wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các yếu tố nào sau đây không có trong các bước của dự báo định lượng

Xác định mục tiêu của dự báo:

a)

A. Lựa chọn những sp cần dự báo

b)

B. Loại trừ bất cứ giả định nào

c)

C. Xác định đọ dài thời gian dự báo

2.

Hai cáh tiếp cận phổ biến được dùng để dự báo:

a)

A. Định tính và định lượng

b)

B. Toán học và thống kê

c)

C. Vĩ mô và vi mô

d)

D. Dãy số tgian và nhân quả

3.

Trong chuỗi số thời gian,vấn đề nào sau đây không thể dự đoán

a)

A. Sự gia tăng lớn trong nhu cầu

b)

B. Xu hướng công nghệ

c)

C. Sự thay đổi theo mùa vụ

d)

D. Biến đổi ngẫu nhiên

4.

Tín hiệu theo dõi là

a)

A. Sai số chuẩn của ước đoán

b)

B. Tổng sai số dự báo dịch chuyển RSFE

c)

C. Độ lệch tuyệt đói bình quân MAD

d)

D. Tỷ số RSFE/MAD

5.

Ký hiệu của chỉ tiêu đánh giá độ chính xác của phương pháp dự báo “phần trăm sai số tuyệt đối bình quân” là

a)

A. MAPE

b)

B. MSE

c)

C. TS

d)

D. RSFE

6.

Dự báo cho năm thứ 6 bằng

a)

A.96,67

b)

B. 74,33

c)

C. 95

d)

D. 98,50

7.

Dự báo cho năm thứ 7 bằng

a)

A. 96,67

b)

B. 109,67

c)

C. 100

d)

D. 190,5

8.

Dự báo cho năm thứ 8 bằng

a)

A. 95

b)

B. 100

c)

C. 115

d)

D. 116

9.

Dự báo cho năm thứ 9 bằng

a)

A. 110,33

b)

B. 112,43

c)

C.113

d)

D.114

10.

Dự báo cho năm thứ 10 bằng

a)

A. 115

b)

B. 112,5

c)

C.110,9

d)

D. 110,67

11.

Cho các sai số dự báo sau:-1,,4,8 và -3. Hãy tính MAD?

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.8

12.

Doanh số bán hằng của 4 tháng trước lần lượt là 8,10,15,9 đơn vị , tương ứng doanh số của 4 tháng đó lần lượt là 5,6,11,12 đpwn vị MAD là

a)

A.2

b)

B.-10

c)

C. 3,5

d)

D.9

13.

Dữ liệu sau được dùng cho 3 câu hỏi kế tiếp

Công ty Hoàng Lan dự tính sử dụng phương pháp dự báo cho các quỹ kế tiếp theo sau khi tổng hợp dữ liệu các quý của 2 năm.Chuyên viên phân tích đã xác định được các thông số của 2 địa lượng x và y:x=1470 Xy =1470 x^2=273300 y^2=1183

Câu 13. Xác định x- và y-

a)

A. X=183,75, Y=11,775

b)

B. X=183,75 và Y=11,785

c)

C. X=186,75 và Y=11

d)

D. X=183,5 ,Y= 11,795

14.

Trong th chu kì sx lớn hơn chu kì thương mại mà khách hàng yêu cầu thì nhà quản trị nên chọn quy trình sản xuất nào:

a)

A. Sản xuất theo lô

b)

B. Sản xuất để dự trữ

c)

C. Sản xuất dơn chiếc

d)

D. Sẩn xuất theo đơn hàng

15.

EMV của các phương án mở rộng , giữ nguyên ,bán đi lần lượt là:

a)

A. 7.300tr đồng , 8.650tr đồng, 3.200 tr đòng

b)

B. 7.100 tr đồng, 8550tr đồng, 7.200tr đồng

c)

C.. 7.500tr đồng, 8.650tr đồng , 3.200tr đồng

d)

D. 7.100tr đòng, 8.650tr đồng, 3.200 tr đồng

16.

Doanh nghiệp nên chọn phương án nào là khả quan nhất:

a)

A. Mở rộng

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. Bán đi

d)

D. Bán đi và giữ nguyên đèu được

17.

