wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Giao tiếp

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau đây Giao tiếp là một quá trình … giữa các chủ thể tham gia thông qua các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt được mục đích nhất định.

a)

Truyền đạt thông tin

b)

Hiểu biết lẫn nhau

c)

Trao đổi thông tin

d)

Tiếp nhận thông tin

2.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả là:

a)

Không tự tin

b)

Cách trình bày không logic

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Không lịch sự

3.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp độc đoán là:

a)

Tạo bầu không khí dân chủ

b)

Không làm chủ được cảm xúc bản thân

c)

Thu nhận được nhiều ý kiến

d)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

4.

"Giao tiếp giúp con người hoàn thiện nhân cách" là:

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Ý nghĩa của phản hồi

d)

Phong cách giao tiếp

5.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến giao tiếp không hiệu quả:

a)

Cách trình bày không logic

b)

Đối tượng không thiện chí

c)

Bất đồng ngôn ngữ

d)

Môi trường không thuận lợi

6.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp tự do là:

a)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

c)

Không làm chủ được cảm xúc của bản thân

d)

Tạo bầu không khí cởi mở, gần gũi

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Người nói nhiều là người giao tiếp tốt

b)

Hai người bất đồng ngôn ngữ không thể giao tiếp với nhau

c)

Nguyên tắc giao tiếp quan trọng nhất là: tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Phong cách độc đoán là phong cách hoàn toàn không nên sử dụng trong quá trình giao tiếp

8.

Nhược điểm của phong cách giao tiếp dân chủ là:

a)

Không làm chủ được cảm xúc bản thân

b)

Kiềm chế sức sáng tạo của con người

c)

Dễ dẫn đến xa rời lợi ích tập thể

d)

Giảm tính thuyết phục trong giao tiếp

9.

"Giao tiếp giúp con người tồn tại và phát triển" là:

a)

Nguyên tắc giao tiếp

b)

Vai trò của giao tiếp

c)

Rào cản trong giao tiếp

d)

Phong cách giao tiếp

10.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp dân chủ?

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân

b)

Dễ thay đổi theo đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp

c)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

d)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

11.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp tự do?

a)

Khó kiểm soát cảm xúc bản thân

b)

Chưa tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

12.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện phong cách giao tiếp độc đoán?

a)

Dễ thay đổi đối tượng và hoàn cảnh giao tiếp

b)

Áp đặt quan điểm của mình lên đối tượng giao tiếp

c)

Tạo bầu không khí cởi mở, thân mật, gần gũi

d)

Cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

13.

Căn cứ vào phương thức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

14.

Căn cứ vào hình thức tổ chức giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành những loại nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

15.

Căn cứ vào phương tiện giao tiếp, người ta chia giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

c)

Giao tiếp ngôn ngữ và giao tiếp phi ngôn ngữ

d)

Giao tiếp cá nhân với cá nhân, cá nhân với nhóm và giao tiếp nhóm với nhóm

16.

Giao tiếp trực tiếp có ưu điểm gì?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

c)

Quan sát được diện mạo, thái độ, hành vi của đối tượng giao tiếp

d)

Dễ che giấu được cảm xúc

17.

Giao tiếp gián tiếp có ưu điểm gì?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối

b)

Có thể trao đổi thông tin một cách linh hoạt

c)

Không bị giới hạn bởi không gian, thời gian

d)

Quá trình trao đổi thông tin diễn ra một cách nhanh chóng

18.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng ở mức 0.5 - 1.5m thuộc vùng nào?

a)

Vùng thân mật

b)

Vùng riêng tư

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

19.

Khoảng cách giao tiếp giữa các đối tượng ở mức 1.5 - 3.5m thuộc vùng nào?

a)

Vùng thân mật

b)

Vùng riêng tư

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

20.

Trong giao tiếp có những nguyên tắc nào?

a)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, đồng cảm, thật thà

b)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, tôn trọng giá trị văn hóa, thiện chí, đồng cảm

c)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, thiện chí, thật thà, nghiêm túc

d)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp, nhiệt tình, thật thà, khiêm tốn

21.

Ấn tượng ban đầu trong giao tiếp là những … của chủ thể về đối tượng giao tiếp được hình thành trong lần gặp gỡ đầu tiên

a)

Cảm nhận

b)

Tình cảm

c)

Nhận thức

d)

Nhận xét

22.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp đầu tiên, bạn nên:

a)

Đợi người khác giới thiệu

b)

Mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Vui mừng và ôm chặt người đó

d)

Bắt tay và nói nhiều về mình

23.

Để tạo ấn tượng ban đầu với đối tượng giao tiếp, khi trò chuyện, chúng ta nên:

a)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện về thời tiết

b)

Tránh những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện câu vào những vấn đề quan trọng hơn

c)

Tránh né về việc mở đầu một cuộc trò chuyện

d)

Mở đầu câu chuyện bằng những công việc hàng ngày và những vấn đề cả hai cùng quan tâm

24.

