wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian.

d)

Cấu tạo của hệ.

2.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Pha.

c)

Pha ban đầu.

d)

Độ lệch pha.

3.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kỳ dao động.

4.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

5.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về trạng thái ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

6.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

7.

Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, đập cánh trong 1 giây được 300 lần. Chu kì dao động của cánh ong là

a)

1/300 (s)

b)

1/400 (s)

c)

1/500 (s)

d)

1/600 (s)

8.

Hình dưới đây là dao động điều hòa của một vật. Tần số của dao động là

a)

A.2.5 Hz

b)

B.3,5 Hz

c)

C.0,5 Hz

d)

D.0,4 Hz

9.

Một vật dao động điều hoà, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

10.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

11.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pittông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

12.

Một vật dao động điều hoà theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

a)

A. T=0,5s và f=2 Hz

b)

B. T=2s và f= 0,5Hz

c)

C. T=1/20s và f=120 Hz

d)

D. T= 2s và f =5 Hz

13.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng biên độ. Ðồ thị li độ - thời gian của hai dao động thành phần được cho như hình vẽ. Từ đồ thị ta có thể kết luận rằng là

a)

hai dao động cùng pha.

b)

dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.

c)

dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.

d)

hai dao động vuông pha.

14.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình:x=Acos (ωt + φ), trong đó A ,ω là các hằng số dương. Pha của dao động tại thời điểm là

a)

A.ωt + φ

b)

B.ωt

c)

C.ω

d)

D.φ

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x=Acosωt , vận tốc của vật có phương trình là

a)

A.v= ωA cos(ωt + π/2)

b)

B.v=ωAcos(ωt -π/2)

c)

C.v=ω²Acos(ωt + π/2)

d)

D.v=ω²Acos(ωt -π/2)

16.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

ngược pha với li độ.

b)

cùng pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

trễ pha π/2 so với li độ

17.

Một chất điểm dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có chiều dài . Biên độ dao động của chất điểm là

a)

.10cm

b)

20cm

c)

-10cm

d)

5cm

18.

Một vật dao động điều hòa, phương trình li độ có dạng: , trong đó tính bằng , tính bằng giây. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật lần lượt là:

a)

A=8cm,φ=2π/3

b)

A=-8cm,φ=π/6

c)

.A=8cm,φ=5π/6

d)

.A=-8cm,φ=π/3

19.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng:x=Acos (ωt -π/2) Gốc thời gian được chọn là lúc

a)

chất điểm đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương.

b)

chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

chất điểm đang ở vị trí biên dương.

d)

chất điểm đang ở vị trí biên âm.

20.

Một vật dao động điều hòa, phương trình vận tốc có dạng: v=10πcos(2πt+π/6), phương trình li độ của vật có dạng

a)

A.x=10cos(2πt-π/3)

b)

.x=5cos(2πt-π/3)

c)

.x=10cos(2πt+π/6)

d)

.x=5cos(2πt+π/6)

21.

Một chất điểm dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có chiều dài 20cm, gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên dương, trong 1 giây vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Li độ tính bằng , tính bằng giây, phương trình dao động của chất điểm là:

a)

x=10cos 0,4πt+π

b)

.x=20cos(0,4πt+π)

c)

x=10cos(10πt)

d)

x=20cos(10πt)

22.

Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hòa A và B có cùng tần số được cho như hình vẽ. Độ lệch pha của dao động A so với dao động B bằng

a)

π

b)

π/3

c)

π/6

d)

π/4

23.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là

a)

1,5 Hz.

b)

5 Hz.

c)

2,5 Hz.

d)

1 Hz.

24.

Hình vẽ là đồ thị biễu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Tần số góc của dao động bằng

a)

50π(rad/s)

b)

10π (rad/s)

c)

40π (rad/s)

d)

20π (rad/s)

25.

Đô thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ.Tần số góc của dao động là

a)

2π/5 (rad/s)

b)

2π/3 (rad/s)

c)

π/3(rad/s)

d)

π/5 (rad/s)

26.

Cho đồ thị như hình vẽ.Biết t2=t1+t2/2=1/2s.Biên độ của dao động là

a)

5√2cm

b)

5√3cm

c)

3√2cm

d)

3√3cm

27.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm . Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ ít chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ .Pha ban đầu của dao động là

a)

2π/3

b)

-π/3

c)

π/3

d)

-2π/3

28.