Một đặc điểm nào sau đây không thuộc về kỹ thuật dự báo san bằng mã

a)

A. San bằng những giao động ngẫu nhiên trong dữ liệu

b)

B. Yêu cầu cần ít dữ liệu trong quá khứ

c)

C. Những dữ liệu càng gần giai đoạn dự báo càng có trọng số lớn hơn

d)

D. Trong số của mỗi giá trị dữ liệu quá khứ là như nhau

18.

Cho biết nhu cầu thực của một giai đoạn bằng 103 và giá trị dự báo của giai đoạn đó bằng 99, hệ số san bằng mũ bằng 0,4 .Giá rị dự báo theo kỹ thuật san bằng mũ của giai doạn kế tiếp sẽ bằng:

a)

A. 94,6

b)

B.97,4

c)

C. 100,6

d)

D. 101,6

19.

Cho biết nhu cầu thực của một giai đoạn bằng 61 và giá trị dự báo của giai đoạn đó bằng 58, hệ số san bằng mũ bằng 0,3. Giá trị dự báo kỹ thuật san bằng mũ giản đơn của giai đoạn kế tiếp sẽ bằng

a)

A.45,5

b)

B.57,1

c)

C,58,9

d)

D.61

20.

Gái trị nào sau đây của hệ số san bằng mũ làm cho giá trị dự báo theo kỹ thuật sn bằng mũ giản đơn phần ứng kém nhạy bén nhất với sai số dự báo của giai đoạn trước đó

a)

A.0.1

b)

B.0,2

c)

C.0,5

d)

D. 0,8

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của “ dự báo”

a)

A. Trở nên chính xác hơn khi tầm xa(khoảng thời gian dự báo) dài hơn

b)

B.ít khi chính xác

c)

C. Có tính chất quyết định khi sản phẩm đang ở giai đoạn suy tàn trong chu kỳ sống của nó

d)

D. Cho một đối tượng thì chính xác hơn so với dự báo cho một nhóm đối tượng

22.

Một mục đích của dự báo ngắn hạn là gì

a)

A. Hoạch định sản xuất

b)

B. Lập kế hoạch nghiên cứu và phát triển sản phẩm

c)

C. Lựa chọn địa điểm đặt doanh nghiệp

d)

D. Điều độ công việc phân giao công việc cho công nhân

23.

Dự báo sử dụng vào mục đích nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới, mở rộng và lựa chọn địa điểm sản xuất nâng cao công suất là loại dự báo nào?

a)

A. Dự báo ngắn hạn

b)

B.dự báo trung hạn

c)

C. Dự báo dài hạn

d)

D. Dự báo thô, bởi vì không có dữ liệu quá khứ

24.

Phương pháp dự báo nào sau đây không phải là phương pháp dự báo định tính

a)

A. Phương pháp lấy ý kiến của ban quản trị điều hành

b)

B. Phương pháp lấy ý kiến của lực lượng bán hàng

c)

C. Phương pháp Delphy

d)

D. Phương pháp bình quân di động

25.

Kỹ thuật nào sau đây sử dụng các biến có liên quan đến nhu cầu dự báo như giá bán và chi phí quảng cáo để dự báo

a)

A. San bằng mũ đơn giản

b)

B. Bình quân di động

c)

C. Chuỗi số thời gian

d)

D. Hồi quy và phân tích tương quan

26.

Phát biểu nào sau đây về dự báo theo chuỗi số thời gian là đúng

a)

A. Dự báo được giả định rằng nhu cầu tương lai sẽ giống như nhu cầu trong quá khứ

b)

B. Giả thiết các nhân tố ảnh hưởng đén quá khứ và hiện tại sẽ không còn ảnh hưởng trong tương lai

c)

C. Bởi vì nó tính đến các yếu tố xu thế chu kỳ mùa vụ và ngẫu nhiên nên nó dự báo tốt

d)

D. Dựa vào việc phân tích các dữ liệu về nhu cầu trong quá khứ để dự báo nhu cầu trong tương lai

27.

Thành phần nào sau đây không có trong một bộ chuỗi dữ liệu thời gian

(Cos 4 thành phần chính xu thế , mùa vụ , chu kì , ngẫu nhiên)

a)

A. Xu hướng

b)

B. Mùa vụ

c)

C. Chu kỳ

d)

D. Biến đổi trong điều hành

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh giữa hai phương pháp dự báo san bằng mũ và phương pháp bình quân di động có trọng số

a)

A. San bằng mũ được sử dụng dễ dàng hơn trong việc kết hợp với phương pháp Delphi

b)

B. Về mặt kĩ thuật tính toán phương pháp san bằng mũ cần ít dữ liệu quá khứ hơn so với phương pháp bình quân di động có trọng số

c)

C. Phương pháp san bằng mũ cho phép phát triển dự báo cho nhiều giai đoạn trong khi phương pháp bình quân di động thì không thực hiện được

d)

D. Phương pháp san bằng mũ phức tạp hơn nhiều khi thực hiện trên máy tính

29.

