wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa ( đề cương TN )

Total questions: 77

Worksheet time: 13hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, ngta dùng chất nào để tác dụng với nước?

a)

SO3

b)

SO2

c)

S

d)

SO

2.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng đc với 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

S và HS

d)

C và

3.

Một loại oleum có CTHH: H2S2O7(H2SO4.SO3). Số oxi hóa của S trong hợp chất này

a)

+2

b)

+6

c)

+4

d)

+8

4.

H2SO4 đặc, nguội KHÔNG tác dụng với chất nào?

a)

Zn

b)

Fe

c)

CaCo3

d)

CuO2

5.

Phân tử hoặc ion nào có nhiều electron nhất?

a)

SO2

b)

SO3(2-)

c)

S(2-)

d)

SO4(2-)

6.

S tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo phản ứng:
S + H2SO4 -> SO2 +H2O
Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử S bị khử và số nguyên tử S bị oxi hóa:

a)

1 : 2

b)

2 : 3

c)

3 : 1

d)

2 : 1

7.

Cho PTHH: Fe + H2SO4(đặc, nóng) -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 trong PTHH:

a)

6 và 3

b)

3 và 6

c)

6 và 6

d)

3 và 3

8.

Cách pha loãng H2SO4 đúng là cho từ từ acid đặc vào nước. Nếu thực hiện ngược lại thì sẽ khiến nước bị bắn ra dễ gây bỏng. Giải thích nào sau đây là đúng hiện tương này:

a)

Do acid hào tan trong nước sẽ tỏa nhiều nhiệt, khiến nước sôi đột ngột và bắn ta

b)

Do acid phản ứng với nước tạo khí nên bọt khí bay lên khiến nc bắn ra

c)

Do acid khó tan trong nc nên cho từ từ vào thì acid ms kịp tan

d)

Do acid bay hơi nhanh, kéo theo các giọt nc bắn ra ngoài.

9.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy, có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

Khử mạnh

b)

Háo nước

c)

Acid mạnh

d)

Oxi hóa mạnh

10.

1 học sinh đc biết rằng kim loại Fe bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội nên đã dùng cốc bằng Fe để đựng acid này cho thực hiện thí nghiệm hóa học. Tuy nhiên sau khi sử dụng xog, bạn k rửa cốc ngay mà để 1 thời gian. Phần acid còn lại dính trên cốc phản ứng vs Fe, khiến chiếc cốc bị hỏng. Nguyên nhân hiện tượng này là do

a)

Acid đặc nguội phản ứng chậm với Fe nên phải 1 thời gian sau cốc mới hỏng

b)

Tiếp xúc lâu trong không khí nên H2SO4 bị oxi hóa thành acid khác mạnh hơn

c)

Lượng acid còn lại ít, khi tiếp xúc trong không khí bị loãng đi do hút ẩm

d)

Cốc bằng sắt bị pha trộn với kim loại Al nên phản ứng với acid đặc

11.

Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

Khi bóng do H2So4, có thể dùng kem đánh răng bôi lên vết bỏng

b)

Tính acid của H2So4 loãng là tính acid yếu

c)

H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh

d)

H2SO4 là chất lỏng sánh, màu vàng nhạt

12.

Muối sulfate nào là thành phần chính của thuốc cản quan dùng trong kỹ thuật X-Quang?

a)

CuSO4

b)

MgSO4

c)

CaSO4

d)

BaSO4

13.

Dãy chất nào vừa phản ứng với dd H2SO4 loãng vừa phản ứng với dd H2SO4 đặc nguội

a)

CuO, CaCO3, Zn, Mg(OH)2

b)

Cu, BaCl2, Na, Fe(OH)2

c)

Fe, CaO, Na2SO3, Fe2O3

d)

Ag, Na2CO3, Zn, NaOH

14.

Muốn pha loãng H2SO4 đặc, cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dd acid đặc vào nước

b)

Rót nc tht nhanh vào dd acid đặc

c)

Rót từ từ nước vào dd acid đặc

d)

Rót nhanh dd acid đặc vào

15.

Cho dung dịch BaCl2 vào dd chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dd HCL vào thấy kết tủa, kết tủa ko tan. X là:

a)

Na2So4

b)

Na2Co3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO3

16.

Chọn câu đúng?

a)

H2SO4 là chất lỏng, ko màu, sánh như dầu, ko bay hơi

b)

H2SO4 98% có D=1,84 g/cm(3), nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc k hút ẩm nên k dùng làm khô khí ẩm

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và tỏa nhiều

17.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2So4 đặc nóng dư là:

a)

Cu tan hết, dung dịch thu đc có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dd thu đc có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dd thu đc có màu xanh, có khi mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dd có màu xanh, có khí ko mùi thoát ra

18.

