Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 6 -2

Total questions: 44

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tác phẩm kịch tiêu biểu của Xô - phốc

a)

Ơ- đíp làm vua

b)

Rô-meo và Juliet

c)

Những người phụ nữ thành Tơ roa

d)

Mười ngày

2.

Tứ đại phát minh của Trung Quốc không có phát minh nào dưới đây

a)

Địa động nghi

b)

la bàn

c)

kĩ thuật làm giấy

d)

kĩ thuật in

3.
  1. Về vị trí địa lí: Ấn Độ nằm ở bán đảo Nam Á, có ..... giáp biển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Phía Bắc có dãy...............bao quanh

a)

E-ve-rét

b)

Pan-xi-pan

c)

Hi-ma-lay-a

d)

An-pơ

5.

Phía Bắc có dãy Hi-ma-lay-a bao quanh, thoải về phía Nam có hai đồng bằng................ rộng lớn

a)

đồng bằng sông Hồng, sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Đà

c)

Đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

d)

đồng bằng sông Ấn, sông Hằng

6.

Miền Trung và miền Nam có ...............................với địa hình núi đá hiểm trở

a)

cao nguyên Đà Lạt

b)

cao nguyên Đê- can

c)

cao nguyên Vin-đi-a

d)

cao nguyên Sa-ra-va-ti

7.

Vùng cực Nam và dọc theo hai bờ ven biển là những đồng bằng (a)  

8.

Khí hậu: Lưu vực sông Ấn do nằm gần ............................... nên có khí hậu khô nóng

a)

cao nguyên Đê - can

b)

nằm gần biển

c)

có ba mặt giáp biển

d)

sa mạc Tha

9.

Khí hậu: Lưu vực sông Hằng do chịu ............................... nên có khí hậu mưa nhiều, cây cối tươi tốt

a)

tác động của gió mùa

b)

nằm gần biển

c)

có ba mặt giáp biển

d)

sa mạc Tha

10.

Nền văn minh sông Ấn ra đời vào khoảng ............................TCN

a)

2000 TCN

b)

2300 TCN

c)

2500 TCN

d)

2700 TCN

11.

Người bản địa của nền văn minh sông Ấn là

a)

A-ri-a

b)

A-ri-an

c)

Đra-vi-a

d)

Đra-vi-đa

12.

Khoảng thế kỉ II TCN, người ....................ở vùng Trung Ấn tràn vào miền Bắc lập nên chế độ đẳng cấp Vác-na

a)

Đra-vi-đa

b)

A-ri-a

c)

A-ri-an

d)

Đra-vi-a

13.

Đẳng cấp nào đại diện cho vương công vũ sĩ của Ấn Độ

a)

Bra-man

b)

Ksa-tri-a

c)

Vai-si-a

d)

Su-đra

14.

Đẳng cấp nào đại diện cho tăng lữ, quý tộc của Ấn Độ

a)

Bra-man

b)

Ksa-tri-a

c)

Vai-si-a

d)

Su-đra

15.

Đẳng cấp nào đại diện cho người bản địa có địa vị thấp kém của Ấn Độ

a)

Bra-man

b)

Ksa-tri-a

c)

Vai-si-a

d)

Su-đra

16.

Đẳng cấp nào đại diện cho người không được thừa nhận trong xã hội của Ấn Độ

a)

Bra-man

b)

Ksa-tri-a

c)

Vai-si-a

d)

Pa-ri-a

17.

Bà La Môn giáo là cơ sở hình thành tôn giáo

a)

Hin-đu giáo (Ấn Độ giáo)

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Đạo giáo

18.

Đâu là chữ viết của Ấn ĐỘ có từ hơn 2000 năm TCN

(a)  

19.

Đâu là hai bộ sử thi của văn minh Ấn Độ cổ đại

a)

I-li-át, Ô - đi-xê

b)

Đăm Săn, Riêm Kê

c)

Ra-ma-y-a-na, Ma-ha-bha-ra - ta

20.

Trung Quốc cổ đại hình thành nền văn minh sớm ven hai dòng sông

a)

sông Hoàng Hà, sông Tô Lịch

b)

sông Trường Giang, sông Mê-kông

c)

sông Trường Giang, sông Hoàng Hà

d)

sông Ấn, sông Hằng

21.

Ven hai con sông lớn có điều kiện gì thuận lợi

a)

mưa lũ nhiều

b)

vấn đề trị thủy

c)

có nước tưới tiêu, trồng trọt, chăn nuôi,....

d)

có nhiều diện tích đất

22.

Ven hai con sông lớn có điều kiện gì thuận lợi

a)

mưa lũ nhiều

b)

phù sa hình thành đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

có nước trồng nho, oliu

d)

có nhiều diện tích đất

23.

