wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giống Vật Nuôi

Total questions: 38

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?

a)

Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.

b)

Mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả, thị trường.

c)

Nguồn gốc, chất lượng, mục đích khai thác.

d)

Nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác.

2.

Đặc điểm của gà Ri là

a)

Gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thon. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.

b)

Đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.

c)

Chân cao, mình dài, cổ cao, cựa sắc và dài.

d)

Thân hình nhỏ, nhẹ, thịt xương đen, lông trắng tuyền, mỏ và chân cũng màu đen.

3.

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất…

a)

Tương đồng nhau.

b)

Giống nhau.

c)

Khác nhau.

d)

Dị biệt.

4.

Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi?

a)

Năng suất.

b)

Khoa học kỹ thuật.

c)

Thức ăn.

d)

Giống.

5.

Ngoại hình của vật nuôi là gì?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.

d)

Là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật, năng suất.

6.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao.

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao.

d)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt.

7.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Ngoại hình, thể chất.

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục.

c)

Năng suất và chất lượng sản phẩm.

d)

Khả năng sinh sản.

8.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kỳ trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn nh

9.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kỳ trong đàn.

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

10.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật nuôi?

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn.

b)

Kích thước cơ thể.

c)

Hiệu quả sử dụng thức ăn.

d)

Tốc độ tăng khối lượng.

11.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.

b)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.

c)

Yêu cầu kỹ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.

d)

Mất nhiều thời gian.

12.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

Vịt Bầu

b)

Gà Ri

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

13.

Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền:

a)

Không ổn định.

b)

Đồng nhất.

c)

Ổn định và đồng nhất.

d)

Không đồng nhất và ổn định.

14.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.

b)

Để thu các sản phẩm thịt, trứng, sữa.

c)

Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.

d)

Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.

15.

Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ:

a)

Nhiều giống khác nhau.

b)

Duy nhất một giống.

c)

Giống có ưu thế nổi trội hơn.

d)

Cả A, B, C đều sai.

16.

Lợn Móng Cái có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ nuôi, đẻ nhiều.

b)

Chịu được kham khổ, chống đỡ bệnh tật tốt.

c)

Chất lượng thịt thơm ngon.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Đâu là phương pháp lai kinh tế đơn giản?

(a)  

18.

Đâu là đặc điểm của giống vật nuôi?

a)

Dễ nuôi, đẻ nhiều.

b)

Chịu được kham khổ, chống đỡ bệnh tật tốt.

c)

Chất lượng thịt thơm ngon.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Đâu là phương pháp lai kinh tế đơn giản?

a)

Lợn đực Yorkshire cho phối giống với lợn nái Móng Cái tạo ra con lai F₁, sau đó cho con cái lai với con đực Landrace tạo ra con lai F₂.

b)

Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái Ri, vịt trống Anh Đào với vịt mái Cỏ.

c)

Lai giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

20.

Phương pháp dùng một giống (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo cơ bản một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu sản xuất là:

a)

Phương pháp lai kinh tế đơn giản.

b)

Phương pháp lai kinh tế phức tạp.

c)

Phương pháp lai cải tạo.

d)

Phương pháp lai xa.

21.

Sơ đồ dưới đây minh họa phương pháp lai nào?

a)

Phương pháp lai cải tiến.

b)

Phương pháp lai cải tạo.

c)

Phương pháp lai xa.

d)

Phương pháp lai kinh tế phức tạp.

22.

Xác định giới tính của phôi là:

a)

Phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể.

b)

Quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể này và tử cung của cá thể khác để cho nó mang thai.

c)

Kỹ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi.

d)

Thường đi kèm với công nghệ gãy rụng nhiều trứng.

23.

Ý nghĩa của nuôi cấy truyền phôi là:

a)

Cơ sở cho công nghệ cấy truyền nhân và cấy chuyển gene nâng cao năng suất sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một giống cái giống cao sản.

b)

Làm tăng hiệu quả của công nghệ cấy truyền phôi khi xác định được giới tính trước khi cấy.

c)

Phổ biến nhanh những đặc tính tốt của cá thể, của giống, rút ngắn khoảng cách thế hệ.

24.

Cho các bước thụ tinh trong ống nghiệm dưới đây, sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng:

4 lines
25.

Cho các bước thụ tinh trong ống nghiệm dưới đây, sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng:

a)

(2), (4), (1), (3)

b)

(3), (2), (4), (1)

c)

(2), (1), (4), (3)

d)

(3), (4), (1), (2)

26.

Cho các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi, sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng:

a)

(4), (2), (1), (3), (5)

b)

(5), (3), (2), (4), (1)

c)

(4), (2), (5), (1), (3)

d)

(2), (4), (1), (5), (3)

27.

Cho các bước chọn tạo giống vật nuôi bằng chỉ thị phân tử, sắp xếp các bước trên theo thứ tự đúng:

a)

(2), (1), (4), (3)

b)

(3), (2), (4), (1)

c)

(2), (4), (1), (3)

d)

(3), (2), (1), (4)

28.

Loại thức ăn nào dưới đây không thuộc nhóm thức ăn giàu protein?

a)

Lạc

b)

Bột tôm

c)

Khoai lang

d)

Đậu tương

29.

Loại thức ăn nào dưới đây thuộc nhóm thức ăn giàu vitamin?

a)

Vỏ cua

b)

Cà rốt

c)

Vừng

d)

Ngô

30.

Vai trò nào dưới đây không phải của thức ăn chăn nuôi?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng, phát triển

c)

Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi

d)

Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và phần ăn cho vật nuôi

31.

Khoáng đa lượng không gồm nguyên tố:

a)

Mn

b)

Mg

c)

Ca

d)

Cl

32.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:

a)

Thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi

b)

Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Mức dinh dưỡng cần thiết để cung cấp năng lượng cho vật nuô

33.

huẩn ăn của vật nuôi là:

a)

Thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi

b)

Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Mức dinh dưỡng cần thiết để cung cấp năng lượng cho vật nuôi

d)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

34.

Các bước dưới đây là:

a)

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi

b)

Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi

c)

Các bước ủ rơm rạ với urea làm thức ăn cho trâu, bò

d)

Các bước cơ bản ủ chua thức ăn chăn nuôi

35.

Sắp xếp các bước dưới đây theo đúng thứ tự của các bước ủ chua lá sắn làm thức ăn cho bò:

a)

(2), (3), (5), (1), (4)

b)

(3), (5), (2), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(3), (2), (5), (1), (4)

36.

Sắp xếp các bước dưới đây để được thứ tự đúng các bước chế biến thức ăn chăn nuôi dạng viên bằng dây chuyền tự động:

a)

(3), (4), (1), (5), (2)

b)

(4), (3), (2), (1), (5)

c)

(3), (1), (4), (2), (5)

d)

(4), (2), (5), (1), (3)

37.

Cho các bước chế biến thức ăn nuôi bằng công nghệ vi sinh (không theo thứ tự), Bước thứ 3 trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh là:

a)

(a) Thu và đánh giá chất lượng sản phẩm

b)

(c) Ủ

c)

(d) Trộn với phế phẩm vi sinh vật

d)

(e) Nghiền nhỏ

38.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có mấy dạng phổ biến?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2