Phát biểu nào ko đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút ẩm mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid

d)

H2SO4 đặc nóng oxi hóa hầu hết các kim lọai kể cả Au và Pt

19.

Khi cho dd H2So4 đặc nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, Ba(OH)2, Na2SO3.
Số phản ứn mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(1): 2H2SO4 + C -> 2SO2 + CO2 + 2H2O
(2): H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4 + 2H2O
(3): 4H2SO4 +2FeO -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(4): 6H2SO4 + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào xảy ra với chất tham gia H2SO4 loãng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

21.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dubgj với dd H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy C tuôn trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm chứng minh đc tính chất nào của H2SO4 đặc?

a)

tính háo nước và tính khử mạnh

b)

chỉ có tính háo nước

c)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh

22.

Hình ảnh này mô tả ng dân đag khai thác đơn chất nào?

a)

Cu

b)

P

c)

io

d)

S

23.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất HH của S?

a)

S k có tính oxi hóa và cả tính khử

b)

S chỉ có tính khử

c)

S chỉ có tính oxi hóa

d)

S có cả tính khử và oxi hóa

24.

Chọn ý đúng khi nói về tính chất vật lí của S

a)

Tan tốt trong Ethanol, ko tan trong dầu hỏa

b)

Là chất răn, màu vàng, k tan trong nc

c)

Tan ít trong Ethanol, k tan trong benzene

d)

Hóa hơi ở nhiệt độ hoảng 150 độ C, dễ chảy lỏng ở nhiệt độ khoảng 70 độ

25.

Chọn hóa chất phù hợp để xử lí khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân

a)

Bột sulfur

b)

Dd H2SO4 đặc

c)

Khí SO2

d)

Muối sodium

26.

SO2 có thể tham gia phản ứng:
1. SO2 + 2H2S -> 3S + 2H20
2. SO2 + Br2 + H2O -> 2HBr + H2SO4
Tính chất của SO2 đc diễn tả đúng nhất là:

a)

SO2 thể hiện tính oxi hóa

b)

SO2 thể hiện tính khử

c)

SO2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

d)

SO2 là acidic

27.

Cho thí nghiệm như ảnh dưới đây. Chọn phát biểu chưa đúng?

a)

Bông tẩm NaOH có tác dụng ngăn SO2 thoát ra gây độc hại và ô nhiễm môi trường

b)

SO2 thể hiện tính chất của acidic acid khi tác dụng với NaOH

c)

SO2 nặng hơn không khí nên thu bằng cách đẩy không khí, để ngửa bình

d)

Có thể thu SO2 sinh ra bằng phương pháp đẩy nc sẽ hiệu quả hơn

28.

Ứng dụng nào của SO2 hiện nay đã bị cấm?

a)

Tẩy trắng vải sợi, đường

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu và thuốc sát trùng

c)

Dùng trong sản xuất H2SO4

d)

Bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật

29.

Trong cơ thể con người, hợp chất nào sau đây có thể chứa nguyên tố S?

a)

Nucleic acid

b)

Amylose

c)

Phospholipid

d)

Protein

30.

Biện pháp giảm thải SO2 ra khí quyển nào sau đây là đúng?

a)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu tự nhiên, nhiên liệu hóa thạch

b)

Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCL đặc

c)

Dùng giấm ăn để biến đổi SO2 thành chất khác

d)

Chuyển hóa SO2 thành chất ít gây ô nhiễm bằng đá vôi nghiền

31.

Vào ngày 05 tháng 12 năm 1952, tại Luân Đôn đã xảy ra sự kiện “màn khói giết người làm chấn động thế giới. Sau khi màn khói này xuất hiện, người dân trong thành phố cảm thấy tức ngực, khó thở và ho liên tục. Sự kiện này đã khiến khoảng 150.000 người phải nhập viện và khoảng 12.000 người đã thiệt mạng. Nguyên nhân được xác định là do một loại khí thải phát sinh trong quá trình đốt than đã quyện với sương mù của mùa đông gây ra. Loại khí thải này là gì?

a)

NO2

b)

CO2

c)

SO2

d)

ammonia

32.

Sản xuất thuốc trừ sâu là ứng dụng hợp chất nào của S?

a)

SO

b)

Calcium sulfate dihydrate

c)

Magnesium sulfate

d)

SO2

33.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về mưa acid?

a)

Mưa acid làm tăng sự ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời

b)

Việc sử dụng nhiều động cơ đốt trong là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hiện tượng mưa acid

c)

Mưa acid gây hại cho sự sống trong môi trường nước, nhg chỉ ảnh hưởng nhỏ đến sự sống ở trên cạn

d)

Các vùng công nghiệp có nguy cơ bị mưa acid cao

34.

Để nhận ra sự có mặt của ion sulfate trong dd, ngta thường dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dd muối Mg(2+)

c)

Dung dịch chứa ion Ba(2+)

d)

Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2

35.

