wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thiết bị mạng nào sau đây là cần thiết để kết nối điện thoại thông minh với mạng máy tính ?

a)

Switch

b)

Access Point

c)

Router

d)

Modem

2.

Giao thức IP làm nhiệm vụ gì trong mạng?

a)

Xác định MAC cho thiết bị

b)

Chia dữ liệu thành những gói nhỏ

c)

Thiết lập địa chỉ và định tuyến các gói dữ liệu

d)

Kiểm tra lỗi trong truyền tải dữ liệu

3.

Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau khai báo nào đúng cú pháp?

a)

<html> <head> <title></title> </head> <body></body> </html>

b)

<html> <head> </head> <body> <title></title> </body> </html>

c)

<html> <head> <title> <body> </body> </title> </head> </html>

d)

<html> <body> <title> <head> </head> </title> </body> </html>

4.

Phương án nào nêu đúng nội dung được sử dụng để khai báo phần nội dung của trang web?

a)

Body

b)

HTML

c)

Head

d)

Meta

5.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Hyper Text Markup Language

c)

Home Tool Markup Language.

d)

Hyper Text Makeup Language.

6.

Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo phần nội dung hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa số

trình duyệt?

a)

title

b)

head

c)

body

d)

html

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng củ pháp khai báo tạo đoạn văn bản trên trang web?

a)

<p> Văn bản </p>

b)

<p/> Văn bản </p>

c)

<p/> Văn bản <p>

d)

<p> Văn bản <p>

8.

Khi muốn hiển thị một đoạn văn theo kiểu chữ nghiêng để chỉ ra rằng nó là một cụm từ đặc biệt, sử dụng phần tử nào sau đây?

a)

Strong

b)

italic

c)

Mark

d)

em

9.

Thẻ nào sau đây được sử dụng để tạo một siêu liên kết trong HTML?

a)

<link>

b)

<a>

c)

<src>

d)

<href>

10.

Thẻ nào được sử dụng để tạo biểu mẫu trên web

a)

<select>

b)

<form>

c)

<label>

d)

<input>

11.

Điều khiển nào trên biểu mẫu cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng một lúc?

a)

Hộp kiểm (checkbox)

b)

Ô văn bản (text box)

c)

Nút chọn (radio button)

d)

Nút gửi (submit button)

12.

Thuộc tính nào được sử dụng để xác định thứ tự bắt đầu của danh sách xác định thứ tự?

a)

Type

b)

Start

c)

Order

d)

List

13.

Phương án nào sau đây nêu đùng mục đích sử dụng khung nội tuyến trong HTML?

a)

Hiển thị các văn bản HTML khác trong cùng một trang web.

b)

Tạo ra liên kết đến các phần tử html khác hoặc các trang web bên ngoài.

c)

Nhúng một trang web hoặc một tài nguyên từ bên ngoài vào trang web hiện tại.

d)

Chỉ được sử dụng để hiển thị hình ảnh hoặc video từ các trang web bên ngoài

14.

Các phần tử tiêu đề mục trong HTML được hiển thị với kiểu chữ và kích thước như thế nào?

a)

Tất cả đều có cùng kích thước và kiểu chữ .

b)

Kích thước chữ giảm dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in đậm.

c)

Kích thước chữ tăng dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in nghiêng.

d)

Kích thước chữ không thay đổi và kiểu chữ khác nhau tùy thuộc vào trình duyệt

15.

Cú pháp nào là đúng để khai báo một ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>dữ liệu</td>

b)

<tr>dữ liệu</tr>

c)

<table>dữ liệu</table>

d)

<th>dữ liệu</th>

16.

Thuộc tỉnh nào của thẻ <img> là bắt buộc?

a)

controls

b)

alt

c)

src

d)

width

17.

Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để tạo ra một bảng có 2 dòng, mỗi dòng 1 ô?

a)

<table><tr><th></th></tr> <tr><td></td></tr></table>

b)

<table><tr><td></td><td></td></tr></table>

c)

<table><tr><th></th></tr><tr><td><tr></td></tr></table>

d)

<tbl><tr><td></td><td></td></tr></tbl>

18.

Cú pháp HTML nào sau đây là đúng để hiển thị một hình ảnh trên trình duyệt?

a)

<image href="icon.png" alt="biểu tượng">

b)

<img link="icon.png" alt="biểu tượng">

c)

<img href="icon.jpg" controls>

d)

<img src="icon.jpg" alt="biểu tượng">

19.

