wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hóa Sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Glucid là hợp chất hữu cơ có nhiều nhất trong tự nhiên, nhìn chung có công thức tổng quát là (CH2O)n, với n lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Hệ thống nội tiết được điều hòa bởi 3 cơ chế: trục dưới đồi – tuyến yên, cơ chế ức chế ngược và cơ chế sinh lý và sinh hóa, hãy cho biết cortisol có khả năng ức chế ngược lên tuyến nội tiết nào sau đây?

a)

Tuyến giáp và tuyến cận giáp

b)

Tuyến thượng thận và tuyến tụy

c)

Hạ đồi và tuyến yên trước

d)

Vỏ thượng thận và tuyến sinh dục

3.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chất ức chế cạnh tranh?

a)

Làm thay đổi pH tại trung tâm hoạt động của enzyme

b)

Có cấu tạo không giống với cơ chất

c)

Làm tăng Km nhưng không làm thay đổi Vmax của phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

4.

Giai đoạn nào của chu trình acid citric trực tiếp tạo ra ATP không cần qua chuỗi hô hấp tế bào?

a)

8

b)

6

c)

5

d)

3

5.

Đường nào sau đây không có tính khử ?

a)

Fructose

b)

Sucrose

c)

Lactose

d)

Glucose

6.

Hormon nào sau đây có tác dụng làm tăng calci máu do tăng phân hủy xương?

a)

Thyrocalcitonin

b)

Gastrin

c)

Parathyroid hormone

d)

Secretin

7.

Tập hợp enzyme nào sau đây là enzyme nội bào?

a)

Trypsin, AST, ALP

b)

Pepsin, LDH, ALT

c)

Catepsin, AST, ALT

d)

Amylase, LDH, ALP

8.

Tại sao ăn nhiều fructose lại có thể gây béo phì (tăng tổng hợp chất béo cho cơ thể)?

a)

Fructokinase có Km với fructose cao

b)

Chuyển hóa fructose chủ yếu qua con đường F6P

c)

Chuyển hóa fructose chủ yếu qua con đường F1P

d)

Hexokinase có Km với fructose thấp

9.

Trong hô hấp hiếu khí, oxy hóa hoàn toàn một phân tử D-glucose giải phóng bao nhiêu ATP? (Nếu tính toán rằng 1NADH = 2,5ATP và 1FADH2 = 1,5 ATP)

a)

30-31 ATP

b)

32-33 ATP

c)

36-37 ATP

d)

38-39 ATP

10.

Điều nào sau đây đúng khi nói về acid amin?

a)

Methionine là acid amin có chứa nhân thơm

b)

Prolin không tan trong dung môi hữu cơ

c)

Các acid amin vòng hấp thu ánh sáng ở bước sóng 240nm

d)

Trong môi trường pH nhỏ hơn pHi, acid amin tích điện dương

11.

Nucleoside triphosphate có chứa liên kết nào sau đây?

a)

Enol phosphat

b)

Acyl phosphat

c)

Diphosphat

d)

Phosphoanhydric (liên kết pyrophotphat)

12.

Carbamoyl phosphate synthetase xúc tác phản ứng từ những tiền chất nào sau đây trong chu trình ure?

a)

CO2, H2O, NH3

b)

NH3, HCO3-, ATP

c)

ATP, ornithine, arginine

d)

ATP, citrulin, aspartate

13.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về Phosphatide?

a)

Dẫn xuất của acid phosphatidic

b)

Là nhóm chất béo trung tính

c)

Không xà phòng hoá được

d)

Không thủy phân được

14.

Điều nào sau đây đúng khi nói về chuyển hóa năng lượng trong cơ thể người?

a)

Quang năng biến thành hóa năng

b)

Sự kết hợp giữa phosphoryl hóa và khử phosphoryl

c)

Giải phóng năng lượng từ các chất vô cơ

d)

Giải phóng năng lượng qua sự phosphoryl hóa

15.