Một chất điểm dao động có phương trình x=5cos(10t+π) (x tính bằng cm,t tính bằng s). Gia tốc của chất điểm dao động với phương trình

a)

a=-5cos(10t+π) m/s²

b)

a=-5sin(10t+π)m/s²

c)

a=-5sin(10t+π) cm/s²

d)

a=-5cos(10t+π)cm/s²

29.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x=2cos(4t-π/2), với x đo bằng cm và t đo bằng s.Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=8sin4t(cm/s)

b)

v=8sin(4t+π/2) (cm/s)

c)

v=4sin4t(cm/s)

d)

v=4sin(4t-π/2) (cm/s)

30.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x=5cos(2πt+ φ)cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ -2,5√2 cm theo chiều âm Giá trị của φ là

a)

3π/4 rad

b)

π/4 rad

c)

-π/4 rad

d)

-3π/4 rad

31.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4 cos(πt+π/3)cm.Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ là

a)

8cm

b)

20cm

c)

16cm

d)

4cm

32.

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5 cm đang chuyển động với tốc độ 20π cm/s theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5√2.cos(4πt-π/4)cm

b)

x=10cos(4πt+π/3)cm

c)

x=5cos(4πt) cm

d)

x=5√2cos(4πt+π/4)cm

33.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 3,14s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với vận tốc là 40√3 cm/s.Lấy π=3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x=4cos(20πt+π/3)cm

b)

x=4cos(20t+π/3)cm

c)

x=3cos(20πt-π/3) cm

d)

x=3cos(20t-π/3)cm

34.

Một vật dao động điều hoà theo chu kì T. Trong quá trình dao động, thế năng dao động có giá trị

a)

không đổi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T/2

c)

biến thiên tuần hoàn theo chu kì T.

d)

tăng theo thời gian.

35.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương nằm ngang với phương trình x=Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là

a)

mω²A²

b)

1/2mωA²

c)

1/2mω²A²

d)

mωA²

36.

Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?

a)

Khi li độ tăng thì thế năng tăng.

b)

Khi vật càng gần biên thì thế năng càng lớn.

c)

Khi tốc độ tăng thì động năng tăng.

d)

Động năng cực tiểu tại vị trí có gia tốc cực tiểu hoặc cực đại.

37.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ là x=10cos(10t) ( tính bằng cm, tính bằng ). Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc bằng bao nhiêu?

a)

100 rad/s

b)

10 rad/s

c)

5 rad/s

d)

20 rad/s

38.

Tỉ số thế năng và cơ năng của một vật dao động điều hoà tại thời điểm tốc độ của vật bằng 25% tốc độ cực đại là bao nhiêu?

a)

15/16

b)

1/16

c)

1/4

d)

3/4

39.

Trong thí nghiệm tạo dao động của con lắc lò xo, để vật dao động tự do ta cần thực hiện bước nào sau đây?

a)

Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ.

b)

Giữ vật ở vị trí cân bằng một lúc rồi buông ra.

c)

Đặt vật dao động trong chất lỏng để giảm dao động.

d)

Tác dụng lực liên tục để vật dao động lâu dài.

40.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về dao động tự do?

a)

Dây đàn guitar rung lên sau khi gảy.

b)

Con lắc đồng hồ treo tường đang hoạt động.

c)

Mặt đất rung lên khi có xe tải đi qua.

d)

Âm thanh của lo

41.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Cách kích thích cho vật dao động.

b)

Cách chọn trục tọa độ.

c)

Cách chọn gốc thời gian.

d)

Cấu tạo của hệ.

42.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

43.

Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có liên hệ với li độ theo phương trình nào?

a)

a = ω2x.

b)

a = - ωx.

c)

a = -ω2x.

d)

a = ωx.

44.

Cho đồ thị ly độ thời gian của một dao động điều hòa như hình bên. Chu kỳ của dao động là

a)

T = 0,02 s.

b)

T = 0,04 s.

c)

T = 0,01 s.

d)

T = 40 s.

45.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

Tần số dao động.

b)

Chu kì dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc.

46.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

ngược pha với li độ.

b)

cùng pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ.

47.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt, phương trình vận tốc của vật là

a)

v = - ωAcosωt.

b)

v = - Asinωt.

c)

v = - ω2Acosωt.

d)

v = - ωAsinωt.

48.

Một chất điểm dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có chiều dài 20cm . Biên độ dao động của chất điểm là

a)

10cm

b)

20cm

c)

-10cm

d)

.5cm

49.

