wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ GKII

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Điều khiển thông minh là:

a)

chủ yếu được thực hiện để quản lý các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

b)

chủ yếu được thực hiện để hỗ trợ các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

c)

chủ yếu được thực hiện để điều khiển các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

d)

chủ yếu được thực hiện để giám sát các máy hoặc công cụ thông minh thông qua nền tảng hỗ trợ đám mây.

2.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất "Doanh nghiệp số là việc doanh nghiệp ứng dụng khoa học, công nghệ, kỹ thuật số vào hoạt động kinh doanh nhằm nâng cao............. và tối ưu lợi ích cho khách hàng"

a)

lợi thế cạnh tranh.

b)

thương hiệu.

c)

quy mô doanh nghiệp.

d)

năng lực công nghệ.

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: An toàn lao động là giải pháp.....tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

a)

gia tăng

b)

phòng, chống

c)

kĩ thuật

d)

hàng đầu

4.

Ngành sản xuất cơ khí có nhiệt độ cao có thể gây mất an toàn lao động

a)

Đúc.

b)

Sơn.

c)

Sửa xe máy.

d)

Mài dao.

5.

Tai nạn lao động là tai nạn xẩy ra trong quá trình lao động do kết quả tác động đột ngột từ...... làm chết người hoặc làm tổn thương, phá hủy chức năng hoạt động bình thường của bộ phận nào đó trên cơ thể.

a)

các yếu tố nguy hiểm bên ngoài

b)

các yếu tố sức khoẻ

c)

các yếu tố nguy hiểm bên trong

d)

các yếu tố tự nhiên

6.

Nguyên nhân chính gây ra tai nạn trong quá trình tiện?

a)

Không trang bị đồ bảo hộ.

b)

Biết vận hành máy.

c)

Trang bị đầy đủ bảo hộ.

d)

Đảm bảo sức khoẻ.

7.

Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy

a)

Bánh xe.

b)

Chân vịt.

c)

Cánh quạt.

d)

Trục động cơ điện.

8.

Loại nhiên liệu sử dụng cho máy công tác của ô tô thường dùng

a)

Điện năng.

b)

Xăng hoặc dầu điêzen.

c)

Xăng máy bay.

d)

Dầu bôi trơn.

9.

Những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực thuộc nghề

a)

thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

10.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải

a)

trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.

b)

có khả năng quan sát, tưởng tượng.

c)

siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.

d)

cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.

11.

Để nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực cần theo học các chương trình đào tạo các ngành như:

a)

kĩ thuật điện tử, điện lạnh, kĩ thuật đông lạnh hải sản.

b)

kĩ thuật xây dựng, kĩ thuật hệ thống.

c)

kĩ thuật cơ khí động lực, kĩ thuật điều khiển và tự động hóa.

d)

kĩ thuật hàng hải, kĩ thuật máy tính.

12.

Nhiên liệu sử dụng cho máy công tác ô tô điện

a)

Điện năng.

b)

Xăng hoặc dầu điêzen.

c)

Xăng máy bay.

d)

Khí gas.

13.

Xe chuyên dụng là loại máy cơ khí có đặc điểm

a)

Là các xe hoạt động trên mặt đât.

b)

Là các xe chạy trên không.

c)

Là các xe chạy trên mặt nước,

d)

Là các xe có bánh xe hoặc bánh xích hoạt động trên mặt đất.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với máy bay

a)

Máy công tác là chân vịt.

b)

Tốc độ chuyển động rất nhanh.

c)

Sử dụng nhiên liệu dầu điêzen.

d)

Hoạt động cần có bến cảng.

15.

Thiết bị nào sử dụng hệ thống cơ khí động lực trên mặt nước

a)

Ca nô.

b)

Xe đạp thể thao.

c)

Xe cứu thương.

d)

Tên lửa đẩy.

16.

Nhóm thiết bị nào không sử dụng hệ thống cơ khí động lực?

a)

Máy bay.

b)

Tên lửa.

c)

Vệ tinh vũ trụ.

d)

Khinh khí cầu.

17.

Đâu không phải là nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?

a)

Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.

b)

Đưa ra yêu câu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn.

c)

Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết m tra trước khi xuất xưởng.

d)

Kiểm tra, nâng cấp, cơi nới xưởng bãi, kho chứa nhằm tăng diện tích sức chứa máy móc của xưởng.

18.

Để bảo dưỡng sửa chữa máy cơ khí động lực, người thợ cần theo học các chương trình đào tạo thuộc ngành nào?

a)

Kỹ thuật cơ khí động lực, kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ sơn ô tô.

b)

Kỹ thuật tàu thủy, công nghệ kỹ thuật điện máy bay, công nghệ kỹ thuật điện lực.

c)

Công nghệ kỹ thuật máy nông lâm, công nghệ vật liệu dệt may.

d)

Kỹ thuật phục hồi chức năng, kỹ thuật hình ảnh y học, công nghệ sợi dệt.