Thẻ HTML nào sau đây tạo ra một ô nhập dữ liệu với nhiều dòng?

a)

<textarea>

b)

<input type="textarea">

c)

<input type="textbox">

d)

<input type="submit">

20.

Đoạn mã HTML nào sau đây phù hợp để tạo một biểu mẫu trong đó có phần tử cho phép người dùng nhập mật khẩu?

a)

<input type="text" name="password">

b)

<input type="password" name="password">

c)

<textarea name="password"></textarea>

d)

<select name="password"></select>

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Phần từ strong để in đậm nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

b)

Phần tử mark để tô màu vàng cho nền văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web

c)

Phần từ em để in nghiêng nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web

d)

Phần từ a để gạch chân nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

22.

Khi thiết kế trang web về thông tin cá nhân, muốn hiển thị địa chỉ trang web về trường học của chủ sở hữu. Người thiết kế trang web cần sử dụng phương án khai báo nào sau đây?

a)

<a "href=https://tkh.edu.vn">Trường học</a>

b)

<a> href= https://tkh.edu.vn Trường học </a>

c)

<a href="https://tkh.edu.vn">Trường học</a>

d)

<a href= https://tkh.edu.vn "Trường học"</a>

23.

Để liệt kê danh sách các môn học không xác định thứ tự, đoạn mã html nào sau đây là đúng?

a)

<ul><li>Toán, Vật lí, Hóa học </li></ul>

b)

<ul><li>Toán</li> <li>Vật li</li><li> Hóa học</li></ul>

c)

<ol><li>Toán</li> <li>Vật li</li><li> Hóa học</li></ol>

d)

<ol><ul><li>Toản</li> <li>Vật li</li><li> Hóa học</li></ul></ol>

24.

Trong HTML, phần từ nào sau đây được sử dụng để tạo nội dung của danh sách xác định thứ

tự?

a)

ol

b)

li

c)

ul

d)

p

25.

Khi tạo bảng trong HTML, mỗi hàng được khai báo bằng phần tử nào sau đây?

a)

table

b)

td

c)

tr

d)

body

26.

Để tạo một danh sách không có thứ tự với các mục là "Trái cây", "Rau củ", "Thịt", ta sử dụng đoạn mã nào sau đây?

a)

<ul><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul>

b)

<ol><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol>

c)

<ul><li>Trái cây</li><ul><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul></ul>

d)

<ol><li>Trái cây</li><ol><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol></ol>

27.

Cho đoạn mã HTML sau:

<ul type="circle">

<li>PHP</li>

<li>C#</li>

<li>Java</li>

</ul>

Phương án nào sau đây nêu đúng kết quả hiển thị của đoạn mã trên trình duyệt?

a)

b)

c)

d)

28.

Đoạn mã lệnh HTML. sau đây sẽ hiển thị biểu mẫu như thế nào?

Ngôn ngữ lập trình:

<input type="checkbox" > PHP

<input type="checkbox" > Java

<input type="checkbox" > C#

a)

b)

c)

d)

29.

Để tạo ra một hộp nhập liệu như sau dây, đoạn mã HTML nào là dùng?

Email: nguyenha@tkh.edu.vn ( có hộp 1 dòng)

a)

Email: <input type="textbox" value="nguyenha@tkh.edu.vn" >

b)

Email: <input type="text" value="nguyenha@tkh.edu.vn">

c)

Email: <input type="textarea" name="nguyenha@tkh.edu.vn">

d)

Email: <input type="textbox" id="nguyenha@tkh.edu.vn" >

30.

Thành phần nào sau đây của biểu mẫu chỉ cho phép chọn một giá trị trong số nhiều lựa chọn?

a)

input

b)

checkbox

c)

radio

d)

textbox

31.

Câu 1. Kết quả hiển thị trên trình duyệt web có một danh sách như sau:

1. Nội dung

2. Nội dung

3. Nội dung

4. Nội dung

Học sinh A đưa ra một số nhận định về mã nguồn chương trình như sau:

a) Danh sách trên là danh sách có thứ tự.

b) Sử dụng thẻ `<ul>` để khai báo danh sách có thứ tự trên.

c) Cần sử dụng thẻ `<li>` để khai báo 4 mục.

d) Nếu thêm thuộc tính type = “a” vào thẻ khai báo danh sách, danh sách sẽ đánh số a, b, c, d thay cho các giá trị 1, 2, 3, 4 hiện tại.

(a)  

32.

