wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử và Địa lí 4 Kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đỉnh Phan-xi-păng nằm ở vùng nào của đất nước ta:

a)

Thuộc dãy Hoàng Liên Sơn ở vùng Tây Bắc Bộ của Việt Nam.

b)

Thuộc vùng Đồng bằng Nam Bộ

c)

Thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long

2.

Đỉnh Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3 143 m.

b)

2 143 m.

c)

3 413 m.

d)

1 433 m

3.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có địa hình chủ yếu là:

a)

Sa mạc

b)

Đồng bằng

c)

Đồi núi

d)

Thảo nguyên

4.

Các đồi ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm:

a)

Đỉnh dốc, sườn dốc

b)

Đỉnh tròn, sườn dốc

c)

Đỉnh cao, sườn thoải

d)

Đỉnh tròn, sườn thoải

5.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu:

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

b)

Ôn hòa

c)

Nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

Nắng nóng

6.

Khoáng sản chính ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Than

b)

Sắt

c)

A - pa - tít (apatite)

d)

Cả 3 phương án trên

7.

Mùa đông ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có gì đặc biệt?

a)

Lạnh nhì cả nước và có một số nơi có tuyết

b)

Lạnh nhất cả nước và có một số nơi có tuyết

c)

Lạnh bình thường và không có tuyết

d)

Không lạnh và không có khả năng có tuyết

8.

Cột cờ Lũng Cú được xây dựng thuộc xã:

a)

Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

b)

Lũng Cầu, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

c)

Lũng Loạn, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

d)

Lũng Căn, huyện Đồng Văn, tình Hà Giang

9.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với vịnh Bắc Bộ.

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có vùng biển rộng lớn ở phía bắc.

c)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều sông thuận lợi cho phát triển thuỷ điện.

d)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi giàu tài nguyên khoảng sản bậc nhất cả nước

10.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng phát triển thủy điện do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên nào?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Loại đất chính là đất đỏ vàng

c)

Khoáng sản phong phú.

d)

Nhiều thiên tai như lũ quét, sương muối,...

e)

Sông có nhiều thác ghềnh.

11.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên nào?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Loại đất chính là đất đỏ vàng

c)

Khoáng sản phong phú.

d)

Vùng biển có nhiều vịnh đẹp, nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

12.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để trông cây công nghiệp, cây ăn quả do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên nào?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Loại đất chính là đất đỏ vàng

c)

Khoáng sản phong phú.

d)

Vùng biển có nhiều vịnh đẹp, nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

13.

Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

a)

Mồng Năm tháng Năm âm lịch.

b)

Mồng Hai tháng Chín âm lịch.

c)

Mồng Mười tháng Ba âm lịch.

d)

Rằm tháng Tám âm lịch.

14.

Nghi lễ quan trọng nhất trong lễ giỗ tổ là gì?

a)

Lễ rước kiệu vua và lễ dâng hương

b)

Lễ rước kiệu vua, lễ thăm đền

c)

Lễ thăm đền

d)

Lễ dâng hương

15.

Đền Hùng thuộc địa bàn tỉnh nào hiện nay?

a)

Yên Bái.

b)

Phú Thọ.

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc.

16.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn.

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Học thầy không tày học bạn.

17.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của các dân tộc nào?

a)

Ê Đê, Tày, Mường, Kinh

b)

C. Dao, Hoa, Thái, Kinh

c)

Mường, Thái, Dao, Mông

d)

D. Ba Na, Chăm, Thái, Hoa

18.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ không tiếp giáp với

a)

vùng Duyên hải miền Trung.

b)

vùng Nam Bộ.

c)

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

vịnh Bắc Bộ.

19.

Địa hình vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

chủ yếu là đồi núi.

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

c)

có các dãy núi lan ra sát biển.

d)

tương đối bằng phẳng.

20.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới

a)

10 m.

b)

15 m.

c)

20 m.

d)

25 m.

21.

Sông nào không chảy qua vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đáy.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Luộc.

22.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đất phù sa.

b)

đất đỏ vàng.

c)

đất mặn.

d)

đất phèn.

23.

Chọn các đáp án phù hợp với đặc điểm khí hậu của vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

b)

Mùa đông lạnh

c)

Mùa hạ nóng

d)

Lượng mưa trung bình năm dưới 1500 mm

24.

Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình:

a)

Hình tròn

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Tam giác

25.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu:

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới gió mùa

26.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông Trà Lý

b)

Các loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là đất phù sa, đất phèn, đất mặn.

c)

Sinh vật tự nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ chịu tác động lớn của con người.

d)

Vào mùa hạ, sông ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường cạn nước.

e)

Sinh vật tự nhiên của vùng Đồng bằng Bắc Bộ rất phong phú.