Động năng của vật được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

Wđ = 1/2mω²

b)

Wđ = 1/2m²v

c)

Wđ = 1/2mv²

d)

Wđ = 1/2mx²

50.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hoà theo phương nằm ngang với phương trình x=Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng con lắc là

a)

mω²A²

b)

1/2 mωA²

c)

1/2mω²A²

d)

mωA²

51.

Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos(10t) ( tính bằng cm, tính bằng ). Thế năng cực đại của vật là

a)

16 mJ

b)

.320 mJ

c)

.128 mJ

d)

.32mJ

52.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và tốc độ.

b)

biên độ và gia tốc.

c)

li độ và tốc độ.

d)

biên độ và năng lượng.

53.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

b)

Không có lực cản trong hệ dao động.

c)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động .

d)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

54.

Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

5π Hz.

b)

5 Hz.

c)

10 Hz.

d)

10 Hz.

55.

.

a)

Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là biên độ

b)

Số dao động ma vật thực hiện được trong 1 giây là tần số

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần là chu kì

d)

Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào là pha dao động

56.

Hai con lắc 1 và 2 dao động điều hòa tại cùng một thời điểm quan sát (t=0) vị trí của chúng được biểu diễn như hình bên.

a)

Thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc 2 đi qua vị trí cân bằng O chính là chu kì dao động của con lắc 2.

b)

Con lắc 2 đi trước con lắc 1 một khoảng thời gian T/2

c)

Con lắc 2 dao động sớm pha hơn con lắc 1 một góc π/2 rad

d)

Sau thời gian T/8 kể từ t=0 thì hai con lắc có góc lệch so với vị trí cân bằng giống nhau.

57.

Một vật dao động điều hòa trên một đọan thẳng, có phương trình li độ x=10cos(2πt) x tính bằn cm, t tính bằng s

a)

Biên độ dao động của vật là 10cm

b)

Tần số góc của dao động là 2 rad/s

c)

Li độ của vật tại thời điểm t=1s là 10cm

d)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kì là 20cm

58.

Một vật đang dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, chiều dài quỹ đạo là 5cm , chu kì T=0,5s . Tại thời điểm ban đầu vật đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

a)

Biên độ dao động của vật là 5cm

b)

Tần số góc của dao động là 1 rad/s

c)

Tại thời điểm ban đầu vật chuyển động với vận tốc Vmax

d)

Phương trình dao động của vật x=2,5cos(4πt-π/2) (cm;s)

59.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ.

a)

Chu kì của dao động là 0,2s

b)

Tần số góc của dao động là 10π rad/s

c)

Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 0cm/s

d)

Tại thời điểm t=0,1s li độ của vật bằng biên độ của dao động.

60.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox , quanh điểm gốc O, với biên độ A=10cm và chu kì T=2s. Tại thời điểm t=0, vật có li độ x=A

a)

Gia tốc của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

Quỹ đạo của dao động có chiều dài là 0,2m

c)

Phương trình li độ của dao động là: .x=10cos(πt+π/2)

d)

Gia tốc của vật tại thời điểm là t= 5s là 10π² m/s²

61.

Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=9cos(2πt-π/6) (cm), t tính bằng giây, tính bằng giây.

a)

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 36m

b)

Phương trình vận tốc của vật là v=18πcos(2π+π/3) (cm/s)

c)

Gia tốc của vật tại thời điểm là t=2s là -18√3π cm/s²

d)

Quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ là 36cm

62.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2s và cơ năng là 0,18J.Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Lấy π²=10

a)

Biên độ dao động của vật bằng 6cm

b)

Động năng và thế năng của vật dao động tuần hoàn cùng tần số là 5Hz

c)

Tại li độ 3√2cm, tỉ số động năng và thế năng là 1.

d)

Khi vật đi qua vị trí có thế năng gấp 3 lần động năng thì tốc độ của vật bằng 20π cm/s

63.

Phát biểu nào là đúng hoặc sai?

a)

Biên độ trong dao động điều hòa thay đổi theo thời gian.

b)

Số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây là tần số.

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần là chu kỳ.

d)

Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào là pha dao động.

64.

Đồ thị dao động điều hòa của một vật được mô tả như hình bên dưới.

a)

Li độ của vật tại thời điểm t=1s là 0cm

b)

Chu kỳ dao động của vật khi dao động là 4s.

c)

Tần số trong dao động là 0,5Hz.

d)

Biên độ dao động là 20cm.