NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề 5 lí full lý thuyết không công thức
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 4. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
b)
A. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
c)
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
d)
A. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
2.
Câu 6. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.
b)
B. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.
c)
C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.
d)
D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
3.
Câu 8. Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
a)
A. là phương ngang.
b)
B. là phương thẳng đứng.
c)
C. trùng với phương truyền sóng.
d)
D. vuông góc với phương truyền sóng.
4.
Câu 10. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
a)
A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
b)
A. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
c)
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
d)
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
5.
Câu 14. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
a)
A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
b)
A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
c)
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
d)
A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5 π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6.
Câu 15. Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là
a)
A. giảm tiết diện dây truyền tải điện.
b)
B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.
c)
C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
d)
D. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.
7.
Câu 16. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và
a)
A. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
b)
A. lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch.
c)
A. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.
d)
A. lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.
8.
Câu 17. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sóng điện từ không mang năng lượng.
b)
A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
c)
A. Sóng điện từ là sóng dọc.
d)
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau 0,5π.
9.
Câu 18. Sóng điện từ
a)
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
b)
A. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
c)
A. là sóng dọc và không truyền được trong chân không
d)
A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
10.
Câu 20. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
a)
A. sóng trung.
b)
B. sóng ngắn.
c)
C. sóng dài.
d)
D. sóng cực ngắn.
11.
Câu 22. Hiện tượng giao thao ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
a)
A. là sóng siêu âm.
b)
B. có tính chất sóng.
c)
C. là sóng dọc.
d)
D. có tính chất hạt.
12.
Câu 23. Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của
a)
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
b)
B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.
c)
C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.
d)
D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.
13.
Câu 24. Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
a)
A. không bị lệch khỏi phương ban đầu.
b)
B. bị đổi màu.
c)
C. bị thay đổi tần số.
d)
D. không bị tán sắc
14.
Câu 25. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
b)
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
c)
A. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
d)
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
15.
Câu 26. Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành
a)
A. điện năng.
b)
A. cơ năng.
c)
A. năng lượng phân hạch.
d)
A. hóa năng.
16.
Câu 27. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
b)
A. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
c)
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
d)
A. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10^8m/s.
17.
Câu 28. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nèn quang phổ liên tục.
b)
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
c)
A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
d)
A. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là
18.
Câu 29. Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?
a)
A. Sự phát sáng của con đom đóm.
b)
B. Sự phát sáng của đèn dây tóc,
c)
C. Sự phát sáng của đèn ống thông thường.
d)
D. Sự phát sáng của đèn LED.
19.
Câu 30. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
b)
A. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng.
c)
A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
d)
A. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.
20.
Câu 31. Hạt nhân càng bền vững khi có
a)
A. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.
b)
B. Số prôtôn càng lớn.
c)
C. Số nuclôn càng lớn.
d)
D. Năng lượng liên kết càng lớn.
21.
Câu 36. Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ B có phương
a)
A. thẳng đứng.
b)
A. nằm dọc theo tiếp tuyến.
c)
A. vuông góc với tiếp tuyến.
d)
A. nằm ngang.
22.
Câu 37. Có thể dùng quy tắc nào sau đây để xác định lực từ?
a)
A. Quy tắc nắm tay phải.
b)
B. Quy tắc vào Nam ra Bắc.
c)
C. Quy tắc bàn tay trái.
d)
D. Quy tắc hình bình hành.
23.
Câu 38. Phanh điện từ của những ôtô hạng nặng là ứng dụng của
a)
A. dòng điện chạy trong chất bán dẫn.
b)
B. dòng điện chạy trong chất điện phân.
c)
C. dòng điện Fu-cô.
d)
D. lực Lo-ren-xơ.
24.
Câu 39. Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kể G. Khi cho một thanh nam châm thông dịch chuyển lại gần (C) theo phương vuông góc với (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng
a)
A. siêu dẫn.
b)
B. cảm ứng điện từ.
c)
C. nhiệt điện.
d)
D. dẫn điện tự lực.
Reset
