Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2_Ôn thi cuối kì I

Total questions: 28

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

2.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

3.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

4.

Khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình, người ta phải thực hiện các thao tác sau (chưa được sắp xếp theo đúng thứ tự):

a. Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế

b. Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt kế

c. Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế

d. Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa; Nếu chưa thì vẩy nhiệt kế cho thủy ngân tụt xuống. Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lí nhất:

a)

a, b, c, d

b)

d, c, a, b

c)

d, c, b, d

d)

b, a, c, d

5.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ).

6.

Có 4 bình A.B.C. D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là 1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này trong 8 phút ta thấy các nhiệt độ trong các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ cao nhất?

a)

Bình A

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình D

7.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/ kg.độ

c)

J/ kg

d)

kg/J

8.

Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là gì?

a)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

d)

Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.

9.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

10.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.

c)

Mực khô sau khi viết.

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây.

11.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

12.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí ?

a)

Chuyển động hỗn loan

b)

Chuyển động không ngừng

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh một vị trí cân bằng xác định

13.

Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì?

a)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp.

b)

Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao.

d)

Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí.

14.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

15.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới quá trình đẳng tích ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh hở

16.

Trong hiện tượng nào sau đây, cả 3 thông số trạng thái của 1 lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí trong xi lanh được nung nóng, dãn nở và đầy pitong chuyển động

b)

Không khí trọng 1 quả bóng bàn bị 1 học sinh dùng tay bóp bẹp

c)

Không khí bị nung nóng trong 1 bình đậy kín

d)

Trong cả 3 trường hợp trên

17.

Công thức nào sau đây không biểu diễn mối quan hệ giữa áp suất chất khí tác dụng lên thành bình và động năng trung bình của các phân tử khí? p=2V3V.Eđp=\frac{2V}{3V}.E_đ

a)

p=2V3V.Eđp=\frac{2V}{3V}.E_đ

b)

p=1N3V.mv2p=\frac{1N}{3V}.mv^2

c)

p=2N3V.mv2p=\frac{2N}{3V}.mv^2

d)

pV=23.NEđpV=\frac{2}{3}.NE_đ

18.

Chọn phương án sai. Trong thí nghiệm Ơ-xtét, khi đặt dây dẫn song song với kim nam châm, cho dòng điện chạy qua dây dẫn thì:

a)

Kim nam châm đứng yên không thay đổi.

b)

Có lực tác dụng lên kim nam châm.

c)

Lực tác dụng lên kim nam châm là lực từ.

d)

Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu.

19.

Sau khi đun nóng một lượng nước đến 1000C, tiếp tục đun cho đến khi khối lượng nước giảm 0,5 kg so với ban đầu do một phần nước đã chuyển thành hơi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.

a) Nhiệt hóa hơi của nước ở 900C là 13 KJ.

b) Nhiệt lượng cần thiết để làm hóa hơi lượng nước trên là 113.103J

c) Nhiệt hóa hơi riêng của một chất càng cao thì sẽ cần nhiều năng lượng hơn để chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí.

d) Nhiệt lượng cần thiết để 2kg nước đang ở nhiệt độ 200C hóa hơi là 5,2.106J

(a)  

20.

Câu 2: Một lượng khí lí tưởng khi áp suất tăng 1,5.105 Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất lượng khí này tăng 3.105 Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ của quá trình không đổi.

a) Khi nén đẳng nhiệt thì áp suất chất khí tăng.

b) Thể tích ở điều kiện áp suất 105 Pa là 9 Lít

c) Áp suất, thể tích của lượng khí ban đầu là 6.105 Pa và 6 Lít

d) Khi áp suất tiếp tục tăng gấp đôi thì số phân tử khí không đổi.

(a)  

21.

Quá trình biến đổi trạng thái của 1 lượng khí cho bởi đồ thị bên:

a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) - (3) là quá trình đẳng tích. a. Thể tích khi biến đổi trạng thái được giữ nguyên.

b) Trạng thái (1) biến đổi sang trạng thái (2) có thông số áp suất là thay đổi gấp đôi.

c) Quá trình biến đổi từ trạng thái (2) - (3) là quá trình đẳng tích.

d) Khi nhiệt độ tăng từ 270C đến 470C thì áp suất tăng gấp đôi khi thể tích không đổi.

(a)  

22.

Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Người ta nén khí trong bơm xuống còn 20 cm3 và tăng nhiệt độ lên đến 390C.

a) Trong quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng, khi nhiệt độ tăng thì áp suất và thể tích giảm.

b) Phương trình trạng thái của khí lí tưởng nghiên cứu sự thay đổi áp suất và thể tích của các lớp khí tồn tại trong các vật liệu.

c) Để áp suất tăng gấp đôi, nhiệt độ có giá trị 200C thì thể tích lượng khí là 48 cm3

d) Áp suất của lượng khí là 5,2.105 Pa

(a)  

23.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150kJ. Khi nóng lên và đã toả nhiệt lượng là 95 kJ ra môi trường. Tìm độ biến thiên nội năng của lượng khí.

4 lines
24.

Người ta đổ một chất lỏng vào 20g nước ở 1000C. Khi có sự cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp nước là 37,50C. m = 140g. Biết nhiệt độ ban đầu của nó là 200C, CH2O = 4200 J/kg.K. Tính nhiệt dung riêng của chất lỏng đó?

4 lines
25.

Tính nhiệt lượng cần thiết để làm cho 10 kg nước ở 250C chuyển hoàn toàn thành hơi ở 1000C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 1000C là 2,26.106 J/kg.

4 lines
26.

Một quả bóng chứa 0,04 m3 không khí ở áp suất 120 kPa. Tính áp suất của không khí trong bóng khi làm giảm thể tích bóng còn 0,025 m3 ở nhiệt độ không đổi.

4 lines
27.

Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 470C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí, biết quá trình trên là đẳng áp.

4 lines
28.

Một bình dung tích 40 dm3 chứa 3,96 kg khí oxygen. Hỏi ở nhiệt độ nào thì bình có thể bị vỡ, biết bình chỉ chịu được áp suất không quá 60 atm. Lấy khối lượng riêng của oxygen ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,43 kg/m3.

4 lines