wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTVPL Cuoi ky 1

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

A.ganh đua

b)

B. thỏa hiệp.

c)

C. thỏa mãn

d)

D. ký kết.

2.

Câu 2. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tỉnh tập trung nhất

a)

A. Chi phí sản xuất

b)

B. Giá cả.

c)

C. Năng suất lao động.

d)

D. Nguồn lực.

3.

Câu 3. Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiên lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

A. Thị trường lao động

b)

B. thị trường tài chính.

c)

C. thị trường tiền tệ.

d)

D. thị trường công nghệ

4.

Câu 4. Khi tham gia vào thị trường lao động, ngườ bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

A) Tiền công, tiên lương.

b)

B. Điều kiện đi nước ngoài.

c)

C. Điều kiện xuất khẩu lao động

d)

D. Tiên môi giới lao động

5.

Câu 5. Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

A. bắt buộc.

b)

B. cấm

c)

C.không cấm.

d)

D. quy định.

6.

Câu 6. Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tỉnh phi lợi nhuận

b)

B. tỉnh sáng tạo

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tính xã hội.

7.

7. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yêu tổ nào dưới đây?

a)

A. Đam mê.

b)

B. Hiểu biết.

c)

C. Lợi thế

d)

D.Bệnh lý.

8.

Câu 8. Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

A. Năng lực làm việc nhóm

b)

B. Năng lực lãnh đạo

c)

C. Năng lực thuyết trình

d)

D. Năng lực hùng biện

9.

Câu 9. Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nắm bắt kiến thức sản xuất

b)

B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

C. Tổ chức nhân sự hành chính

d)

D. Bổ xung kiến thức chuyên nghành

10.

Câu 11. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

A. Chữ tín

b)

B. Nhiều tiền

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Địa vị

11.

Câu 10. Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

A. Tính thật thà

b)

B. Tính trung thực

c)

C. Tính quyết đoán

d)

D. Tính kiên trì

12.

Câu 12. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện đức tính

a)

A. Nhân nhượng

b)

B. Trách nhiệm

c)

C. Vô tư

d)

D. Tư lợi

13.

Câu 13 . Người tiêu dùng biết cân nhắc , lựa chọn hàng hóa, dịch vụ chi tiêu có kế hoạch , phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam ?

a)

A. Tính kế thừa

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính thời đại

d)

D. Tính hợp lí

14.

Câu 14. Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản suất và lưu thông hàng hóa ?

a)

A. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư

b)

B. Kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu

15.

Câu 15. Trong nền kinh tế thị trường , yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa ?

a)

A. Kỳ vọng của người sản xuất

b)

B. Tâm lý của người tiêu dùng

c)

C. Tâm trạng của người mua hàng

d)

D. Thị hiếu của người tiêu dùng

16.

Câu 16. Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp ?

a)

A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

B. Mất cân đối cung cầu lao động

c)

C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

D. Nền kimh tế rơi vào khủng hoảng

17.

Câu 17 . Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doamh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng ?

a)

A. Lao động được đào tạo

b)

B. Lao động không qua đào tạo

c)

C. Lao động giản đơn

d)

D. Lao động có trình độ thấp

18.

Câu 18. Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Nhu cầu của thị trường.

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

D. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

19.

Câu 19. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Thời gian sẽ thành công.

b)

B. Kinh doanh mặt hàng gì

c)

C. Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

D. Đóng góp cho gia đình.

20.

Câu 20. Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

A. chuyên môn, nghiệp vụ .

b)

B. gian lận và trốn thuế.

c)

C. chống lạm phát giá cả.

d)

D. chống thất nghiệp.

21.

Câu 21. Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

22.

Câu 22. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

A. vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

B. đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

C tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

D. không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

23.

Câu 23. Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

A .Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

B. Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

D. Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

24.

Câu 24. Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

C. Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.

d)

D. Tạo được ấn tượng với khác hàng.

25.