Mô hình dự báo theo chuỗi số thời gian nào sử dụng những dữ liệu dự báo quá khứ và những dữ liệu nhu cầu thực thống kê được để đưa ra một giá trị dự báo mới

a)

A. Bình quân di động

b)

B. Bình quân di động có trọng số

c)

C. San bằng mũ (Ft-1)

d)

D. Phân tích hồi quy tương quan (giá cả,chi phí,quảng cáo..)

30.

Một đặc điểm nào sau đây không thuộc về kỹ thuật dự báo san bằng mũ

a)

A. San bằng những dao động ngẫu nhiên trong dữ liệu

b)

B. Yêu cầu cần ít dữ liệu quá khứ

c)

C. Những dữ liệu càng gần giai đoạn dự báo càng có trọng số lớn hơn

d)

D. Trọng số của mỗi giá trị dữ liệu quá khứ là như nhau

31.

Mục đích chủ yếu của độ lệch tuyệt đối bình quân (MAD) là

a)

A. Ước lượng đường xu hướng

b)

B. Loại trừ sai số dự báo

c)

C. Đo lường ,đánh giá độ chính xác của phương pháp dự báo

d)

D. Điều chỉnh ,yếu tố mùa vụ trong dự báo

32.

Đối với nhu cầu một loại sản phẩm đã cho, đường xu hướng của bộ dữ liệu dãy số thời gian có dạng Y=53-4X. Dấu âm (-) của độ dốc của đường thẳng này cho biết điều gì

a)

A. Không thể xảy ra về mặt toán học

b)

B. Là một chỉ số cho biết giá trị dự báo đang thấp hơn giá trị thực tế

c)

C. Là một chỉ số cho biết nhu cầu sản phẩm đang giảm

d)

D. Cho biết giá trị RSFE sẽ âm

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến hai hệ số Alpha(a)và Beta (b) trông mô hình “San bằng mũ có điều chỉnh xu hướng- FIT”

a)

A. Hệ số Alpha luôn dương , trong khi hệ số Beta luôn âm

b)

B. Hệ số Alpha còn được gọi là MAD còn Beta luôn được gọi là RSFE

c)

C. Hệ số Alpha luôn nhỏ hơn hệ số Beta

d)

D. Giá trị của hệ số Alpha và hệ số Beta được xác định hoàn toàn độc lập với nhau

34.

Đánh giá độ mạnh hay yếu của mối quan hệ giữa biến số phụ thuộc và biến số độc lập trong mô hình hồi quy tuyến tính ta dựa vào:

a)

A. Hệ số Alpha

b)

B. Hệ số trung bình

c)

C. MAD

d)

D. Hệ số tương quan hồi quy (r)

35.

Nếu hai biến trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn có tương quan hoàn hảo thì hệ số tương quan r bằng bao nhiêu

a)

A. 0

b)

B. -1 hoặc +1

c)

C. 2

d)

D. 0,5

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi đề cập đến nhược điểm của phương pháp dự báo

a)

A. Khi tăng số giai đoạn lấy trung bình thì san bằng dao động tốt hơn, nhưng kết quả dự báo lại mất tính nhạy đối với những biến đổi thực tế của số liệu

b)

B. Dự báo thường không bắt kịp xu hướng thay đổi của nhu cầu

c)

C. Đòi hỏi phải ghi chép số liệu đã qua rất chính xác và phải đủ lớn mới cho kết quả đúng

d)

D. Khi tiến hành dự báo cần phải chọn được hệ số san bằng mũ chính xác mới cho kết quả dự báo đủ tin cậy

37.

Ưu điểm của phương pháp dự báo Delphi là

a)

A. Thu thập được nhiều ý kiến của khách hàng

b)

B. Lấy được ý kiến của ban điều hành doanh nghiệp

c)

C. Tránh được các liên hệ trực tiếp giữa các cá nhân ,không có va chạm cũng như ảnh hưởng giữa người này và người khác