Sự hoạt hóa acid béo trong quá trình thoái hóa acid béo bão hòa cần đến loại enzyme nào sau đây?

a)

Acyl CoA-acetyl transferase

b)

Enoyl CoA-isomerase

c)

Enoyl CoA - hydratase

d)

Acyl CoA-synthetase

16.

Một bé trai 2 tuổi được mang vào phòng cấp cứu với bệnh cảnh hạ glucose máu nghiêm trọng. Qua thăm khám lâm sàng thấy em bé bị chứng gan to (hepatomegaly). Kết quả xét nghiệm cũng cho thấy acid lactic và acid uric tăng cao trong máu. Sinh thiết gan cho thấy trong tế bào gan có một lượng lớn glycogen hơn bình thường. Cần làm xét nghiệm về enzyme nào sau đây?

a)

Glycogen synthase

b)

Glycogen phosphorylase

c)

Glucose 6 phosphatase

d)

Amylo- a -(1-6)-glucosidase

17.

Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng tổng hợp không có sự tham gia trực tiếp của nucleoside triphosphate?

a)

Synthetase

b)

Peroxidase

c)

Maltase

d)

Synthase

18.

Vitamin nào sau đây có tác dụng như một coenzyme xúc tác chuyển nhóm amin và khử amin, đóng vai trò trong hoạt động của hormone steroid?

a)

B1

b)

B6

c)

B9

d)

B12

19.

Vitamin nào sau đây có trong thành phần cấu tạo của coenzyme FAD, FMN?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B8

c)

Vitamin B3

d)

Vitamin B2

20.

Vitamin nào sau đây có khả năng chống oxy hóa, loại bỏ các gốc tự do ở màng tế bào và lipoprotein huyết tương, trước khi chúng có thể thiết lập một chuỗi phản ứng oxy hóa khử?

a)

Vit A

b)

Vit E

c)

Vit D

d)

Vit K

21.

Liên kết nào sau đây được xếp vào loại liên kết giàu năng lượng?

a)

Acyl phosphate

b)

Carboxyl ester

c)

Peptide

d)

Ester phosphate

22.

Đường nào sau đây là đồng phân epimer với D- glucose lần lượt ở carbon số 2 và số 4?

a)

D-mannose và D-fructose

b)

D-mannose và D-galactose

c)

D-fructose và D-mannose

d)

D-galactose và D-xylulose

23.

Con đường chuyển hóa HDP được điều hòa thông qua những enzyme nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Glucokinase, PFK-2, Pyruvate kinase

b)

Hexokinase, PFK-2, Phosphoglycerate kinase

c)

Glucokinase, PFK-1, Phosphoglycerate kinase

d)

Hexokinase, PFK-1, Pyruvate kinase

24.

Các chất sau đây khi thuỷ phân đều cho ra glucose, NGOẠI TRỪ:

a)

Maltose

b)

Heparin

c)

Glycogen

d)

Amylose

25.

Trong chuyển hóa yếm khí pyruvate chuyển thành lactat và tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

FAD

b)

ATP

c)

NAD+

d)

Acetyl CoA

26.

Chất nào sau đây thể hiện mối liên quan giữa chuyển hóa acid amin và chu trình tricarboxylic acid?

a)

Acetyl-CoA

b)

NH3

c)

FADH2

d)

Alpha-ketoglutarate

27.

Có bao nhiêu ATP được tạo thành khi các e- được vận chuyển từ 1 phân tử FADH2 và 1 phân tử NADH đến chất nhận cuối cùng là O2?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

28.

Đâu là sản phẩm của một vòng chu trình acid citric? Chọn câu đúng.

a)

3ATP + 1 NADH + 2 FADH2

b)

2ATP + 2 NADH + 1FADH2

c)

1 ATP + 3 NADH + 1 FADH2

d)

1 ATP + 2 NADH + 3 FADH2

29.

Các chất dưới đây thuộc nhóm glycosaminoglycan, NGOẠI TRỪ:

a)

Inulin

b)

Chondroitin sulphate

c)

Heparin

d)

Acid hyaluronic

30.

