wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh lý học

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hoocmon…. Tăng chuyển hóa tế bào bằng thúc đẩy oxy hóa ở ti lạp thể làm tăng chuyển hóa năng lượng.

a)

Tủy thượng thận

b)

Tuyến giáp

c)

vỏ thượng thận

d)

tuyến yên

2.

Nước bọt chứa các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Pepsin

b)

Glucose

c)

Amylase

d)

Kháng thể

3.

Vị chua làm nước bọt tăng bài tiết

a)

gấp 10 -15 lần

b)

Gấp 5 - 10 lần

c)

Gấp 20 - 30 lần

d)

Gấp 8 - 20 lần

4.

Nồng độ ion nào trong nước bọt cao gấp nhiều lần trong huyết tương:

a)

Cl-

b)

Na+

c)

K+

d)

H+

5.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp:

a)

Từ thân vị đến hang vị

b)

Từ hang vị đến thân vị

c)

Từ hang vị đến môn vị

d)

Từ tâm vị đến môn vị

6.

Nhu động dạ dày là làn sóng co bóp với tần suất:

a)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

b)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

c)

5-10 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng mạnh.

d)

15-20 giây có một lần, càng đến vùng hang nhu động càng giảm.

7.

Dạ dày không bài tiết:

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

HCl

d)

Amylase

8.

Men Chymosin trong dạ dày có tác dụng:

a)

Tiêu hóa tinh bột

b)

Tiêu hóa sữa

c)

Tiêu hóa mỡ

d)

Tiêu hóa đạm

9.

Thành phần nào trong dịch tiết dạ dày giúp Sát khuẩn, tiêu diệt các vi khuẩn từ ngoài vào theo thức ăn để tránh nhiễm trùng đường tiêu hóa.

a)

Pepsin

b)

Lipase

c)

Chymosin

d)

HCl

10.

Yếu tố nội do nhóm tế bào nào tiết ra :

a)

Tế bào nhầy

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào nội tiết

d)

Tế bào chính

11.

Hoạt động cơ học của ống tiêu hóa được điều hòa bởi:

a)

Thần kinh tự động và đám rối Meissner

b)

Thần kinh tự động và đám rối Auerbach

c)

Thần kinh phó giao cảm và đám rối Auerbach

d)

Thần kinh phó giao cảm và các đám rối thần kinh nội tại

12.

Đến cuối bữa ăn, thức ăn được chứa ở vùng thân dạ dày một cách có thứ tự như sau:

a)

Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

b)

Thức ăn vào trước nằm xung quanh, thức

c)

thức ăn vào trc nằm xxung quanh, thức ăn vào sau nằm chính giữa

13.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Presur, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

14.

Dịch vị có thể tiêu hóa được:

a)

Protid và glucid

b)

Glucid và lipid

c)

Lipid và protid

d)

Protid, lipid

15.

Chất nào sau đây được thủy phân tại dạ dày

a)

Protid và lipid

b)

Lipid và glucid

c)

Glucid và protid

d)

Protid và triglycerid

16.

Những người có tình trạng căng thẳng thần kinh kéo dài thường bị loét dạ dày do:

a)

Tăng tiết Prostaglandin E2

b)

Tăng tiết glucocorticoid

c)

Tăng tiết Histamin

d)

Giảm tiết chất nhầy

17.

Prostaglandin E2: Là một hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid

b)

Tăng tiết Pepsin

c)

Tăng tiết HCl

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

18.

Ruột non có 4 hình thức hoạt động cơ học:

a)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Co bóp nhào trộn

b)

Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột, Co bóp nhào trộn

c)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Nhu động, Phản nhu động ruột

d)

Hoạt động co thắt, Cử động quả lắc, Co bóp khối, Phản nhu động ruột

19.

Enzym tiêu hóa Protid của dịch tụy là:

a)

Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

b)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

c)

Carboxypeptidase, pepsin, lactase

d)

Pepsin, chymosin, trypsin

20.

Đơn vị giải phẫu và chức năng của thận là :

a)

Cầu thận

b)

Bể thận

c)

Nerphron

d)

bao Bowman

21.

Mỗi thận chứa khoảng từ

a)

1- 1,3 triệu nephron

b)

1- 1,5 triệu nephron

c)

1,5 - 1,7 triệu nephron

22.

Cầu thận và ống lượn gần nằm ở:

a)

Rốn thận

b)

Đài thận

c)

vùng vỏ thận.

d)

tủy thận

23.

Phân số lọc của cầu thận bình thường khoảng:

a)

25%

b)

21%.

c)

30%

d)

12%

24.

60mmHg là áp suất ở:

a)

các động mạch nhỏ

b)

mao mạch cầu thận

c)

mao mạch quanh ống thận

d)

tiểu động mạch đến

25.

Thành phần của màng cầu thận, ngoại trừ:

a)

Lớp tế bào nội mô mao mạch.

b)

Tế bào nhầy

c)

Màng đáy.

d)

Lớp tế bào biểu mô phủ trên mặt ngoài của mao mạch.

26.

Dịch lọc cầu thận có rất ít:

a)

Cl¯

b)

HCO3

c)

Protein

d)

Na+

27.

Lưu lượng lọc cầu thận

a)

125ml/phút

b)

130ml/phút

c)

120ml/phút

d)

150ml/phút

28.

Tái hấp thu Na+, ngoại trừ:

a)

Na+ được hấp thu khoảng 65% ở ống lượn gần

b)

Nồng độ Na+ trong tế bào tăng so với dịch trong lòng ống thận

c)

Nồng độ Na+ trong tế bào giảm xuống

d)

Na+ được vận chuyển theo cơ chế tích cực nguyên phát

29.

Ngưỡng đường của thận:

a)

180 mg%

b)

200mg%

c)

150mg%

d)

160mg%

30.

Glucose bắt đầu xuất hiện trong nước tiểu khi:

a)

nồng độ glucose thấp hơn 180 mg/100 ml huyết tương

b)

nồng độ glucose cao hơn 180 mg/100 ml huyết tương

c)

nồng độ glucose cao hơn 150 mg/100 ml huyết tương

d)

nồng độ glucose cao hơn 200 mg/100 ml huyết tương

31.

Nước được hấp thu chủ yếu ở:

a)

ống góp

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn gần

d)

Ống lượn xa

32.

Tốc độ tái hấp thu của ion Na + được kiểm soát bởi:

a)

aldosteron trong máu

b)

Nồng độ HCO3- trong máu

c)

Testosteron trong máu

d)

ADH trong máu