

5.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene)

b)

CH3 COONa trong nước

c)

Ca(OH)2 trong nước

d)

NaHSO4 trong nước

6.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4C1

8.

Nồng độ mol của ion Na+Na^+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

9.

Trong khí quyển Trái Đất, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng nào?

a)

NO

b)

N2

c)

N2O

d)

NH3

10.

Trong khí quyển Trái Đất, khí nào sau đây chiếm thể tích lớn nhất?

a)

02

b)

Ar

c)

COг

d)

N2

11.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

H2S

b)

SO2

c)

NO

d)

NH3

13.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCI

c)

HCl

d)

KOH

14.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4CL, NH4HCO3, (NH4)2CO3

b)

NH4C1, NH4N03, NH4HCO3

c)

NH4CI, NH4NO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCО3, (NH4)2CОз

15.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

16.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

NazSO4

c)

SO2

d)

H2SO4

17.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

COg

c)

SO2

d)

NO2

18.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

COg

c)

H2

d)

SO2

19.

Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ S0> S2S^0->\ S^{-2} ?

a)

Al + S → Al2S3

b)

Hg + S → HgS

c)

H2 + S → H2S

d)

O2+ S → SO2

20.

Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi từ S0>S+4S^0->S^{+4} ?

a)

02+ S → SO2

b)

S + 3F2 → SF6

c)

H2 + S -> H2S

d)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H20

21.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

22.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

23.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2AI + 3H2SO4 → AL(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4+ H2

24.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2A1 +3H2SO4 → Al(SO4)3 +3H2

b)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

d)

Pb + H2SO4 → PbSO4+ H2

25.

Cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn sau: NaC1, NaBr, Nal, NaHCO3 ở nhiệt độ thường. Số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

26.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C12H22O11

d)

NaCN

28.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

29.

Hóá học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các

a)

hợp chất hữu cơ

b)

hợp chất vô cơ

c)

hợp chất thiên nhiên

d)

hợp chất phức

30.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hóa trị

31.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp, không tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi

32.

Đặc điêm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường

a)

xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.

b)

xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.

c)

xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

xảy ra nhanh, theo nhiêu hướng.

33.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

34.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, người ta dùng

a)

phương pháp chưng cất.

b)

phương pháp chiết.

c)

phương pháp kết tinh.

d)

sắc kí cột.

35.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

36.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Cô cạn.

d)

Dùng nam châm hút.

37.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O.

b)

C20H30O.

c)

C4H60.

d)

C4H602.

38.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là

a)

C2H60.

b)

CH3O.

c)

CH3.

d)

CH40.

39.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44.

b)

46.

c)

22.

d)

88.

40.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

41.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X như hình vẽ: Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là

a)

80

b)

78

c)

76

42.

Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X như hình vẽ: Phân tử khối của X là

a)

94

b)

39

c)

66

43.

Chọn phát biểu đúng về 4 chất đều có phân tử khối là 60 sau đây:

a)

Chất (1) và (4) là đồng phân của nhau.

b)

Chất (1) và (2) là đồng phân của nhau.

c)

Chất (1), (2) và (4) là đồng phân của nhau.

d)

Cả 4 chất là đồng phân của nhau.

44.

Công thức hóa học nào dưới đây biểu diễn đúng cấu tạo hóa học của chất?

a)

Công thức (1)

b)

Công thức (2) và công thức (3)

c)

Công thức (4)

d)

Công thức (1) và công thức (3)

45.

Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3C_2H_5OH,\ CH_3OCH_3

b)

CH3OCH3, CH3CHOCH_3OCH_3,\ CH_3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OHCH_3CH_2CH_2OH,\ C_2H_5OH

d)

C4H10, C6H6C_4H_{10},\ C_6H_6

46.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH3OCH3 và CH2CH2OH

c)

CH4, C2H6 và C4H8

d)

CH4 và C3H6

47.

Tỉ khối hơi của chất X so với hydrogen bằng 44. Phân tử khối của X là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

48.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2