19.

Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:

a)

cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp.

b)

xây dựng, thợ , thợ chế tác đồ gốm.

c)

trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ.

d)

làm bánh, thợ cắm hoa, thợ tỉa cành.

20.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc

a)

bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

b)

lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết đề tạo thành sản m hoàn chỉnh.

c)

xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực.

d)

tính toán, mô phỏng các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử.

21.

Sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao tác dụng lực lên

a)

pít tông.

b)

trục khuỷu.

c)

tay quay.

d)

xi lanh.

22.

Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến của pít tông thành chuyển động quay của trục khuỷu là

a)

thanh truyền.

b)

trục khuỷu.

c)

tay quay - con trượt.

d)

xi lanh.

23.

Phân loại theo số hành trình pít tông trong một chu trình công tác có

a)

động cơ 2 kỳ và 3 kỳ.

b)

động cơ 2 kỳ và 4 kỳ.

c)

động cơ 3 kỳ và 4 kỳ.

d)

động cơ 1 kỳ và 4 kỳ.

24.

Theo cách bố trí xi lanh động cơ nào sau đây không đúng?

a)

Động cơ thẳng hàng.

b)

Động cơ chữ V.

c)

Động cơ hình sao.

d)

Động cơ hình vuông.

25.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống khởi động.

d)

Hệ thống đánh lửa.

26.

Động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải

a)

giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường

b)

loại bỏ các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều

c)

giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy

d)

tăng hiệu suất làm việc của động cơ

27.

Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 8.

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Xi lanh

28.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ đối đầu

29.

Động cơ đốt trong dùng xe Honda LEAD là

a)

động cơ xăng 2 kỳ.

b)

động cơ xăng 4 kỳ.

c)

động cơ Diesel 2 kỳ.

d)

động cơ Diesel 4 kỳ.

30.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt vì quá trình đốt cháy nhiên liệu

a)

nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

b)

hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

c)

cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học.

d)

cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng.

31.

Động cơ đốt trong dùng cho máy cắt cỏ là động cơ

a)

xăng 2 kỳ.

b)

xăng 4 kỳ.

c)

Diesel 2 kỳ.

d)

Diesel 4 kỳ.

32.

Bu gi là một bộ phận của hệ thống

a)

bôi trơn.

b)

đánh lửa.

c)

nhiên liệu.

d)

khởi động.

33.

Quan sát hình ảnh dưới và cho biết PHÀ có thể di chuyển được mấy chiều?

a)

1 chiều

b)

2 chiều

c)

3 chiều

d)

4 chiều

34.

Điểm chết của pít tông là điểm mà tại đó pít tông

a)

ở xa tâm trục khuỷu.

b)

ở gần tâm trục khuỷu.

c)

không đổi chiều chuyển động

d)

đổi chiều chuyển động.

35.

Chọn phát biểu SAI: Hành trình pít tông là

a)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.

c)

quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình.

d)

quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết.

36.

Kết thúc kì nạp của động cơ xăng 4 kì, trục khuỷu quay được

a)


120 °\degree

b)

180 °\degree

c)

270 °\degree

d)

360 °\degree

37.

Ở kì nạp của động cơ diesel 4 kì thì

a)

thể tích giảm, áp suất tăng, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

b)

thể tích tăng, áp suất giảm, xupap nạp đóng, xupap thải mở.

c)

thể tích tăng, áp suất giảm, 2 xupap đóng.

d)

thể tích tăng, áp suất giảm, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

38.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần (Va), thể tích công tác (Vs) và thể tích buồng cháy (Vc) là:

a)

Va=Vs+Vc

b)

Va=Vs-Vc

c)

Va=Vs.Vc

d)

Vs=Va+Vc

39.

Cho một số thông số của động cơ như bảng sau: Quan sát vào thông số ở bảng trên, hãy cho biết đây là động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu gì?

a)

Xăng

b)

Diesel

c)

Ga

d)

Năng lượng mặt trời

40.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để

a)

cấp xăng và không khí cho động cơ.

b)

cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cồn cho động cơ.

c)

trộn xăng và không khí đúng tỉ lệ.

d)

đưa xăng vào xilanh khi cần.

41.

Động cơ xe cần cụng cấp nhiều hòa khí nhất khi

a)

xe chạy không trên đường bằng phẳng.

b)

xe chạy chậm, chở nặng trên đường bằng.

c)

xe chạy nặng đang lên dốc.

d)

xe chạy chậm đang lên dốc.

42.