27.

Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

dân tộc Kinh.

b)

dân tộc Mông.

c)

dân tộc Thái.

d)

dân tộc Chăm.

28.

Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn thứ mấy của nước ta

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

29.

Hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ có vai trò

a)

ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm.

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác.

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp.

d)

ngăn sạt lở ven sông.

30.

Chọn các đáp án mô tả hệ thống đê sông Hồng.

a)

Dọc bờ biển

b)

Trải nhựa hoặc bê tông

c)

Thấp, rộng

d)

Dọc hai bờ sông

e)

Đắp bằng đất

31.

Chọn các đáp án mô tả hệ thống đê sông Hồng.

a)

Dọc bờ biển

b)

Đắp bằng đá

c)

Cao to

d)

Hàng nghìn ki-lô-mét

e)

Lớn nhất cả nước

32.

Chọn đáp án đúng về các làng nghề truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Làng Đại Bái (Bắc Ninh) - Đúc đồng

b)

Làng Vạn Phúc (Hà Nội) - Chạm bạc

c)

Làng Đồng Xâm (Thái Bình) - Chạm bạc

d)

Làng Bát Tràng (Hà Nội) - Gốm

e)

Làng Văn Lâm (Ninh Bình) - Lụa

33.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có nhiều làng nghề thủ công truyền thống.

b)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào giúp vùng Đồng bằng Bắc Bộ phát triển trồng lúa nước.

c)

Trồng cây công nghiệp là hoạt động sản xuất truyền thống ở vùng Đông bằng Bắc Bộ.

d)

Các sản phẩm thủ công truyền thống ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ chuyên dùng để xuất khẩu.

e)

Dân cư ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ tập trung đông đúc nhất nước ta.

34.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.

d)

Lý Huệ Tông.

35.

Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?

a)

Muôn vật phong phú, tốt tươi.

b)

Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.

c)

Dân không khổ vì ngập lụt.

d)

Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi núi.

36.

Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?

a)

Thanh bình, thịnh vượng.

b)

Trường tồn yên vui

c)

Rồng bay lên.

d)

Rồng phượng về chầu

37.

Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải miền Trung.

38.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư về Đại La

b)

Lý Thánh Tông đổi tên Đại La thành Thăng Long

c)

Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành Hà Nội

d)

Năm 2010, Hà Nội kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội

39.

Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không diễn ra vào thời gian nào?

a)

12/1972

b)

11/1972

c)

10/1973

d)

12/1974

40.

Chiến thắng Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày đêm?

a)

12 ngày đêm

b)

13 ngày đêm

c)

22 ngày đêm

d)

23 ngày đêm

41.

Chiến thắng 12 ngày đêm buộc Mỹ phải kí hiệp định nào:

a)

Hiệp định Pa-ri

b)

Hiệp định Hác- Măng

c)

Hiệp định Giơ- ne-vơ

d)

Hiệp định Pa-tơ-nốt

42.

Hà Nội được UNESCO trao tặng danh hiệu gì vào năm 1999?

a)

Thành phố hạnh phúc

b)

Thành phố lịch sử

c)

Thành phố vì hòa bình

d)

Thành phố yên bình

43.

Năm 1882 diễn ra sự kiện nào?

a)

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Quân và dân Hà Nội chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mĩ

c)

Quân và dân chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc Hoàng Diệu

d)

Lý Công Uẩn rời đô ra Đại La

44.

Tháng 12/1972 diễn ra sự kiện nào?

a)

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Quân và dân Hà Nội chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mĩ

c)

Quân và dân chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc Hoàng Diệu

d)

Lý Công Uẩn rời đô ra Đại La

45.

Ngày 2/9/1945 diễn ra sự kiện nào?

a)

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Quân và dân Hà Nội chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mĩ

c)

Quân và dân chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc Hoàng Diệu

d)

Lý Công Uẩn rời đô ra Đại La

46.

Tại Văn Miếu - Quốc Tử Giám hiện nay có bao nhiêu bia tiến sĩ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

47.

Công trình Văn Miếu - Quốc Tử Giám được xây dựng từ thời nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Mạc

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lê

48.

Đâu không phải là đặc sản của Bắc Ninh?

a)

Bánh phu thê Đình Bảng

b)

Nem Bùi

c)

Bánh Cu-đơ

d)

Tương Đình Tổ

49.

Đâu là phong tục tập quán của Bắc Ninh?

a)

Hát Then

b)

Hát Xoan

c)

Hát Quan họ

d)

Hát Cải lương

50.

Đâu không phải là tên làng nghề truyền thống ở Bắc Ninh?

a)

Đại Bái

b)

Phù Lãng

c)

Đông Hồ

d)

Vạn Phúc