Câu 25. Trong nền kinh tế thị trường, nói đến tính chất của cạnh tranh là nói đến việc

a)

A. ganh đua, đấu tranh

b)

B. thu được nhiều lợi nhuận

c)

C. giành giật khách hàng

d)

D. giành quyền lợi về mình

26.

Câu 26. Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

A.giá cả của hàng hóa đó

b)

B. Nguồn gốc của hàng hóa .

c)

C. chất lượng của hàng hóa.

d)

D. Vị thế hàng hóa đó .

27.

Câu 27. Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây

a)

A. Bình đẳng.

b)

B. Quyên uy .

c)

C. Phục tùng.

d)

D. Cưỡng chế.

28.

Câu 28. Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là

a)

A. cung về sức lao động.

b)

B .cầu về sức lao động.

c)

C. giá cả sức lao động.

d)

D. tiền tệ sức lao động

29.

Câu 29. Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A. Tăng thu nhập cá nhân.

b)

B. Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

C. Tuyên được nhiều lao động mới.

d)

D. Hưởng phí trung gian môi giới.

30.

Câu 30. Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

A. Có ưu thế vượt trội.

b)

B. Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

C. Không có tính khả thi.

d)

D. Có lợi thế cạnh tranh.

31.

Câu 31. Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

A. ý tưởng kinh doanh.

b)

B. cơ hội kinh doanh.

c)

C. mục tiêu kinh doanh.

d)

D. chiến lược kinh doanh.

32.

Câu 32. Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

A. Thách thức.

b)

B. Cơ hội.

c)

C. Điểm mạnh.

d)

D. Điểm tương đồng

33.

Câu 33. Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hó lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực lãnh đạo.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực quản lý.

d)

D. Năng lực học tập.

34.

Câu 34. Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A. hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

B. hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

C. hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

D. hoạt động tiêu dùng sản phâm.

35.

Câu 35. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

A. Quản lí doanh nghiệp.

b)

B. Bảo trợ truyền thông.

c)

C. Làm công tác xã hội.

d)

D. Bảo lãnh ngân hàng.

36.

Câu 36. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A. nóng nảy

b)

B. trung thực.

c)

C. cương quyết.

d)

D. nhân nhượng.

37.

Câu 37. Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính thời đại.

d)

D. Tính hợp lí.

38.

Câu 38. Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế ?

a)

A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.

b)

B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

D. Tăng cường đâu cơ tích trữ.

39.

Câu 39. Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

A. Cung giảm xuống.

b)

B. Cung tăng lên.

c)

C. Cung không đổi.

d)

D. Cung bằng cầu.

40.

Câu 40. Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tìn trạng thất nghiệp?

a)

A. Cơ chế tỉnh giảm lao động.

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Không hài lòng với công việc.

d)

D. Do vi phạm hợp đồng lao động.

41.

Câu 41. Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ có xu hướng như thế nào đối với tốc độ tăng lao động trong các khu vực sản xuất vật chất?

a)

A. Tăng nhanh hơn.

b)

B. Tăng chậm hơn.

c)

C. Giảm sâu hơn.

d)

D. Luôn cân bằng.

42.

Câu 42. Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thê sản xuất.

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.

43.

Câu 43. Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Niềm đam mê kinh doanh.

b)

B. Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

C. Khẳng định bản thân.

d)

D. Vì mục đích nhân đạo.

44.

Câu 44. Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/ lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

B. Năng lực chuyên môn.

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược.

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội.

45.

Câu 45. Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Hợp tác và cạnh tranh.

b)

B. Thực hiện tốt chế độ.

c)

C. Trung thực và trách nhiệm.

d)

D. Thưởng phạt rõ ràng

46.

Câu 46. Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

A. Hợp tác cùng phát triển.

b)

B. Không sản xuất hàng giả.

c)

C. Cạnh tranh bình đẳng.

d)

D. Bảo đảm lợi ích chính đáng.

47.