Phản ứng AB → A + B được xúc tác bởi loại enzyme nào sau đây ?

a)

Transferase

b)

Isomerase

c)

Synthetase

d)

Lyase

31.

Chất nào sau đây là sản phẩm thoái hóa chung cuối cùng của tất cả các đại phân tử đạm, đường béo từ thức ăn?

a)

Pyruvate

b)

Acetyl-CoA

c)

Acyl-CoA

d)

CO2

32.

Trong hô hấp kị khí, D-glucose cho bao nhiêu A

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Sau đây là sản phẩm thoái hóa chung cuối cùng của tất cả các đại phân tử đạm, đường béo từ thức ăn?

a)

Pyruvate

b)

Acetyl-CoA

c)

Acyl-CoA

d)

CO2

34.

Trong hô hấp kị khí, D-glucose cho bao nhiêu ATP?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

35.

Kênh vận chuyển glucose GLUT4 có ở đâu?

a)

Tế bào gan, tế bào niêm mạc ruột

b)

Tế bào cơ xương, cơ tim và mô mỡ

c)

Ruột non, tinh hoàn

d)

Tế bào thần kinh, tụy

36.

Sản phẩm thoái hoá của base pyrimidin ở người là gì?

a)

Acid uric

b)

Allantoin

c)

Urê

d)

Adenosine

37.

Adrenalin là một hormone peptide, hãy cho biết adrenalin điều hòa chuyển hóa glucid thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Methyl hóa

b)

Phosphoryl hóa

c)

Khử hydro

d)

Khử amin oxy hóa

38.

Chất nào sau đây có tỷ số P/O đối với sự oxy hóa cao nhất là 4?

a)

Succinate

b)

NADH

c)

Fumarate

d)

FADH

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sản phẩm của con đường HDP là CO2 và H2O

b)

Sản phẩm của con đường HMP là ribose-5P, NAD+ và CO2

c)

Sản phẩm của chuỗi HHTB là CO2, H2O và ATP

d)

Sản phẩm của chu trình TCA là ATP, NADHH+ và FADH2

40.

pH ảnh hưởng đến khả năng xúc tác của enzym như thế nào? Chọn câu thích hợp nhất.

a)

Tác động vào trạng thái ion hóa của enzyme

b)

Tác động vào trạng thái hoạt hóa của cơ chất

c)

Tác động vào trung tâm lập thể

d)

Tác động vào phức hợp enzyme và cơ chất

41.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về acid amin?

a)

Acid amin có tính chất lưỡng tính

b)

Epinephrine là sản phẩm chuyển hóa chuyên biệt của tryptophan (tryptoside)

c)

Thyroxine là sản phẩm chuyển hóa chuyên biệt của tyrosine

d)

Tyrosine là sản phẩm hydroxyl hóa của phenylalanine

42.

Phản ứng: Acyl CoA + diglyceride — triglyceride + CoA, được xúc tác bởi loại enzyme nào sau đây?

a)

Lyase

b)

Transferase

c)

Synthetase

d)

Oxydoreductase

43.

Acid béo nào sau đây thuộc nhóm omega 3?

a)

Acid linoleic

b)

Acid docosahexaenoic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid palmitoleic

44.

Đặc điểm chung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hormone?

a)

Thời gian tồn tại của hormone rất dài

b)

Hormone có tác dụng ở nồng độ rất thấp

c)

Hormone peptide được tổng hợp dưới dạng bất hoạt

d)

Liên kết với thụ thể tiếp nhận đặc hiệu

45.

Câu 43: Lipoprotein nào sau đây có nguồn gốc từ gan và ruột

a)

LDL

b)

Chylomicron

c)

VLDL

d)

HDL

46.

Câu 44: Sulfonamide được biết đến như một nhóm thuốc kháng sinh, cơ chế hoạt động như một chất ức chế cạnh tranh, hãy cho biết sulfonamide ức chế sinh tổng hợp chất nào sau đây ở vi khuẩn?

a)

Acid folic

b)

Protein

c)

Acid nucleic

d)

Vách tế bào

47.