Sau khi nhận danh thiếp từ đối tượng giao tiếp, chúng ta nên làm gì?

a)

Cho ngay vào túi quần hay túi áo

b)

Cho ngay vào túi hoặc cặp

c)

Cầm trên tay và tiếp tục nói chuyện

d)

Xem thông tin trên danh thiếp

25.

Việc nhận danh thiếp bằng hai tay và đọc thông tin trên danh thiếp thể hiện:

a)

Dấu hiện của người thành đạt

b)

Tính cách cẩn thận

c)

Sự tôn trọng đối tác

d)

Sự ngưỡng mộ đối với người trao danh thiếp

26.

Khi bắt tay, chúng ta nên:

a)

Đứng thẳng, nhìn vào mắt người đối diện

b)

Luôn bắt bằng cả hai tay

c)

Giữ tay người đối diện thật lâu, lắc mạnh nhiều lần

d)

Không đứng dậy khi bắt tay

27.

Để tạo ấn tượng tốt với một người gặp lần đầu tiên, bạn nên đến gặp vào thời gian nào?

a)

Sởm hơn 1 giờ

b)

Sớm hơn 30 phút

c)

Sớm hơn 10 phút

d)

Đúng giờ

28.

Tiến được chuyển sang làm việc ở một bộ phận mới trong cơ quan. Để hòa nhập với môi trường làm việc mới, điều quan trọng nhất Tiến cần phải làm là:

a)

Tìm hiểu nhu cầu, sở thích của mọi người ở chỗ mới và tìm cơ hội thích hợp thể hiện sự quan tâm của mình với mọi người

b)

Thể hiện sự hứng thú với môi trường làm việc mới

c)

Thể hiện sự hiểu biết, thông thạo khi có cơ hội

d)

Nhanh chóng tạo dựng lòng tin với cấp trên

29.

Trong buổi gặp gỡ đầu tiên, khi trả lời câu hỏi của một người trong nhóm, ánh mắt cảu bạn nên như nào?

a)

Nên nhìn vào người vừa đặt câu hỏi

b)

Nên nhìn vào người hỏi và nên lần lượt nhìn qua người khác trong nhóm

c)

Nhìn lên trần nhà để không đối mặt với những ánh mắt đáng sợ

d)

Nhìn lần lượt qua những người khác trong nhóm

30.

Con người cần tìm kiếm thông tin cho đề tài nói chuyện để:

a)

Tạo sự linh hoạt, sáng tạo, hấp dẫn trong giao tiếp

b)

Thể hiện cá tính trong giao tiếp

c)

Có khởi đầu tốt đẹp trong các mối quan hệ giao tiếp

d)

Bản thân thu được những kinh nghiệm quý giá

31.

Sinh viên ngồi nghe giảng bài, thuộc kiểu nghe nào?

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

32.

Hai người bạn ngồi tâm sự với nhau, thuộc kiểu nghe nào dưới đây?

a)

Nghe giải trí

b)

Nghe thấu cảm

c)

Nghe lĩnh hội thông tin

d)

Nghe giao tiếp xã hội

33.

Theo D. Toring Tom (1994) có bao nhiêu phần trăm thông tin miệng không được chú ý, bị hiểu sai và bị lãng quên nhanh chóng?

a)

75%

b)

45%

c)

55%

d)

85%

34.

Theo Paul Tory Rankin (1930) thời gian con người dành cho kỹ năng lắng nghe chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng thời gian dành cho giao tiếp?

a)

55%

b)

75%

c)

42.1%

d)

25%

35.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta nên:

a)

Im lặng trong quá trình nghe, giữ vẻ mặt nghiêm trang, tập trung

b)

Phản hồi ngay nếu thấy không hợp lý

c)

Tập trung nhìn vào người nói, ghi chép những nội dung chính

d)

Ghi chép tất cả mọi lời nói

36.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp

a)

Chuẩn bị - Tập trung - Than dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp

b)

Chuẩn bị - Tập trung - Hiểu - Phát triển - Ghi nhớ - Hồi đáp

c)

Tập trung - Quan sát - Hiểu - Hồi đáp - Tham dự - Phát triển

d)

Tập trung - Tham dự - Hiểu - Ghi nhớ - Hồi đáp - Phát triển

37.

Tư thế tốt nhất khi ngồi lắng nghe người khác nói là:

a)

Khoanh tay trước ngực, hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

b)

Đứng tựa lưng và cách xa người nói

c)

Hướng người về phía trước và ngồi đối diện với người nói

d)

Đứng đối diện với người nói và ngả người về phía sau

38.

