wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập

Total questions: 65

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

a)

Unix

b)

Linux

c)

Windows

d)

MS - DOS

2.

Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

1995

3.

Hệ điều hành di động là một hệ điều hành dành cho các thiết bị:

a)

điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

b)

điện thoại di động, máy tính bảng, đồng hồ thông minh hoặc các thiết bị di động khác.

c)

điện thoại, đồng hồ thông minh, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

d)

điện thoại di động, đồng hồ, máy tính bảng hoặc các thiết bị di động khác.

4.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Writer

c)

Draw

d)

Impress

5.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu trong bộ OpenOffice?

a)

Calc

b)

Writer

c)

Draw

d)

Impress

6.

Thiết bị nào là CPU trong các thiết bị dưới đây?

4 lines
7.

Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

a)

Bit

b)

Byte

c)

GB

d)

Ghz

8.

Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

USB

b)

VGA

c)

DVI

d)

PS/2

9.

Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

USB

b)

VGA

c)

DVI

d)

PS/2

10.

Biểu tượng nào dưới đây dùng để gán nhãn phân loại cho một email trong Gmail?

4 lines
11.

Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới người thân, bạn bè quen biết

b)

Nhận quà có giá trị lớn từ bạn nước ngoài làm quen qua mạng

c)

Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn

d)

Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân

12.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số d

4 lines
13.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Nghe tất cả các cuộc gọi từ số máy lạ

b)

Giữ bí mật, không công khai thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay cho bạn bè, người thân khi được hỏi

d)

Truy cập vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn

14.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý thiết bị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên

b)

Điểm đánh giá giữa kì

c)

Điểm đánh giá cuối kì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Thao tác nào không phải là truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Không thân thiện với môi trường

18.

Ở bệnh viện cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?

a)

Các bệnh nhân đến khám chữa bệnh

b)

Các loại thuốc

c)

Các vật tư y tế được mua

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

19.

Ở ngân hàng cần phải lưu trữ và khai thác dữ liệu nào dưới đây?

a)

Khách hàng

b)

Lượng tiền gửi vào rút ra hàng ngày

c)

Số khách hàng đến mở tài khoản

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Hoạt động quản lí kết quả học tập, như em biết, phải quản lí điểm của từng môn học bao gồm điểm đánh giá (ĐĐG) thường xuyên, ĐĐG giữa kì, ĐĐG cuối kì,...cần lưu trữ những dữ liệu gì?

a)

Tên

b)

Điểm đánh giá giữa kì

c)

Điểm đánh giá cuối kì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến ?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

22.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Đáp án khác

23.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì?

a)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Đáp án khác

24.

Nếu viết các mô đun phần mềm bằng một ngôn ngữ lập trình thì giải pháp thường được sử dụng là?

a)

Sử dụng trực tiếp hệ thống tệp

b)

Sử dụng trực tiếp các dữ liệu

c)

Sử dụng trực tiếp các kí hiệu

d)

Đáp án khác

25.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Đáp án khác

26.

Khi quy định mới về điểm có phần lẻ thập phân, dùng dấu phẩu làm dấu anwng cách phần nguyên phân và phần thập phân của điểm dẫn tới việc?

a)

Phải dùng dấu phẩy để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

b)

Phải dùng dấu khác dấu phẩy để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

c)

Phải dùng dấu khác dấu chấm phẩy để ngăn cách các thành phần của dòng dữ liệu

d)

Đáp án khác

27.

Tình trạng phụ thuộc giữ chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm

d)

Đáp án khác

28.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

31.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

32.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu cảu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

33.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

34.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

36.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động. dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File.

37.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dị thường thông tin.

38.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

39.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều.

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp.

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán.

40.

Người quản trị CSDL là?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

41.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là?

a)

Truy nhập trực tuyến.

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng.

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền.

42.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là?

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

Các phần mềm ứng dụng.

43.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

44.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

45.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Sửa bản ghi

b)

Thêm bản ghi

c)

Xoá bản ghi

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

47.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

48.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

49.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

A. HoaDon

b)

B. DanhMucSach, HoaDon

c)

C. DanhMucSach, LoaiSach

d)

D. HoaDon, LoaiSach

50.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

A. Cột (Field)

b)

B. Hàng (Record)

c)

C. Bảng (Table)

d)

D. Báo cáo (Report)

51.

Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

B. Bảng

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

52.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

A. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

B. Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

C. Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

D. Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

53.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

D. Khống chế số người sử dụng CSDL

54.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

A. Người dung

b)

B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)

C. Người quản trị CSDL.

d)

D. Lãnh đạo cơ quan.

55.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dung

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

56.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

57.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

58.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

59.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

60.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

61.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

62.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

63.

Viết câu lệnh truy vấn lấy ra tất cả các trường trong bảng sách và sắp xếp theo tensach

4 lines
64.

Viết câu lệnh truy vấn lấy ra danh sách masach, tensach, namxuatban muonngay 2/11/2018

4 lines
65.

Viết câu lệnh truy vấn lấy ra masach, tensach,namxuatban, soluuong, ngaymuon với điều kiện số lượng từ 10 trở lên.

4 lines