wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

ЖАҢА

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

Ôn tập tài chính doanh nghiệp

Total сұрақ: 38

Worksheet time: 19mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Chi phí cố định là gì?

a)

Loại chi phí thay đổi theo số lượng hàng bán ra

b)

Loại chi phí không thay đổi theo sản lượng sản xuất

c)

Khoản chi phí phát sinh khi có lợi nhuận

d)

Loại chi phí tăng dần theo thời gian

2.

Chi phí biến đổi là gì?

a)

Khoản tiền doanh nghiệp phải nộp thuế

b)

Chi phí phát sinh không thường xuyên

c)

Khoản chi phí tăng lên khi sản lượng sản xuất tăng

d)

Khoản chi phí cố định theo thời gian

3.

Doanh thu từ hoạt động tài chính bao gồm:

a)

Tiền thu từ bán hàng

b)

Chi phí tiền lương nhân viên

c)

Tiền mua nguyên vật liệu

d)

Lãi đầu tư tài chính

4.

Lợi nhuận của doanh nghiệp được xác định như thế nào?

a)

Doanh thu bán hàng – thu nhập khác

b)

Tổng doanh thu – tổng giá thành sản phẩm

c)

Tổng doanh thu – tổng chi phí

d)

Tổng chi phí – thu nhập khác

5.

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao thì chắc chắn có khả năng chi trả tốt.

a)

Đúng vì lợi nhuận có đảm bảo dòng tiền dồi dào

b)

Sai vì có thể lợi nhuận cao nhưng dòng tiền kém

c)

Đúng vì lợi nhuận cao nghĩa là doanh nghiệp có tiền mặt

6.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi nghiên cứu của tài chính quốc tế?

a)

A. Tỷ giá hối đoái

b)

B. Thị trường ngoại hối

c)

C. Chính sách tiền tệ và tài khóa trong nền kinh tế mở

d)

D. Hạch toán kế toán doanh nghiệp

7.

Tỷ giá mua là gì?

a)

Tỷ giá mà ngân hàng đồng ý mua vào ngoại tệ

b)

Tỷ giá mà ngân hàng đồng ý bán ra ngoại tệ

c)

Chênh lệch giữa tỷ giá mua và tỷ giá bán

d)

Tỷ giá trung bình

8.

Tỷ giá chéo được xác định dựa trên:

a)

Tỷ giá do ngân hàng trung ương ấn định

b)

Tỷ giá quy đổi từ vàng sang tiền tệ

c)

Tỷ giá giữa 2 đồng tiền được tính thông qua một đồng tiền thứ 3

d)

Tỷ giá trung bình của 1 đồng tiền so với nhiều đồng tiền khác

9.

Cán cân thanh toán quốc tế phản ánh điều gì?

a)

Dự trữ ngoại hối của một quốc gia

b)

Mức lãi suất của hệ thống ngân hàng trung ương

c)

Chỉ số phát triển kinh tế của 1 quốc gia

d)

Tổng các giao dịch kinh tế của 1 quốc gia và phần còn lại của thế giới

10.

Đâu là cán cân vãng lai ?

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn ngắn hạn

c)

Cán cân dự trữ chính thức

d)

Cán cân tài trợ

11.

Khi cán cân vãng lai thặng dư, điều nào sau đây đúng?

a)

Lượng ngoại tệ ra khỏi nền kinh tế lớn hơn lượng ngoại tệ vào

b)

Lượng ngoại tệ ra khỏi nền kinh tế lớn hơn lượng ngoại tệ vàoo

c)

Nền kinh tế có mức tăng trưởng cao

d)

Ngân hàng trung ương đang nắm giữ nhiều ngoại tệ hơn

12.

Chế độ tỷ giá thả nổi có đặc điểm:

a)

Ngân hàng trung ương không can thiệp vào thị trường ngoại hối

b)

Chính phủ quyết định tỷ giá ngoại tệ

c)

Tỷ giá được cố định theo giá vàng

d)

Ngân hàng trung ương điều chỉnh tỷ giá theo kế hoạch kinh tế

13.