Câu 47. Thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế thường xuyên

a)

A. giữ chữ tín với khách hàng.

b)

B. Không sản xuất hàng giả.

c)

C. bảo vệ lợi ích khách hàng.

d)

D. xâm phạm lợi ích khách hàng.

48.

Câu 48. Đối với lĩnh vực văn hóa – xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây? .

a)

A. Giữ gìn các giá trị truyền thống

b)

B. Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

C. Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

D. Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

49.

Câu 1. Đọc đoạn thông tin sau:

Thị trường hàng hóa thế giới năm 2023 có nhiều biến động và chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội thế giới. Ở Việt Nam, lạm phát cơ bản bình quân năm 2023 là 4,16% cao hơn nhiều so với mức bình quân lạm phát cơ bản 5 năm giai đoạn 2018 - 2022 (1,84%). Giá nguyên vật liệu đầu vào thế giới ở mức cao, Việt Nam là nước nhập khẩu nhiều nguyên liệu phục vụ sản xuất nên sẽ ảnh hưởng đến chi phí, giá thành, tạo áp lực cho sản xuất của doanh nghiệp. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa hoặc sản xuất cầm chừng. Số lượng lao động mất việc, nghỉ việc ngày càng tăng. Trước tình hình đó chính quyền tỉnh H bên cạnh việc ổn định thị trường đã thực hiện đồng bộ các giải pháp hỗ trợ đề người lao động có điều kiện chuyển đổi nghề nghiệp hoặc tự tạo việc làm. Thường xuyên tổ chức các buổi giao dịch việc làm giúp người lao động và doanh nghiệp có thể tìm được tiếng nói chung, đẩy mạnh giải ngân đầu tư công quá đó góp phần tạo việc làm ổn định đời sống nhân dân.

a)

a) Dù năm 2023 cao hơn giai đoạn 2018 – 2022 nhưng lạm phát ở Việt Nam mới dừng lại ở lạm phát phi mã

b)

b) Lạm phát tỷ lệ thuận với số lao động bị thất nghiệp

c)

c) Nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên là do chi phí đẩy.

d)

d) Đây mạnh giải ngân vốn đầu tư công là biện pháp phù hợp để thúc đẩy thị trường việc làm phát triển tích cực

50.

Câu 2. Đọc đoạn thông tin sau:

Thị trường hàng hóa thế giới năm 2023 có nhiều biến động và chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội thế giới. Ở Việt Nam, lạm phát cơ bản bình quân năm 2023 là 4,16% cao hơn nhiều so với mức bình quân lạm phát cơ bản 5 năm giai đoạn 2018 - 2022 (1,84%). Giá nguyên vật liệu đầu vào thế giới ở mức cao, Việt Nam là nước nhập khẩu nhiều nguyên liệu phục vụ sản xuất nên sẽ ảnh hưởng đến chi phí, giá thành, tạo áp lực cho sản xuất của doanh nghiệp. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa hoặc sản xuất cầm chừng. Số lượng lao động mất việc, nghỉ việc ngày càng tăng. Trước tình hình đó chính quyền tỉnh H bên cạnh việc ổn định thị trường đã thực hiện đồng bộ các giải pháp hỗ trợ để người lao động có điều kiện chuyển đổi nghề nghiệp hoặc tự tạo việc làm. Thường xuyên tổ chức các buổi giao dịch việc làm giúp người lao động và doanh nghiệp có thể tìm được tiếng nói chung, đây mạnh giải ngân đầu tư công quá đó góp phần tạo việc làm ổn định đời sống nhân dân

a)

a) Lạm phát năm 2023 ở Việt Nam là loại hình lạm phát phi mã.

b)

b) Lạm phát tỷ lệ thuận với số việc làm được tạo ra cho nền kinh tế.

c)

c) Nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin trên là do cẩu kéo.

d)

d) Tổ chức các buổi giao dịch việc làm giúp người lao động và doanh nghiệp có thể tìm được tiếng nói chung là biện pháp phù hợp để thúc đẩy thị trường việc làm phát triển tích cực