Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Career and Work Vocabulary

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

remote work

a)

công việc từ xa

b)

công việc tại văn phòng

c)

công việc tự do

d)

công việc bán thời gian

2.

distinct from

a)

khác biệt với

b)

giống với

c)

tương tự như

d)

không liên quan đến

3.

align with

a)

phù hợp

b)

không liên quan

c)

mâu thuẫn

d)

tương đồng

4.

flexibility

a)

sự linh hoạt

b)

khả năng cứng nhắc

c)

tính ổn định

d)

khả năng thay đổi

5.

distracted

a)

bị phân tâm

b)

tập trung

c)

chú ý

d)

mất tập trung

6.

advancement

a)

sự tiến bộ

b)

khó khăn

c)

thất bại

d)

cơ hội

7.

career advancement

a)

sự thăng tiến trong công việc

b)

sự giảm sút trong công việc

c)

sự chuyển đổi nghề nghiệp

d)

sự phát triển cá nhân

8.

fond

a)

+of thích

b)

+for yêu thích

c)

+about không thích

d)

+with ghét

9.

rewarding (adj)

a)

đáng làm

b)

khó khăn

c)

không đáng

d)

vô nghĩa

10.

Interested

a)

+in hứng thú quan tâm

b)

+about không quan tâm

c)

+for thích

d)

+at không thích

11.

nor

a)

cũng không

b)

cũng có

c)

có thể

d)

không

12.

accomplishment (n)

a)

thành tựu, sự hoàn thành

b)

khó khăn, thử thách

c)

sự thất bại, không thành công

d)

sự khởi đầu, bắt đầu một cái gì đó

13.

making informed decisions

a)

đưa ra quyết định sáng suốt

b)

làm theo cảm xúc

c)

tránh xa quyết định

d)

đưa ra quyết định vội vàng

14.

keen

a)

thích

b)

ghét

c)

khó chịu

d)

vui vẻ

15.

extensive

a)

adj. /iks´tensiv/ rộng rãi, bao quát

b)

adj. /iks´tensiv/ hẹp hòi, hạn chế

c)

adj. /iks´tensiv/ đơn giản, dễ hiểu

d)

adj. /iks´tensiv/ phức tạp, khó hiểu

16.

productive (adj)

a)

năng suất, sản lượng cao

b)

không hiệu quả

c)

tốn kém

d)

thất bại

17.

attach (v)

a)

đính kèm

b)

gửi đi

c)

mở ra

d)

lưu trữ

18.

burnout

a)

kiệt sức = exhaustion (n) thường vì làm việc học quá nhiều

b)

sự mệt mỏi = fatigue (n) do thiếu ngủ

c)

căng thẳng = stress (n) từ áp lực công việc

d)

sự chán nản = boredom (n) từ thiếu động lực

19.

negotiate

a)

đàm phán, thương lượng

b)

thảo luận

c)

đàm thoại

d)

tranh luận

20.

Lifelong learning

a)

học tập suốt đời

b)

học tập ngắn hạn

c)

nghỉ ngơi và thư giãn

d)

học tập theo nhóm