Động cơ Diesel cần dùng bơm cao áp

a)

cần phun dầu thật nhanh.

b)

cần phun dầu nhiều.

c)

dầu đặc hơn xăng.

d)

buồng cháy có áp suất rất cao.

43.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ

a)

ngắn hơn.

b)

dài hơn.

c)

bằng nhau.

d)

tùy 2 hay 4 kỳ.

44.

Hệ thông đánh lửa có nhiệm vụ :

a)

ng cấp lượng nhiên liệu phù hợp.

b)

tạo ra tia lửa điện cao áp đúng thời điểm.

c)

đốt cháy hòa khí khi do áp suất cao.

d)

tạo ra áp suất cao để đốt cháy nhiên liệu.

45.

Số phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau là:

  1. 1. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

  2. 2. Hệ thống khởi động bằng khí nén thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

  3. 3. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.

  4. 4. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Điểm chết dưới của pít tông là

a)

vị trí tại đó pít tông chính giữa của xi lanh.

b)

điểm chết mà pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

vị trí mà ở đó pít tông bắt đầu đi xuống.

d)

điểm chết mà pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

47.

Thể tích buồng cháy là

a)

thể tích xilanh khi pít tông ở ĐCD.

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

c)

thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết.

d)

thể tích xilanh khi pittong ở ĐCT.

48.

Thể tích công tác là

a)

thể tích không gian giữa xilanh và đỉnh pittông khi píttông ở DCD.

b)

thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT.

c)

thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.

d)

thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.

49.

Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông gọi là

a)

thể tích toàn phần.

b)

thể tích buồng nén.

c)

thể tích công tác.

d)

thể tích buồng cháy.

50.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số giữa

a)

thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

b)

thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

c)

thể tích công tác và thể tích toàn phần.

d)

thể tích buồng cháy và thể tích công tác.

51.

Ở kì nạp của động cơ xăng 4 kì, khí nạp vào xilanh là

a)

hoà khí (hỗn hợp xăng và không khí).

b)

xăng.

c)

không khí.

d)

nhiên liệu dầu.

52.

Giữa kì nén bên trong xi lanh của động cơ xăng 4 kì chứa

a)

không khí.

b)

xăng.

c)

hòa khí (xăng và không khí).

d)

dầu Diesel và không khí.

53.

Ở cuối kì nén của động cơ Diesel 4 kì, bộ phận làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu Diesel vào xi lanh là

a)

vòi phun.

b)

buzi.

c)

xupáp nạp.

d)

bộ chế hòa khí.

54.

Ở động cơ 2 kì, việc đóng mở các cửa khí đúng lúc là nhiệm vụ của

a)

xu pap nạp.

b)

pít tông.

c)

các xupap.

d)

xecmăng khí.

55.

Ở động cơ 2 kì khi pít tông đi từ ĐCT đến khi bắt đầu mở cửa quét, động cơ thực hiện quá trình

a)

cháy giãn nở.

b)

thải tự do.

c)

quét thải khí.

d)

lọt khí.

56.

Động cơ 4 kì là loại động cơ

a)

một chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittong

b)

một chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông.

c)

một chu trình làm việc trục khuỷu quay 360°

d)

một chu trình làm việc trục khuỷu quay 180°

57.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm, giá trị đó là

a)

thể tích toàn phần.

b)

thể tích xilanh.

c)

thể tích công tác.

d)

thể tích buồng cháy.

58.

Trong động cơ 2 kì, chi tiết làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, cửa thải, cửa quét là

a)

pít tông.

b)

thanh truyền.

c)

xupap.

d)

xilanh.

59.

Kết luận nào dưới đây là Sai? Khi động cơ xăng bốn kì thực hiện được một chu trình thì:

a)

Trục khuỷu quay được 4 vòng.

b)

Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Trục khuỷu quay được 2 vòng.

60.

Trong động cơ Diesel 4 kì, hòà khí được hình thành ở

a)

trong cacte.

b)

ngoài xilanh.

c)

đường ống nạp.

d)

trong xilanh.

61.

Hoà khí trong xilanh động cơ xăng cháy do tác động của

a)

vòi phun Diesel.

b)

bugi bật tia lửa điện.

c)

áp suất cao trong xilanh.

d)

vòi phun xăng.

62.

Hòa khí trong động cơ Diesel cháy do tác động của

a)

thế tích công tác lớn.

b)

bugi bật tia lửa điện.

c)

tỉ số nén thấp.

d)

áp suất và nhiệt độ cao.

63.

Động cơ xăng và động cơ Diesel có cấu tạo khác nhau ở chỗ:

a)

Có hoặc không có cửa quét.

b)

Có hoặc không có xupap.

c)

Có hoặc không có các te.

d)

Có hoặc không có bugi.