Câu 2. Trên trang web bán hàng, công ty A đặt một biểu mẫu thu thập thông tin khách hàng có mục như sau:

Địa chỉ: [ ]

Nhận định về biểu mẫu trên, nhân viên M nêu một số ý kiến sau:

a) Sử dụng điều khiển nhập xâu kí tự (ô text) để tạo ô nhập thông tin địa chỉ khách hàng.

b) Khách hàng chỉ được nhập địa chỉ trên một dòng.

c) Nếu thay thế điều khiển nhập xâu kí tự bằng phần tử textarea thì có thể nhập địa chỉ trên nhiều dòng.

d) Khi nhập nội dung phản hồi vào khung, văn bản sẽ bị che đi để bảo mật.

(a)  

33.

Câu 3. Khi được yêu cầu viết đoạn mã HTML để thu được kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình dưới, một học sinh đã đưa ra phân tích về mã HTML của trang web này trước khi viết chương trình như sau. 

        1. Tài liệu thiết kế trang web 

            ○    Tài liệu HTML 

            ○    Tài liệu CSS 

            ○    Tài liệu Javascript 

        2. Tài liệu tin học văn phòng 

            ○    Tài liệu Word 

            ○    Tài liệu Excel 

            ○    Tài liệu PowerPoint 

a) Cần đặt thẻ `<ol>` nằm trong thẻ `<ul>`. 

b) Thẻ `<ol>` có type = “1”. 

c) Thẻ `<ol>` không cần sử dụng thuộc tính style. 

d) Nếu bỏ thuộc tính style của thẻ `<ul>` thì kết quả hiển thị sẽ là dấu ● thay vì dấu O hiện tại. 

(a)  

34.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về sự ảnh hưởng của AI trong tương lai?

a)

Tăng cường sự tự động hoá trong công việc.

b)

Có thể thay thế con người trong một số lĩnh vực

c)

Tạo ra nguy cơ về an ninh mạng và quyền riêng tư.

d)

Sẽ luôn an toàn và có lợi cho con người

35.

Việc sử phát triển của AI, trong tương lai việc làm nào sau đây có thể không cần con người thực hiện? 

a)

Giáo viên. 

b)

Bác sĩ tâm lý. 

c)

Nhân viên tư vấn. 

d)

Vận động viên. 

36.

Đánh giá nào không phù hợp với trí thức của chat GPT? 

a)

Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực. 

b)

Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng cách khác nhau. 

c)

Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau. 

d)

 Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực

37.

Phương án nào dưới đây không phù hợp để minh hoạ cho hệ thống Trí tuệ nhân tạo có trí thức? 

a)

Mô hình AI có thể trả lời câu hỏi dựa trên thông tin từ dữ liệu huấn luyện. 

b)

Chatbot có thể trò chuyện và đưa ra câu trả lời hợp lý cho các câu hỏi mở. 

c)

Hệ thống AI có thể chẩn đoán bệnh dựa trên triệu chứng và bệnh án. 

d)

Robot hút bụi tự động làm sạch sàn nhà theo lịch trình định sẵn. 

38.

Trong một phòng máy ở một công ty, người quản lí muốn chia sẻ một tập tin quan trọng cho các máy tính khác. Chế độ nào sau đây là phù hợp nhất khi chia sẻ thư mục trong tình huống trên? 

a)

Full Control

b)

Change

c)

Read

d)

Không cần cài đặt chế độ. 

39.

Để chia sẻ thư mục trên PC-A, bước nào sau đây là đúng? 

a)

Chọn thư mục, nhấp chuột phải, chọn Properties, sau đó chọn Sharing. 

b)

Mở thư mục, sau đó chọn Share. 

c)

Chọn thư mục, sau đó chọn Add to Network

d)

Chọn thư mục ,nhấp chuột phải sau đó chọn share

40.

Chức năng chính của Access Point là gì?

a)

Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng. 

b)

Kết nối các thiết bị trong mạng với nhau.

c)

Cung cấp địa chỉ IP cho các thiết bị. 

d)

Cung cấp phương thức kết nối không dây cho mạng LAN. 

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về việc chia sẻ tệp và thư mục giữa các máy tính trong một mạng? 

a)

Mọi người dùng trong mạng đều có thể truy cập, chỉnh sửa tệp và thư mục được chia sẻ mà không cần bắt kỳ quyền hạn nào. 

b)

Việc chia sẻ tệp và thư mục cần phải được thực hiện bằng cách sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive hoặc Dropbox. 

c)

Máy tính cần được kết nối với cùng một mạng wifi để có thể chia sẻ tệp thư mục. 

d)

Việc chia sẻ tệp và thư mục có thể được thực hiện bằng cách sử dụng các tính năng tích hợp sẵn trong hệ điều hành như Windows Sharing. 