Khi được lắng nghe, người nói sẽ:

a)

Thu thập được nhiều thông tin

b)

Thỏa mãn được nhu cầu được chia sẻ

c)

Chiếm được thiện cảm từ đối tác

d)

Hiểu vấn đề một cách tốt nhất

39.

Để lắng nghe hiệu quả, chúng ta cần:

a)

Ngắt lời, hỏi lại ngay những điều mình chưa rõ

b)

Tranh luận luôn với người nói

c)

Cứ để người nói trình bày, không nên hỏi

d)

Tập trung và kiên nhẫn

40.

Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến việc lắng nghe là:

a)

Thái độ tiêu cực

b)

Tâm sinh lý không tốt

c)

Thiếu quan tâm và kiên nhẫn

d)

Bất đồng ngôn ngữ và văn hóa

41.

Phàn hồi là cách chủ thể giao tiếp diễn đạt, xác nhận lại những thông tin đã tiếp nhận từ đối tượng giao tiếp, từ đó đưa ra những đóng góp, đánh giá của cá nhân nhằm thay đổi … của đối tượng giao tiếp theo chiều hướng tích cực

a)

Nhận thức và thái độ

b)

Hành vi và cảm xúc

c)

Thái độ và hành vi

d)

Thói quen và tính cách

42.

Trong phản hồi có những nguyên tắc nào?

a)

Chọn thời điểm phù hợp, không áp đặt, không phán xét, không nói chung chung

b)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau

c)

Khách quan, xây dựng, nói điểm mạnh trước và điểm cần cải thiện sau, chọn thời điểm phù hợp

d)

  Nói điểm cần cải thiện trước, chọn thời điểm thích hợp, không áp đặt, nói chung chung

43.

Đối với người đưa phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa:

a)

Điều chỉnh thái độ, hành vi của mình

b)

Đánh giá, thay đổi cách phản hồi của mình

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận và áp dụng thông tin

44.

Đối với người nhận phản hồi thì phản hồi có ý nghĩa:

a)

Xác nhận nội dung thông tin, phát triển thông tin có được

b)

Ra quyết định khác hoặc có sự lựa chọn khác

c)

Nhận ra điểm mạnh và điểm yếu của mình

d)

Thay đổi cách tiếp nhận thông tin

45.

Câu 46: Người phản hồi nên:

a)

Đưa thông tin chung chung

b)

Hướng tới người nhận phản hồi

c)

Đưa thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

d)

Tập trung vào mặt tiêu cực

46.

Câu 47: Người nhận phản hồi không nên:

a)

Làm rõ ý kiến phản hồi

b)

Lấy ý kiến cụ thể về sự việc

c)

Chấp nhận, không thanh minh dài dòng

d)

Tranh luận với người đưa phản hồi

47.

Câu 48: Người đưa phản hồi không nên:

a)

Phản hồi những gì chưa biết rõ thông tin

b)

Đưa ra thông tin cụ thể, rõ ràng, ngắn gọn

c)

Góp ý những điều có thể thay đổi được

d)

Phản hồi theo hướng xây dựng đề xuất hoặc dưới d���ng câu hỏi

48.

Câu 49: Sự khác biệt của giao tiếp qua điện thoại so với các loại hình thức giao tiếp khác là:

a)

Giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp chỉ sử dụng lời nói

c)

Giao tiếp không sử dụng phi ngôn ngữ

d)

Hiệu quả giao tiếp chủ yếu được quyết định bởi kỹ thuật nói

49.

Câu 50: Khi gọi điện thoại, chúng ta nên:

a)

Chuẩn bị kỹ nội dung trước khi gọi

b)

Nói nhanh để tiết kiệm thời gian

c)

Chủ động kết thúc cuộc gọi

d)

Tắt may ngay khi gọi nhầm

50.

Khi nghe điện thoại nơi công sở, chúng ta nên mở đầu bằng câu:

a)

Alo, ai gọi đấy?

b)

Alo, phòng ban … xin nghe!

c)

Alo, chị cần gặp ai?

d)

Alo, tôi nghe!

51.

Khi nghe điện thoại, chúng ta nên:

a)

Nói thật ngắn gọn để không làm mất thời gian của người gọi

b)

Im lặng tuyệt đối để lắng nghe người nói

c)

Tự điều chỉnh cách nói chuyện để phù hợp với nhu cầu của người gọi

d)

Để chuông reo 4 - 5 lần rồi mới nhấc máy để không làm người gọi cảm thấy đột ngột

52.

Khi giao tiếp qua điện thoại, chúng ta không nên?

a)

Thực hiện cuộc nói chuyện một cách nhã nhặn, thân mật và luôn gắn nụ cười

b)

Nói ngắn gọn, sử dụng những từ ngữ lịch sự

c)

Điều chỉnh tốc độ nói và ngữ điệu cho phù hợp với cuộc trao đổi

d)

Vừa nói chuyện điện thoại vừa làm việc khác do hai bên không nhìn thấy

53.

