wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

congdan12ck1

Total questions: 37

Worksheet time: 9hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội

2.

: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

3.

Đâu là khái niệm của bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Là sự bảo đảm được bù đắp một phần thu nhập, hỗ trọ nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Là hình thức bảo hiểm mà đối tượng bảo hiểm là sức khỏe, thân thể và tính mạng của con người như ốm đau, bệnh tật, tai nạn, thương tật,…

c)

Là trách nhiệm hay nghĩa vụ bồi thường.

d)

Là hình thức bảo hiểm mà đối tượng của nó là tài sản nhằm bồi thường theiẹt hại cho người được bảo hiểm.

4.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

5.

Vai trò của an sinh xã hội đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là gì?

a)

Được cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản như y tế, giáo dục, nước sạch,…

b)

Giúp nâng cao hiệu quả quản lí xã hội, góp phần xóa đói giảm nghèo, giảm bất bình đẳng,…

c)

Được hỗ trợ giải quyết việc làm.  

d)

Tăng thu nhập cho người yếu thế.

6.

An sinh xã hội có vai trò quan trọng trong việc

a)

duy trì ổn định xã hội, tạo động lực cho phát triển kinh tế - xã hội.

b)

đảm bảo công bằng xã hội.  

c)

ổn định, tăng thu ngân sách Nhà nước.

d)

phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau giữa các thành viên trong cộng đồng, xã hội.

7.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.       

b)

. kế hoạch tài chính.   

c)

chiến lược đàm phán

d)

chiến lược kinh doanh.

8.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lí kinh doanh.

b)

quản lí tài chính.  

c)

kế hoạch kinh doanh

d)

kế hoạch tài chính.

9.

Đâu là một trong những nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh?

a)

Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh (thuận lợi, khó khăn).

b)

Xác định thành công và lợi ích của hoạt động kinh doanh.

c)

Tìm kiếm nguồn vốn kinh doanh

d)

Xác định thị trường kinh doanh.

10.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

11.

Toàn bộ trách nhiệm mà một doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tư cách pháp lí của doanh nghiệp.

b)

Hoạt động kinh tế của donah nghiệp

c)

Văn hóa kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

12.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp bao gồm các hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế; trách nhiệm pháp lí; trách nhiệm đạo đức; trách nhiệm từ thiện.

b)

Trách nhiệm bắt buộc; trách nhiệm không bắt buộc; trách nhiệm kinh doanh; trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh doanh; trách nhiệm bắt buộc; trách nhiệm tự nguyện; trách nhiệm vì cộng đồng.

d)

Trách nhiệm xã hội; trách nhiệm đạo đức; trách nhiệm vì cộng đồng; trách nhiệm không bắt buộc

13.

Việc doanh nghiệp tham gia các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn; tham gia các hoạt động công ích xã hội, đóng góp phát triển cộng đồng đề cập đến hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.  

b)

Trách nhiệm pháp lí.

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm từ thiện.

14.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

15.

Việc doanh nghiệp thực hiện đạo đức kinh doanh; sản xuất sản phẩm, dịch vụ không gây hại cho xã hội và môi trường; đối xử công bằng, khách quan với người lao động đề cập đến hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lí

c)

Trách nhiệm đạo đức

d)

Trách nhiệm tự nguyện.

16.

Công dân thực hiện tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm nhân văn.

b)

Trách nhiệm từ thiện.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm kinh doanh

17.

Ý nào sau đây không phải ý nghĩa xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Thực hiện tráchh nhiệm xã hội mang đến nhiều quyền lợi cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra hình ảnh thương hiệu tích cực.

c)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng và tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.

18.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

19.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng khả năng cạnh tranh

b)

Thúc đẩy phát triển bền vững.

c)

Giảm nguồn thu ngân sách

d)

Tạo dựng niềm tin với khách hàng.

20.