42.

Phương án nào sau đây không phải là một nhiệm vụ của giao thức TCP? 

a)

Quản lí việc định tuyến và đóng kết nối giữa các thiết bị trên mạng. 

b)

Quản lí việc định địa chỉ và định tuyến các gói dữ liệu trong mạng. 

c)

Đảm bảo việc truyền tải dữ liệu đáng tin cậy và theo đúng thứ tự từ nguồn đến đích. 

d)

Xác định cách chia dữ liệu thành các gói, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu.

43.

Khẳng định nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Gồm 2 phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức Internet.

b)

Không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.

c)

Đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

d)

Là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.

44.

Khi tham gia mạng xã hội, ưu điểm chính nào sau đây có thể được nhìn nhận mạnh?

a)

Tạo ra một môi trường an toàn cho việc chia sẻ thông tin cá nhân.

b)

Kết nối với người dùng ở nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau.

c)

Giảm bớt thời gian mà người dùng phải dành để tương tác với người khác.

d)

Giúp người dùng tránh khỏi các tin tức giả mạo và thông tin không chính xác.

45.

Phương án nào nếu đúng về nhược điểm lớn nhất của giao tiếp trong thế giới ảo khi so với giao tiếp trực tiếp?

a)

Thời gian trò chuyện bị giới hạn.

b)

Dễ dẫn đến hiểu lầm vì không ngữ cơ thể.

c)

Yêu cầu người tham gia phải gặp mặt.

d)

Khó khăn trong việc giãi bày nội dung trao đổi.

46.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

<div>

b)

<img>

c)

<h1>

d)

<p>

47.

Các cặp đánh dấu tiêu đề mục trong HTML được phân biệt như thế nào?

a)

Phân biệt bằng kiểu chữ.

b)

Phân biệt bằng cỡ chữ.

c)

Phân biệt bằng màu chữ.

d)

Phân biệt bằng phông chữ.

48.

Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện nhiều hơn một lần trong một trang HTML?

a)

<body>

b)

<head>

c)

<strong>

d)

<html>

49.

Thẻ <br> được sử dụng để làm gì?

a)

Xuống dòng cho văn bản.

b)

In đậm một đoạn văn bản.

c)

In nghiêng một đoạn văn bản.

d)

Đánh dấu phần văn bản được chọn.

50.

Thuộc tính nào sau đây không có trong thể hiện thị ảnh của HTML?

a)

img

b)

src

c)

alt

d)

size

51.

Thuộc tính nào sau đây không có trong thể hiện thi audio?

a)

src

b)

controls

c)

width, height.

d)

url

52.

Để tạo một nút gửi thông tin trong biểu mẫu, thẻ <input> nên sử dụng thuộc tính nào?

a)

type="text"

b)

type="submit"

c)

type="button"

d)

type="reset"

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phần tử audio dùng để chèn video vào trang web

b)

Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc.

c)

Tiêu đề trang web được khai báo bởi phần tử title.

d)

Phần tử meta nằm trong phần tử head.

54.

Cho văn bản HTML sau đây:

```html

<html>

<head>

<title>Tiêu đề văn bản</title>

</head>

<body>

<h1>Đây là tiêu đề lớn nhất.</h2>

</body>

</html>

```

Phương án nào sau đây nêu đúng lỗi có trong văn bản trên?

a)

Thẻ <title> đặt trong thẻ <head> không đúng.

b)

Thiếu kí tự / trong thẻ đóng của tiêu đề <h1>.

c)

Thẻ <body> khai báo thừa.

d)

Thẻ mở <h1> và thẻ đóng <h2> không tương ứng.

55.

Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết theo mặc định nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

a)

Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại.

b)

Trong một cửa sổ trình duyệt mới.

c)

Trong một tab mới của trình duyệt.

d)

Trong một cửa sổ mới.

56.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng biểu mẫu trong HTML?

a)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng.

b)

Thu thập và gửi dữ liệu từ người dùng đến máy chủ của trang web.

c)

Tạo các phần tử trình bày như tiêu đề, đoạn văn.

d)

Định dạng và trình bày nội dung trang web.

57.

Khi tạo bảng, cần khai báo thuộc tính nào để tạo đường viền bao quanh các ô?

a)

border

b)

padding

c)

margin

d)

color

58.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nhận xét về đoạn mã (văn bản) HTML tạo siêu liên kết sau?

```html

<a href="https://vnexpress.net">Trang chủ</a>

```

a)

URL không đúng.

b)

Đúng cú pháp, không có lỗi.

c)

Thiếu giá trị cho thuộc tính href.

d)

Thẻ `<a>` đặt sai vị trí.