Chế độ phong kiến Trung Quốc cổ đại hình thành thời nhà nào?

(a)  

24.

Nhà Tần tồn tại trong vòng bao nhiêu lâu

a)

10 năm

b)

12 năm

c)

15 năm

d)

17 năm

25.

Trước nhà Tần là những triều đại nào tồn tại từ XXI đến III TCN

a)

Tấn

b)

Hán

c)

Tùy

d)

Hạ, Thương, Chu

26.

Sau nhà Tần là triều đại nào

a)

Tấn

b)

Hán

c)

Tùy

d)

Hạ, Thương, Chu

27.

Quan hệ xã hội mới hình thành trong xã hội Trung Hoa cổ đại là giữa

a)

Địa chủ và quý tộc

b)

nông dân và địa chủ

c)

địa chủ và tá điền

d)

quan lại và tá điền

28.

Về kinh tế, nhà Tần thống nhất áp dụng chế độ.........................,............................,...........................,................... chung trên cả nước

(a)  

29.

Triều đại nào tồn tại sau nhà Tần từ 206 đến 220 TCN

a)

Hán

b)

Tam Quốc

c)

Tùy

d)

Tấn

30.

Triều đại nào tồn tại sau nhà Hán từ 220 đến 280 TCN

a)

Hán

b)

Tam Quốc

c)

Tùy

d)

Tấn

31.

Triều đại nào tồn tại sau thời kì Tam Quốc từ 280 đến 420 TCN

a)

Hán

b)

Tam Quốc

c)

Tùy

d)

Tấn

32.

Triều đại nào tồn tại sau thời kì nhà Tấn từ 420 đến 581 TCN

a)

Hán

b)

Tam Quốc

c)

Tùy

d)

Nam Bắc

33.

Đến năm 581, nhà .............mới thống nhất lại đất nước

a)

Hán

b)

Tam Quốc

c)

Tùy

d)

Nam Bắc

34.

Y học của Trung Hoa có hai danh y là

a)

Lê Hữu Trác, Phạm Bá Hổ

b)

Hoa Đà, Biển Thước

c)

Hoa Đà, Gia Cát Lượng

d)

Trương Vân, Quan Vân Trường

35.

Bộ sách y nổi tiếng của Trung Hoa là

a)

Y tông tâm lĩnh

b)

Hoàng đế nội kinh

c)

Tâm Tuệ

36.

Nền văn minh Hy Lạp hình thành hàng chục nhà nước nhỏ gọi là ....

a)

thành bang

b)

thành thị

c)

đô thị

d)

nhà nước phong kiến

37.

Trong mỗi thành bang của văn minh Hi Lạp đều có lâu đài, đền thờ, phố xá,... và quan trọng hơn cả là

a)

nhà hàng

b)

khách sạn

c)

bến thuyền

d)

bến cảng

38.

Thành bang quan trọng nhất, tiêu biểu nhất cho nền dân chủ của Hi Lạp là

a)

A-ten

b)

A-res

c)

A-the-na

d)

A-ri-el

39.

Để ngăn chặn âm mưu xóa bỏ dân chủ, nền dân chủ có chế độ

a)

bỏ phiếu bằng tiền

b)

bỏ phiếu bằng lá cây

c)

bỏ phiếu bằng vỏ sò

d)

bỏ phiếu bằng hàng hóa

40.

Đại hội nhân dân gồm

a)

toàn công dân từ 18 tuổi trở lên

b)

toàn công dân nam từ 18 tuổi trở lên

c)

toàn công dân từ 20 tuổi trở lên

d)

toàn công dân nữ từ 18 tuổi trở lên

41.

Đại hội nhân dân bầu ra

a)

Hội đồng 500 người

b)

Viện nguyên lão

c)

Hoàng đế

d)

Chấp kim quan

42.

Ở La Mã, nhà nước đế chế hình thành từ năm 27 TCN gồm có những cấp

a)

Hoàng đế, viện nguyên lão

b)

Hoàng đế, viện nguyên lão, đại hội nhân dân

c)

Hoàng đế, hội đồng 10 tư lệnh, viện nguyên lão

d)

Hoàng đế, viện nguyên lão, nhân dân

43.

Điêu khắc của Hi Lạp La Mã cổ đại có

a)

tượng Lực sĩ ném đĩa, vệ nữ Milo

b)

tượng Đa-vít

c)

tượng Đức Mẹ sầu bi

44.

Kiến Trúc của Hi Lạp La Mã cổ đại có

a)

đấu trường Cô-li-dê

b)

Thánh đường Va-ti-cang

c)

tượng Đức Mẹ sầu bi