Câu 45: Quá trình β oxi hóa acid béo xảy ra ở đâu?

a)

Lưới nội chất

b)

Ti thể

c)

Tiêu thể

d)

Bào tương

48.

Câu 46: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về beta oxy hóa acid palmitic?

a)

Giai đoạn hoạt hóa cần 2ATP

b)

Giải phóng 8 Acetyl-CoA

c)

Cho ra tổng cộng 129 ATP

d)

Trải qua 8 vòng beta oxy hóa

49.

Câu 47: Acetyl-CoA KHÔNG đi vào con đường chuyển hóa nào sau đây?

a)

Chu trình TCA

b)

Tổng hợp cholesterol

c)

Chu trình Cori

d)

Tạo thể ceton

50.

Câu 48: Con đường nào không xảy ra ở cơ?

a)

Sử dụng thể ceton

b)

Beta oxi hoá acid béo

c)

Đường phân yếm khí

d)

Tân tạo đường

51.

Câu 49: Mặc dù có dự trữ glycogen, nhưng cơ không cung cấp glucose tự do vào máu là do thiếu enzym nào?

a)

Glycogen phosphorylase

b)

Glucose 6-phosphatase

c)

Hexokinase

d)

Glucose kinase

52.

Câu 50: Các isozyme có một ý nghĩa to lớn trong y học, được sử dụng như một công cụ trong chẩn đoán và theo dõi quá trình điều trị một số bệnh lý. Hãy cho biết trong nhồi máu cơ tim isozyme nào của LDH sẽ tăng cao?

a)

LDH3

b)

LDH2

c)

LDH1

d)

LDH4

53.

Câu 51: Tăng ammoniac máu kiểu II do thiếu enzyme nào sau đây của chu trình ure?

a)

Carbamoyl phosphate synthetase (Tăng ammoniac máu kiểu I)

b)

Argininosuccinate synthetase

c)

Argininosuccinate lyase

d)

Ornithine transcarbamylase

54.

Câu 52: Adenosine thuộc nhóm chất nào?

a)

Nucleoside

b)

Acid nucleic

c)

Polynucleotide

d)

Nucleotide

55.

Câu 53: Chất nào sau đây là một base nitơ?

a)

Thymidine

b)

Uracil

c)

ATP

d)

Acid phosphatidic

56.

Để chuẩn bị cho chuyến du lịch đến Đông Nam Á, vùng dịch tễ của bệnh sốt rét (malaria), một khách du lịch được cho thuốc primaquine để phòng ngừa. Ngay sau đó, anh ta xuất hiện triệu chứng bị tan máu. Anh ta có khả năng thiếu chất nào sau đây?

a)

Glucose 6-phosphatase

b)

G6PD

c)

Vitamin B6

d)

Ribose 5-phosphate

57.

Nguyên liệu tham gia vào quá trình tổng hợp hemoglobin gồm những gì?

a)

Alanine, succinyl-CoA, vitamin B1

b)

Glycine, succinyl-CoA, vitamin B6

c)

Glycine, succinyl-CoA, vitamin B9

d)

Alanine, succinyl-CoA, vitamin B12

58.

Các nhóm thế trên phân tử protoporphyrin IX có trình tự nào sau đây?

a)

M, V, M, V, M, P, P, M

b)

M, V, M, V, M, P, M, P

c)

M, P, M, P, M, V, M, V

d)

M, P, M, P, M, V, V, M

59.

Số liên kết của sắt trong phân tử hemoglobin

a)

4 liên kết cộng hoá trị, 4 liên kết phối tr

b)

2 liên kết cộng hoá trị, 2 liên kết phối trí

c)

4 liên kết cộng hoá trị, 2 liên kết phối trí

d)

2 liên kết cộng hoá trị, 4 liên kết phối trí

60.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym nào dưới đây tham gia đầu tiên?

a)

ADN polymerasex

b)

ADN ligase

c)

ADN helicase

d)

ADN gyrase