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

a)

HTML5 cung cấp phần tử `font` để định dạng phông chữ cho văn bản.

b)

HTML hỗ trợ khai báo bảy tiêu đề mục được phân cấp từ h1 đến h7.

c)

Có thể tạo siêu liên kết giữa các trang web trong cùng thư mục.

d)

Mỗi phần tử trong một văn bản HTML có thể có nhiều định danh duy nhất.

60.

Phương án nào sau đây nêu đúng sự khác biệt giữa phần tử ul và ol trong HTML?

a)

Phần tử `ul` dùng để tạo danh sách có thứ tự, còn phần tử `ol` dùng để tạo từng mục trong danh sách.

b)

Phần tử `ul` dùng để tạo danh sách không có thứ tự, còn phần tử `ol` dùng để tạo từng mục trong danh sách.

c)

Phần tử `ul` dùng để tạo mục trong danh sách, còn phần tử `ol` dùng để tạo các danh sách con.

d)

Phần tử `ul` dùng để tạo danh sách không xác định thứ tự, còn phần tử `ol` dùng để tạo danh sách xác định số thứ tự.

61.

Phương án nào cho ở dưới đây đúng nếu có lỗi (nếu có) trong đoạn mã HTML sau?

```html

<iframe src="video.mp4" width="640" height="360"></iframe>

```

a)

Thuộc tính src không phải thuộc tính chỉ định nguồn nội dung cần nhúng vào `<iframe>`.

b)

Thẻ `<iframe>` không được sử dụng để chèn video trên máy tính vào trang web.

c)

Kích thước của `<iframe>` không thể thiết lập cố định.

d)

Không có lỗi sai trong đoạn mã này.

62.

Để thêm một video có trên trang YouTube vào trang web của mình sao cho video được hiển thị ngay trong trang web mà không cần phải lưu trữ tập tin video đó. Phương án nào sau đây đáp ứng tốt nhất yêu cầu này?

a)

Sử dụng thẻ `<iframe>` và thiết lập thuộc tính src là đường dẫn của video YouTube.

b)

Tải video từ YouTube về máy tính cá nhân và sử dụng thẻ `<video>` của HTML để chèn video vào trang Web.

c)

Trong trang web, tạo siêu liên kết đến video trên YouTube.

d)

Sử dụng thẻ `<iframe>` và thiết lập thuộc tính url là đường dẫn của video YouTube.

63.

Câu lệnh sau đây được đặt trong tệp index.html:

<iframe src="trangwebmau.html" width="80" height="50"></iframe>

Sau đây là một số nhận định định về câu lệnh trên:

a) Thẻ `<iframe>` được sử dụng để nhúng một trang web vào trang web hiện thời. Nhận định này đúng.

b) Tài nguyên được nhúng là tệp `trangwebmau.html` nằm trong cùng thư mục chứa tệp `index.html`. Nhận định này đúng.

c) Tài nguyên được nhúng được hiển thị trong khung có chiều cao 50px, chiều rộng 80px. Nhận định này sai vì theo mã HTML, chiều rộng là 80 và chiều cao là 50.

d) Không thể nhúng tài nguyên là các trang web khác (chẳng hạn Google) vào trang web hiện thời. Nhận định này sai. Có thể nhúng các trang web khác bằng cách sử dụng iframe, miễn là trang đó cho phép.

(a)  

64.

Giáo viên dạy Tin học lớp 12A đưa ra một đoạn mã HTML như bên dưới và yêu cầu HS dự đoán kết quả hiển thị của đoạn chương trình trên trình duyệt.

<table border="1">

<caption> Danh sách học sinh </caption>

<tr>

<td> Col 1 </td>

<td>Col 2</td>

</tr>

<tr>

<td> Name 1 </td>

<td> 1/2/2002 </td>

</tr>

<tr>

<td> Name 2 </td>

<td> 1/3/2003 </td>

</tr>

</table>

Các học sinh lớp 12A đã nêu các ý kiến sau:

a) Bảng có 2 hàng, 3 cột. (5 hong 1 Leật)

b) Nên thay các thẻ <tr> bằng <td> và ngược lại.

c) Hàng đầu tiên trong bảng có định dạng chữ đậm.

d) Bảng có chú thích là “Danh sách học sinh".

(a)