Cho các tính chất sau đây:
(1): Đổi màu quỳ tím thành đỏ
(2): Tác dụng với tất cả kim loại
(3): Tác dụng với Basic oxide và Base
(4): Tác dụng với đường Glucose
(5): Tác dụng với phi kim như C, S
Số tính chất đúng với H2SO4 loãng là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

36.

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

a)

O3

b)

H2SO4

c)

H2S

d)

SO2

37.

Chất nào KHÔNG dùng để làm khô khí SO2?

a)

Ca(OH)2

b)

H2SO4 đặc

c)

CaCl2 khan

d)

P2O5

38.

Ứng dụng nào sau đây là của MgSO4?

a)

Sử dụng trong thực phẩm như làm đặc đậu phụ

b)

Sử dụng làm vật liệu xây dưng, đúc tượng

c)

Ứng dụng trong sản xuất các loại giấy trắng chất lượng cao

d)

Dùng làm chất hút ẩm mồ hôi của VDV

39.

Cho khí SO2 đi qua nước Br đến khi vừa làm mấy màu đỏ nâu của dd. Sau đó thêm dd BaCl2 vào thấy hiện tượng là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng tan trong NaOH

b)

Xuất hiện kết tủa trắng ko tan trong HCL

c)

Xuất hiện kết tủa xanh rêu tan trong HCL

d)

Xuất hiện kết tủa xanh rêu ko tan trong

40.

Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất khó tan trong nước

b)

Hợp chất carbon và một số nguyên tố trừ N, CL, O

c)

Hợp chất của carbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối carbonate kim loại

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi

41.

Hóa học hữu cơ là:

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp của carbon

c)

Ngàng hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất của hữu cơ

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu

42.

Cho phân tử chất hữu cơ A có hai nguyên tố C và H, biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 28. Công thức phân tử chất hữu cơ A là:

a)

C6H6

b)

C5H10

c)

C3H6

d)

C4H8

43.

Một Hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với H2 là 15. Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

44.

Liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydrogen

45.

Dãy chất hợp chất nào sau đây là các chất hữu cơ:

a)

CH4, C2H6, CO

b)

C6H6, CH4,C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO2

d)

C2H2, C2H6O,

46.

Tính chất hóa học của ác hợp chất hữu cơ là

a)

Dễ cháy

b)

dễ bị phân hủy bởi nhiệt

c)

Bền với nhiệt

d)

Cả A và B đều đúng

47.

Dãy chất nào sau đây đề là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, CH4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Br

d)

C2H6O, C3H8,

48.

phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường

a)

xảy ra chậm

b)

xảy ra ko hoàn toàn

c)

tạo thành hỗn hợp sản phẩm

d)

Cả A, B, C đều đúng

49.

Dẫn xuất hydrocarbon là những hợp chất hữu cơ

a)

Trong phân tử chỉ có nguyên tố carbon

b)

Trong phân tử chỉ có nguyên tố carbon và hydrogen

c)

Trong phân tử ngoài nguyên tố carbon còn có các nguyên tố như oxygen, nitrogen, sulfur, halogen

d)

Trong phân tử chắc chắn phải có nguyên tố O2

50.

Nhóm chức là

a)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

b)

nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa đặc trưng của hợp chất vô cơ

c)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất

d)

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ

51.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ đc chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

52.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh

b)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau

c)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo 1 hướng nhất định

d)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và ko theo 1 hướng nhất

53.

Chất nào sau đây k thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

54.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải nguyên tố

a)

N2

b)

O2

c)

H2

d)

C

55.

Hydrocarbon là

a)

Những hợp chất đc tạo thành từ 1 trong 2 nguyên tố Carbon và Hydrogen

b)

Những hợp chất đc tạo thành từ nguyên tố Carbon trừ các chất vô cơ ( CO, CO2, muối carbonate )

c)

Những hợp chất đc tạo thành chỉ từ hai nguyên tố carbon và hydrogen

d)

Những hợp chất đc tạo thành từ nguyên tố

56.

Chất nào sau dây thuốc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CO

c)

K2CO3

d)

CH4

57.

Tính chất vật lí của HHHC

a)

Thường có nhiệt đô nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, ko tan hoặc ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

b)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, tan nhiều trong nước, ko tan trong dung dịch dung môi hữu cơ

c)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, tan nhiều trong nước và trong dd dung môi hữu cơ

d)

Thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, ko tan trong dung dịch dung môi hữu

58.