Trong chế độ tỷ giá cố định, khi có thặng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Giảm cung ngoại tệ bằng cách mua vào ngoại tệ

b)

Tăng cung ngoại tệ bằng cách bán ra ngoại tệ

c)

Không thực hiện hành động nào

d)

Phá giá đồng nội tệ

14.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền ?

a)

Đứng ở vị trí hàng hóa

b)

Đứng ở vị trí hàng hóa và được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1


c)

Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1


d)

Biểu diễn giá của đồng tiền chuẩn

15.

Trong cặp tỷ giá USD/VND = 24.000, đồng tiền nào là đồng tiền yết giá?

a)

VND

b)

USD

c)

Cả 2 đều là đồng yết giá

d)

Cả 2 đều là đồng định giá

16.

Yết giá trực tiếp là gì

a)

Cách yết giá trong đó một đơn vị ngoại tệ được biểu thị bằng một số lượng nội tệ

b)

Cách yết giá trong đó một đơn vị nội tệ được biểu thị bằng một số lượng ngoại tệ

c)

Cách yết giá dựa trên tỷ giá trung bình của nhiều loại tiền tệ

d)

Cách tính tỷ giá dựa trên cung cầu trên thị trường

17.

Ngày 25/4/2023 ngân hàng Vietcombank thông báo tỷ giá USD/VND như sau: Tỷ giá mua là 23.025 và tỷ giá bán là 23.305. Vậy khi đến ngân hàng Vietcombank để bán 1000 USD để đổi lấy VND bạn sẽ được bao nhiêu VND?

a)

23.025.000 VND

b)

23.035.000 VND

c)

23.050.000 VND

d)

23.300.000 VND

18.

Tại thời điểm 27/4/2023 có các cặp tỷ giá sau: 1 EUR = 1,3 USD và 1 GBP = 1,7 USD, thì giá EUR/GBP là:

a)

0,7647

b)

0,1747

c)

0,7676

d)

0,1778

19.

Nếu tỷ giá GBP/USD = 1.25 và USD/VND = 24.000, tỷ giá GBP/VND theo cách tính tỷ giá chéo là bao nhiêu

a)

30.000 VND

b)

28.800 VND

c)

25.600 VND

d)

29.500 VND

20.

Nếu tỷ giá EUR/USD = 1.10 và USD/JPY = 150, tỷ giá EUR/JPY sẽ là bao nhiêu

a)

150

b)

160

c)

165

d)

165.5

21.

Nếu 1 đồng tiền mất giá so với đồng tiền khác, điều gì sẽ xảy ra

a)

Giá trị của nó tăng lên

b)

Cần nhiều đơn vị tiền đó hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

c)

Cán cân thương mại sẽ ngay lập tức cân bằng

d)

Lãi suất nội địa giảm mạnh

22.

Nếu một đồng tiền lên giá so với đồng tiền khác, điều gì xảy ra

a)

Hàng hóa xuất khẩu trở nên rẻ hơn

b)

Hàng hóa nhập khẩu trở nên đắt hơn

c)

Lãi suất quốc tế giảm

d)

Cần ít đơn vị tiền đó hơn để đổi lấy một đơn vị ngoại tệ

23.

Chi phí của doanh nghiệp là gì?

a)

Khoản thu mà doanh nghiệp nhận được

b)

Sự tiêu hao các yếu tố, nguồn lực nhằm đạt mục tiêu

c)

Khoản tiền còn lại sau khi trừ hết các khoản

d)

Giá bán của sản phẩm trên thị trường

24.

Chi phí tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Các khoản chi cho hoạt động đầu tư, huy động vốn, kinh doanh vốn

b)

Chi phí mua nguyên vật liệu

c)

Chi phí bảo trì tài sản cố định

d)

Khoản tiền lương của nhân viên tăng

25.

Đâu là chi phí tài chính?

a)

Chi phí lãi vay ngân hàng

b)

Chi phí mua máy móc thiết bị

c)

Chi phí thuê nhân viên

d)

Chi phí bảo trì hàng năm

26.

