WorksheetsKT1 QTH
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Nhà quản trị cần có các kỹ năng nào trong các kỹ năng dưới đây:
Đàm phán, giao tiếp, tổng hợp
Chuyên môn, nhân sự, tư duy
Lãnh đạo, kiểm soát, giải quyết các xung đột
Ra quyết định, thương lượng, giải quyết vấn đề
Ba nhóm vai trò mà nhà quản trị phải đảm nhiệm được đề xuất bởi Mintzberg:
Đại diện, thông tin, đàm phán
Kiểm soát, giải quyết các xung đột, phân bố nguồn lực
Quan hệ với con người, thông tin, quyết định
Doanh nhân, thương lượng/đàm phán, liên lạc
Thiết lập mục tiêu và chương trình hành động liên quan đến chức năng:
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm tra
Đối với nhà quản trị cấp cao thì kỹ năng …….. quan trọng hơn so với nhà quản trị cấp thấp, và ngược lại đối với nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ........ cần thiết hơn so với nhà quản trị cấp cao:
Tư duy, nhân sự
Tư duy, chuyên môn
Nhân sự, chuyên môn
Nhân sự, tư duy
Đặc trưng để phân biệt nhà quản trị và những nhân viên khác là:
Chịu trách nhiệm về kết quả của người khác
Có quyền giao việc cho người khác làm
Thực hiện các mục tiêu đã đề ra
Giao việc, chịu trách nhiệm về kết quả của người khác
Nội dung nào dưới đây không liên quan đến chức năng tổ chức:
Phân chia các bộ phận một cách hợp lí để các công việc được thực hiện một cách tốt nhất
Thiết lập cơ chế phối hợp các nhiệm vụ của các thành viên
Xây dựng cấu trúc tổ chức
Động viên, điều khiển nhân viên dưới quyền
Hướng dẫn và tác động đến thuộc cấp liên quan đến chức năng:
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm tra
Nhóm vai trò nào dưới đây thuộc vai trò quyết định của nhà quản trị theo cách phân chia của Mintzberg:
Đại diện, lãnh đạo, liên lạc
Thu thập thông tin, truyền đạt thông tin nội bộ và truyền thông tin ra bên ngoài
Doanh nhân, giải quyết các xáo trộn, phân bổ nguồn lực, đàm phán
Quan hệ, thông tin, doanh nhân, giải quyết xáo trộn
Nhân tố nào dưới đây thuộc yếu tố môi trường vi mô:
Chính trị và pháp luật
Môi trường quốc tế
Nhà cung ứng
Kinh tế
Lượng sử dụng bia tăng mạnh là ví dụ về ........... đối với ngành kinh doanh rượu:
Sự đe dọa gia nhập ngành của đối thủ tiềm ẩn
Sức ép từ phía khách hàng tăng lên
Sự đe dọa từ sản phẩm thay thế
Sức ép từ phía nhà cung ứng tăng mạnh
Mục đích của việc phân tích các nguồn lực bên trong của doanh nghiệp nhằm:
Xác định những thay đổi nhân sự trong tương lai
Nghiên cứu những thông tin quản trị
Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp
Biết được điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
Công ty phân tích môi trường bên ngoài nhằm:
Dự đoán được tỷ lệ lạm phát
Đánh giá những cơ hội và nguy cơ
Xác định sản phẩm mới nào cần được phát triển
Xác định nguồn bên ngoài trong việc tuyển chọn nhân sự của công ty
Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:
Môi trường vĩ mô; môi trường vi mô; môi trường tác nghiệp
Môi trường vĩ mô; môi trường tác nghiệp; môi trường nội bộ
Môi trường vĩ mô; môi trường bên trong; môi trường bên ngoài
Môi trường vĩ mô; môi trường bên trong; môi trường bên ngoài
Nhân tố nào sau đây không thuộc môi trường vĩ mô?:
Công nghệ
Tỷ giá
Khách hàng
Dân số
Ảnh hưởng của tốc độ tăng trưởng GDP đến doanh nghiệp là:
GDP giảm Nhu cầu tăng Lợi nhuận tăng
GDP tăng Nhu cầu giảm Lợi nhuận giảm
GDP giảm Nhu cầu tăng Lợi nhuận giảm
GDP tăng Nhu cầu tăng Lợi nhuận tăng
Trong tiến trình ra quyết định, bước đầu tiên là:
Xác định các tiêu chuẩn của quyết định
Lượng hóa các tiêu chuẩn
Phát triển các khả năng lựa chọn
Xác định vấn đề
Trong tiến trình ra quyết định (theo mô hình DECIDE), sau bước thu thập và chọn lọc thông tin có liên quan là:
Xây dựng các phương án
Lựa chọn các phương án
Tổ chức thực hiện quyết định
Quyết định giải pháp
Các quyết định....... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp cao, các quyết định......... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp trung và các quyết định........... được đưa ra bởi những nhà quản trị cấp cơ sở:
Chiến thuật, chiến lược, tác nghiệp
Chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp
Tác nghiệp, chiến lược, chiến thuật
Chiến lược, tác nghiệp, chiến thuật
Bước nào sau đây không thuộc kỹ thuật tập thể danh nghĩa?
Các thành viên độc lập viết ra ý tưởng
Các thành viên lần lượt trình bày
Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản
Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng
Các quyết định chiến thuật thường có thời gian...... năm, các quyết định chiến lược là.......... năm và các quyết định tác nghiệp là ........... năm:
Lớn hơn 5 năm, từ 1 đến 5 năm, dưới 1 năm
Từ 1 đến 5 năm, trên 5 năm, dưới 1 năm
Từ 1 đến 5 năm, dưới 1 năm, lớn hơn 5 năm
Lớn hơn 5 năm, dưới 1 năm, từ 1 đến 5 năm
Trong ma trận phát triển tham gia thị trường (BCG), những đơn vị kinh doanh thuộc ô Cash cow (con bò sinh lợi) nên theo đuổi chiến lược:
Suy giảm
Phát triển
Gặt hái ngay
Ổn định
Chiến lược nào dưới đây không thuộc các chiến lược cạnh tranh của M. Porter:
Chiến lược dẫn giá
Chiến lược tăng trưởng
Chiến lược tập trung
Chiến lược khác biệt hóa
Kế hoạch thường xuyên bao gồm:
Ngân sách, chương trình, dự án
Ngân sách, thủ tục, qui định
Chính sách, ngân sách, chương trình
Chính sách, thủ tục, qui tắc
Trong ma trận phát triển tham gia thị trường (BCG), ô ......... có mức tăng trưởng thị trường cao, mức phân chia thị trường thấp:
Star (Ngôi sao)
Dog (con chó)
Question mark (Dấu hỏi)
Cash cow (con bò sinh lợi)
Bước đầu tiên của tiến trình hoạch định chiến lược là:
Xây dựng các kế hoạch phụ trợ
Lượng hóa các hoạch định bằng việc lập ngân sách
Nghiên cứu tính khả thi của các phương án
Nhận thức cơ hội