Những trường hợp nào dưới đây đã góp phần thực hiện tốt các chính sách về an sinh xã hội?

a)

Một số chủ doanh nghiệp trốn thuế hoặc không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của doanh nghiệp về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế cho người lao động làm việc tại doanh nghiệp.

b)

Một số cá nhân giả mạo hồ sơ, giấy tờ để được hưởng trợ cấp xã hội.

c)

Các tổ chức tự thân đứng ra kêu gọi quyên góp hỗ trợ đồng bào ở vùng khó khăn rồi ăn chặn, ăn bớt tiền quyên góp.

d)

Những cá nhân tự tổ chức các buổi thiện nguyện giúp đỡ người già, trẻ nhỏ và người có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn.

21.

: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, để khắc phục rủi ro về cung ứng các yếu tố đầu vào, chủ thể sản xuất kinh doanh cần thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Thực hiện nghiên cứu thị trường định kì và theo dõi xu hướng công nghệ để điều chỉnh sản phẩm và duy trì sự cạnh tranh.

b)

Tích trữ các nguồn nguyên liệu đầu vào để tránh gián đoạn quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Tăng cường tuyển dụng người lao động có trình độ, kĩ năng và kinh nghiệm trong quá trình sản xuất kinh doanh

d)

Thực hiện đa dạng hóa nhà cung cấp và xây dựng một mạng lưới cung ứng dự phòng.

22.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

23.

Chị K thành lập doanh nghiệp với hơn 100 công nhân. Bên cạnh viêc tạo việc làm, trả công theo lao động, đảm bảo các điều kiện làm việc cho người lao động, chị K còn tích cực tham gia đóng góp, ủng hộ và giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong xã hội.

Theo em, hành động của chị K đã góp phần thực hiện tốt những chính sách an sinh xã hội nào?

a)

chính sách trợ giúp xã hội, chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo; chính sách trợ giúp xã hội.

c)

chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo; chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

chính sách dịch vụ xã hội cơ bản, chính sách bảo hiểm xã hội.

24.

Chị P mở một quán cà phê và cho rằng chị P yêu thích cà phê hương vị nào thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị P đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định kế hoạch tài chính.

c)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

d)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

25.

Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số tiến bộ xã hội.

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Thu nhập theo đầu người.

26.

Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm.

b)

Chính sách thu nhập.

c)

Chính sách giảm nghèo.

d)

Chính sách bảo hiểm

27.

Việc các đối tượng yếu thế được nhận sự hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây của nhà nước?

a)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

b)

Chính sách giảm nghèo, thu nhập.

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

28.

Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Kinh doanh mĩ phẩm từ thiên nhiên

b)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng.

29.

Khi đánh giá những thuận lợi và khó khăn khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh

d)

Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý

30.

Loại hình bảo hiểm mà ông H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc

b)

được tài trợ.

c)

được vĩnh viễn.

d)

tự nguyện.

31.

Loại hình bảo hiểm mà ông H tham gia là

a)

bảo hiểm thất nghiệp

b)

bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm xã hội

d)

bảo hiểm thương mại

32.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho ông H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện

d)

Được khám miễn phí suốt đời

33.

Nội dung nào dưới đây phản ánh việc thực hiện trách nhiệm pháp lý của doanh nghiệp V?

a)

Cải tiễn mẫu mã sản phẩm.

b)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm

c)

Kê khai và nộp thuế đầy đủ.

d)

Tham gia dự án sữa miễn phí.

34.

Hoạt động tham gia chương trình sữa học đường, mang sữa đến các trường mầm non, tiểu học tại nhiều địa phương là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nhi?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

35.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cải tiến mẫu mã sản phẩm.

b)

Duy trì chất lượng sản phẩm.

c)

Ủng hộ đồng bào bị lũ lụt.

d)

Liên kết với các nhà phân phối.

36.

Nội dung nào dưới đây thể hiện anh H đã phân tích các điều kiện để thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Nhu cầu nội thất cao cấp tăng cao

b)

Đặt uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu

c)

Đảm bảo chế độ cho người lao động

d)

Nhân viên luôn tận tâm trong công việc.

37.

Việc anh H luôn đảm bảo lợi ích chính đáng về tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách cho người lao động theo đúng cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doang nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức

b)

Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn

c)

Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn

d)

Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn