Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT1 QTH

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhà quản trị cần có các kỹ năng nào trong các kỹ năng dưới đây:

a)

Đàm phán, giao tiếp, tổng hợp

b)

Chuyên môn, nhân sự, tư duy

c)

Lãnh đạo, kiểm soát, giải quyết các xung đột

d)

Ra quyết định, thương lượng, giải quyết vấn đề

2.

Ba nhóm vai trò mà nhà quản trị phải đảm nhiệm được đề xuất bởi Mintzberg:

a)

Đại diện, thông tin, đàm phán

b)

Kiểm soát, giải quyết các xung đột, phân bố nguồn lực

c)

Quan hệ với con người, thông tin, quyết định

d)

Doanh nhân, thương lượng/đàm phán, liên lạc

3.

Thiết lập mục tiêu và chương trình hành động liên quan đến chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

4.

Đối với nhà quản trị cấp cao thì kỹ năng …….. quan trọng hơn so với nhà quản trị cấp thấp, và ngược lại đối với nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ........ cần thiết hơn so với nhà quản trị cấp cao:

a)

Tư duy, nhân sự

b)

Tư duy, chuyên môn

c)

Nhân sự, chuyên môn

d)

Nhân sự, tư duy

5.

Đặc trưng để phân biệt nhà quản trị và những nhân viên khác là:

a)

Chịu trách nhiệm về kết quả của người khác

b)

Có quyền giao việc cho người khác làm

c)

Thực hiện các mục tiêu đã đề ra

d)

Giao việc, chịu trách nhiệm về kết quả của người khác

6.

Nội dung nào dưới đây không liên quan đến chức năng tổ chức:

a)

Phân chia các bộ phận một cách hợp lí để các công việc được thực hiện một cách tốt nhất

b)

Thiết lập cơ chế phối hợp các nhiệm vụ của các thành viên

c)

Xây dựng cấu trúc tổ chức

d)

Động viên, điều khiển nhân viên dưới quyền

7.

Hướng dẫn và tác động đến thuộc cấp liên quan đến chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

8.

Nhóm vai trò nào dưới đây thuộc vai trò quyết định của nhà quản trị theo cách phân chia của Mintzberg:

a)

Đại diện, lãnh đạo, liên lạc

b)

Thu thập thông tin, truyền đạt thông tin nội bộ và truyền thông tin ra bên ngoài

c)

Doanh nhân, giải quyết các xáo trộn, phân bổ nguồn lực, đàm phán

d)

Quan hệ, thông tin, doanh nhân, giải quyết xáo trộn

9.

Nhân tố nào dưới đây thuộc yếu tố môi trường vi mô:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Môi trường quốc tế

c)

Nhà cung ứng

d)

Kinh tế

10.

Lượng sử dụng bia tăng mạnh là ví dụ về ........... đối với ngành kinh doanh rượu:

a)

Sự đe dọa gia nhập ngành của đối thủ tiềm ẩn

b)

Sức ép từ phía khách hàng tăng lên

c)

Sự đe dọa từ sản phẩm thay thế

d)

Sức ép từ phía nhà cung ứng tăng mạnh

11.

Mục đích của việc phân tích các nguồn lực bên trong của doanh nghiệp nhằm:

a)

Xác định những thay đổi nhân sự trong tương lai

b)

Nghiên cứu những thông tin quản trị

c)

Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp

d)

Biết được điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

12.

Công ty phân tích môi trường bên ngoài nhằm:

a)

Dự đoán được tỷ lệ lạm phát

b)

Đánh giá những cơ hội và nguy cơ

c)

Xác định sản phẩm mới nào cần được phát triển

d)

Xác định nguồn bên ngoài trong việc tuyển chọn nhân sự của công ty

13.

Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường vĩ mô; môi trường vi mô; môi trường tác nghiệp

b)

Môi trường vĩ mô; môi trường tác nghiệp; môi trường nội bộ

c)

Môi trường vĩ mô; môi trường bên trong; môi trường bên ngoài

d)

Môi trường vĩ mô; môi trường bên trong; môi trường bên ngoài

14.

Nhân tố nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô?:

a)

Công nghệ

b)

Tỷ giá

c)

Khách hàng

d)

Dân số

15.

Ảnh hưởng của tốc độ tăng trưởng GDP đến doanh nghiệp là:

a)

GDP giảm Nhu cầu tăng Lợi nhuận tăng

b)

GDP tăng Nhu cầu giảm Lợi nhuận giảm

c)

GDP giảm Nhu cầu tăng Lợi nhuận giảm

d)

GDP tăng Nhu cầu tăng Lợi nhuận tăng

16.

Trong tiến trình ra quyết định, bước đầu tiên là:

a)

Xác định các tiêu chuẩn của quyết định

b)

Lượng hóa các tiêu chuẩn

c)

Phát triển các khả năng lựa chọn

d)

Xác định vấn đề

17.

Trong tiến trình ra quyết định (theo mô hình DECIDE), sau bước thu thập và chọn lọc thông tin có liên quan là:

a)

Xây dựng các phương án

b)

Lựa chọn các phương án

c)

Tổ chức thực hiện quyết định

d)

Quyết định giải pháp

18.

Các quyết định....... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp cao, các quyết định......... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp trung và các quyết định........... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp cơ sở:

a)

Chiến thuật, chiến lược, tác nghiệp

b)

Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp

c)

Tác nghiệp, chiến lược, chiến thuật

d)

Chiến lược, tác nghiệp, chiến thuật

19.

Bước nào sau đây không thuộc kỹ thuật tập thể danh nghĩa?

a)

Các thành viên độc lập viết ra ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày

c)

Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

20.

Các quyết định chiến thuật thường có thời gian...... năm, các quyết định chiến lược là.......... năm và các quyết định tác nghiệp là ........... năm:

a)

Lớn hơn 5 năm, từ 1 đến 5 năm, dưới 1 năm

b)

Từ 1 đến 5 năm, trên 5 năm, dưới 1 năm

c)

Từ 1 đến 5 năm, dưới 1 năm, lớn hơn 5 năm

d)

Lớn hơn 5 năm, dưới 1 năm, từ 1 đến 5 năm

21.

Trong ma trận phát triển tham gia thị trường (BCG), những đơn vị kinh doanh thuộc ô Cash cow (con bò sinh lợi) nên theo đuổi chiến lược:

a)

Suy giảm

b)

Phát triển

c)

Gặt hái ngay

d)

Ổn định

22.

Chiến lược nào dưới đây không thuộc các chiến lược cạnh tranh của M. Porter:

a)

Chiến lược dẫn giá

b)

Chiến lược tăng trưởng

c)

Chiến lược tập trung

d)

Chiến lược khác biệt hóa

23.

Kế hoạch thường xuyên bao gồm:

a)

Ngân sách, chương trình, dự án

b)

Ngân sách, thủ tục, qui định

c)

Chính sách, ngân sách, chương trình

d)

Chính sách, thủ tục, qui tắc

24.

Trong ma trận phát triển tham gia thị trường (BCG), ô ......... có mức tăng trưởng thị trường cao, mức phân chia thị trường thấp:

a)

Star (Ngôi sao)

b)

Dog (con chó)

c)

Question mark (Dấu hỏi)

d)

Cash cow (con bò sinh lợi)

25.

Bước đầu tiên của tiến trình hoạch định chiến lược là:

a)

Xây dựng các kế hoạch phụ trợ

b)

Lượng hóa các hoạch định bằng việc lập ngân sách

c)

Nghiên cứu tính khả thi của các phương án

d)

Nhận thức cơ hội