Dẫn xuất hydrocarbon là

a)

Khi một hay nhiều nguyên tử Carbon trong phân tử hydrogen đc thay thế bằng 1 hay nhiều nguyên tử hay nhóm nguyên tử H2 khác

b)

Khi một hay nhiều nguyên tử H2 trong phân tử Hydrocarbon đc thay thế bằng 1 hay nhiều nguyên tử hay nhóm nguyên tử carbon khác

c)

Khi 1 hay nhiều nguyên tử Carbon trong phân tử hydrocarbon đc thay thế bằng 1 hay nhiều nguyên tử hay nhóm nguyên tử khác ( thường chứa O2, N2, S, Halogen;... )

d)

Khi một hay nhiều nguyên tử Hydrogen trong phân tử Hydrocarbon đc thay thế bằng 1 hay nhiều nguyên tử hay nguyên tử khác ( thường chứa O2, N2, S, halogen )

59.

Hãy chọn các mệnh đề đúng?
1. Tất cả hợp chất chứa carbon là hợp chất hữu cơ
2. Hợp chất hữu cơ là hợp chất cchứa carbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO, CO2, H2CO3, các muối carbonate và hydrocarbonate, cyanide của kim loại,...
3. Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước
4. Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn số lượng hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tố tạo thành chất vô cơ
5. Đa số các hợp chất hữu cơ có liên kết cộng hóa trị nên dễ bị nhiệt phân hủy và ít tan trong nước
6. Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường chậm nên phải dùng chất xúc tác

a)

2, 5, 6

b)

1, 2, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

2, 4, 5, 6

60.

Dựa vào dữ kiện nào sau đây để nói về một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái ( rắn, lỏng, khí )

b)

Độ tan trong nước

c)

màu sắc

d)

Thành phân nguyên tố

61.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ đc chia thành:

a)

Hydrocarbon và dẫn xuất của Hydrocarbon

b)

Hydrocarbon và các chất k phải là Hydrocarbon

c)

Hydrocarbon và các hợp chất có nhóm chức

d)

Hydrocarbon và các hợp chất chứa O2

62.

Thành phần % về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là

a)

51,23%

b)

52,60%

c)

53,33%

d)

54,45%

63.

Thành phần % của nguyên tố C trong C3H8O là:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

64.

Thành phần % về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là:

a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,60%

d)

26,70%

65.

Công thức phân tử cho biết thông tin nào đây về phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tố

d)

Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên

66.

Công thức nào sau đây là công thức phân tử của acetic acid?

a)

CH3-COOH

b)

C2H4O2

c)

CH2O

67.

Công thức phân tử của Methyl formate và Glucose lần lượt là C2H4O2 và C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của hai chất này là:

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C4H8O4

d)

C6H12O6

68.

Trong phương pháp phổ khối lương, đối với các hợp chất đơn giản, thường mảnh có giá trị m/z lớn nhất ứng với mảnh ion phân tử [M+] và giá trị này bằng giá trị .............. của chất nguyên cứu. Điền vào chỗ trống

a)

Phân tử khối

b)

Nguyên tử khối

c)

điện tích ion

d)

khối lượng

69.

Một hợp chấy hữu cơ A chứa 32% C, 4% H và 64% O về khối lượng. Biết một phân tử A có 6 Oxygen, công thức phân tử của A là

a)

C2H3O3

b)

C4H6O6

c)

C6H12O6

d)

C6H4O6

70.

Hydrocarbon A chứa 85,7% carbon về khối lượng. Công thức phân tử A là: (1) CH4, (2) C2H4, (3) C3H6

a)

1

b)

3

c)

1 và 2

d)

2 và 3

71.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có 1 liên kết đơn

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C6H6

d)

CH3COOH

72.

Cho các chất sau (1) CH3-CH2-CH3, (2) CH2=CH-CH3, (3) CH3-CH2-CH2-CH3, (4) CH2=CH2. Các chất đồng đẳng với nhau là

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

2 và 4

d)

3 và 3

73.

Số đồng phân của C3H9N và C3H8O lần lượt là:

a)

3 và 4

b)

4 và 2

c)

4 và 3

d)

3 và 3

74.

Trong các chất sau, có mấy chất là dẫn xuất của hydrocarbon?
CH2O
C6H5Br
C2H5Cl
CH3COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho các chất sau:
(1) CH3-CH2-CH2-CH3
(2) CH3-CH2-CH2-CH2-CH3
(3) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
(4) CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3
(5) CH3-CH2-CH2-CHO
(6) CH3-CO-CH2-CH3
Các chất đồng phân với nhau là:

a)

1 và 2, 3 và 4

b)

2 và 3, 5 và 6

c)

5 và 6

d)

3 và 4

76.

Liên kết hóa học chủ yếu và phổ biến nhất trong hợp chất hữu cơ là:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết H2

d)

Liên kết Van der Waals

77.

Trong phân tử Acetylene, các nguyên tử liên kết với nhau =

a)

1 liên kết pi và 4 liên kết sigma

b)

5 liên kết sigma

c)

2 liên kết pi và 3 liên kết sigma

d)

3 liên kết pi và 2 liên kết sigma