Điền từ vào ô trống trong câu sau đây: Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng … để trao đổi thông tin

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ký tự, ký hiệu

c)

Lời nói và chữ viết

d)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

54.

Ưu điểm của việc sử dụng hình thức giao tiếp bằng thư điện tử là:

a)

Tiết kiệm thời gian của chủ thể giao tiếp

b)

Thể hiện sự tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Truyền đạt thông tin chính xác

d)

Có tính thuyết phục cao

55.

Xác định rõ mục đích, lý do thực hiện giao tiếp bằng văn bản và các câu hỏi cần được giải quyết là tác giả trình bày nội dung:

a)

Đặt vấn đề

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Kết luận

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Trong văn bản, dấu ';' dùng để:

a)

Tách các mệnh đề lớn trong câu

b)

Liệt kê, trích dẫn

c)

Tách thành phần câu

d)

Báo hiệu văn bản kết thúc

57.

Theo giáo trình Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình trường Đại học Thủy Lợi, cách ghi tài liệu tham khảo đúng:

a)

Giáo dục đại học - phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

b)

Lê Đức Ngọc (2005). Giáo dục đại học - Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. Hà Nội.

c)

Giáo dục đại học - Phương pháp dạy và học 2005. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

d)

Lê Đức Ngọc (2005). Giáo dục đại học - Phương pháp dạy và học. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội.

58.

Nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ 7C trong thuyết trình bao gồm:

a)

Lịch sự, tôn trọng, rõ ràng, chính xác, đầy đủ, cẩn trọng, nhất quán

b)

Tôn trọng, lịch sự, chính xác, chuẩn mực, rõ ràng, cần trọng, nhất quán

c)

Rõ ràng, đầy đủ, hoàn chỉnh, hoa mĩ, cẩn trọng, nhất quán

d)

Rõ ràng, ngắn gọn súc tích, lịch sự, chính xác, hoàn chỉnh, cẩn trọng, nhất quán

59.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, ngôn ngữ chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

60.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, giọng nói chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

61.

Theo nghiên cứu của Allans và Barbara Pease, hình ảnh chiếm bao nhiêu phần trăm sức mạnh thông điệp?

a)

7%

b)

38%

c)

75%

d)

55%

62.

Tốc độ nói trung bình khi thuyết trình để người nghe có thể lĩnh hội thông tin là:

a)

Dưới 100 từ / phút

b)

100 - 150 từ / phút

c)

150 - 200 từ / phút

d)

Dưới 200 - 250 từ / phút

63.

Mục đích của việc sử dụng thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình là:

a)

Tăng hiệu quả bài thuyết trình

b)

Hỗ trợ người thuyết trình nhớ ý

c)

Làm cho người thuyết trình tự tin

d)

Thu hút sự chú ý của khán giả

64.

Khi sử dụng các thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình, người thuyết trình không cần phải:

a)

Sắp xếp nội dung trình bày một cách logic

b)

Đánh giá lại bài thuyết trình sau khi kết thúc

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

65.

Khi sử dụng các thiết bị hỗ trợ trong thuyết trình, người thuyết trình nên:

a)

Sử dụng nhiều hiệu ứng khi thiết kế powerpoint

b)

Sử dụng nhiều hình ảnh hỗ trợ cho một nội dung

c)

Chọn thiết bị phù hợp với thời gian, nội dung, khán giả

d)

Giải thích cho khán giả tại sao lại dùng thiết bị này

66.

Phần dẫn nhập sau đây thuộc cách dẫn nhập bài thuyết trình nào?

Thưa các bạn, năm tôi lên ba, cha tôi đột ngột qua đời. Một năm sau đó, mẹ tôi cũng đi bưng bê mất. Tôi phải sống với bà ngoại. Bà tôi rất khắt khe, luôn treo một chiếc thắt lưng da rất

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

67.

Thiết bị nào có thể check email, xem hình ảnh, nghe nhạc, chơi game? Đó chính là iPad (Steve Job)

a)

Dẫn nhập trích dẫn

b)

Dẫn nhập đặt câu hỏi

c)

Dẫn nhập kể chuyện

d)

Dẫn nhập trực tiếp

68.

Theo số liệu thống kê WHO, số người tử vong do hút thuốc là x người. …

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện

69.

Thưa quý vị, biến đổi khí hậu đã làm ảnh hưởng rất nhiều tới các quốc gia. Vậy làm thế nào để hạn các thiệt hại do biến đổi khí hậu gây ra

a)

Dẫn nhập trực tiếp

b)

Dẫn nhập gây chấn động

c)

Dẫn nhập trích dẫn

d)

Dẫn nhập kể chuyện