Chi phí hoạt động khác là gì?

a)

Chi phí mua máy móc, thiết bị

b)

Chi phí thuê nhân viên

c)

Chi phí bảo trì hàng năm

d)

Các khoản chi phí phát sinh không thường xuyên ngoài hoạt động kinh doanh chính

27.

Trong các khoản chi phí sau, chi phí nào thuộc chi phí hoạt động khác?

a)

Chi phí vận chuyển hàng hóa

b)

Chi phí thanh lý tài sản cố định

c)

Lương nhân công

d)

Tiền mua nguyên vật liệu

28.

Khấu hao tài sản cố định là gì?

a)

Quá trình giảm tài sản do thị trường biến động

b)

Quá trình phân bổ chi phí tài sản cố định vào các kỳ kế toánn

c)

Quá trình sản xuất chi phí cố định

d)

Quá trình phân bổ chi phí tài sản cố định vào các kỳ kế toán

29.

Thu nhập của doanh nghiệp là:

a)

Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ

b)

Khoản tiền còn lại sau khi trừ đi tất cả chi phí

c)

Khoản tiền doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định

d)

Khoản thu từ vay vốn ngân hàng

30.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là:

a)

Số tiền doanh nghiệp trả cho nhà cung cấp

b)

Khoản thu nhập từ hoạt động tài chính

c)

Tổng số tiền bán hàng hóa, dịch vụ được khách hàng thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán

d)

Doanh thu từ các hoạt động khác ngoài hoạt động kinh doanh chính

31.

Doanh thu thuần được tính theo công thức nào:

a)

Doanh thu bán hàng – các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu bán hàng + chi phí sản xuất

c)

Doanh thu bán hàng + lợi nhuận ròng

d)

Doanh thu bán hàng * thuế suất thuế thu nhập

32.

Thu nhập khác của doanh nghiệp đến từ đâu:

a)

Các khoản thu không thường xuyên, ngoài hoạt động kinh doanh chính

b)

Doanh thu từ bán hàng

c)

Chi phí đầu tư tài chính

d)

Tiền thu từ khách hàng

33.

Tài chính quốc tế đề cập đến vấn đề nào sau đây:

a)

Quan hệ tiền tệ và kinh tế vĩ mô giữa các nước

b)

Quản lý ngân sách của doanh nghiệp

c)

Chính sách tài khóa của một quốc gia

d)

Hệ thống kế toán quốc tế

34.

Bid-Ask Spread là:

a)

Mức thuế suất đánh vào giao dịch ngoại tệ

b)

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán ngoại tệ

c)

Sự biến động của tỷ giá trong ngày

d)

Giá trị trung bình của tỷ giá ngoại hối

35.

Yết giá gián tiếp là gì:

a)

Cách yết giá trong đó một đơn vị ngoại tệ được biểu thị bằng một số lượng nội tệ

b)

Cách yết giá trong đó một đơn vị nội tệ được biểu thị bằng một số lượng ngoại tệ

c)

Cách yết giá dựa trên tỷ giá trung bình của nhiều loại tiền tệ

d)

Cách tính tỷ giá dựa trên cung cầu trên thị trường

36.

Nếu tỷ giá USD/VND = 24.000 theo cách yết giá trực tiếp, điều này có ý nghĩa gì:

a)

1 USD đổi được 24.000 VND

b)

1 VND đổi được 24.000 USD

c)

1 USD đổi được 1/24.000 VND

d)

24.000 USD đổi được 1 VND

37.

Nếu tỷ giá EUR/USD = 1.10 theo cách yết giá gián tiếp, điều này có nghĩa là gì?

a)

1 USD đổi được 1.10 EUR

b)

1 EUR đổi được 1.10 USD

c)

1 EUR đổi được 0.91 USD

d)

1 USD đổi được 0.91 EUR

38.

Một ngân hàng niêm yết tỷ giá USD/VND theo cách yết giá trực tiếp là 23.500 – 24.000 (Tỷ giá mua-tỷ giá bán). Nếu bạn muốn mua 100 USD, bạn phải trả bao nhiêu VND

a)

2.350.000 VND

b)

2.375.000 VND

c)

2.400.000 VND

d)

2.450.000 VND