wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sóng

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sóng dọc là sóng các phần tử.

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

2.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

3.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

lỏng và khí.

4.

Sóng dọc là sóng

a)

truyền dọc theo một sợi dây.

b)

truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

5.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

6.

Sóng ngang là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

song song với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

7.

Sóng dọc là loại sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng.

8.

Gọi rlk v , v , v lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là

a)

rlk v < v < v.

b)

rkl v < v < v.

c)

rlk v > v > v.

d)

rkl v > v > v.

9.

Một lá thép dao động với chu kì T 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

không phải sóng âm.

c)

hạ âm.

d)

âm nghe được.

10.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ

4 lines
11.

hép dao động với chu kì T 80 ms. Âm do nó pháp ra là

a)

siêu âm.

b)

không phải sóng âm.

c)

hạ âm.

d)

âm nghe được.

12.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.10^8 m/s có bước sóng là

a)

3 m.

b)

6 m.

c)

60 m.

d)

30 m.

13.

Tia hồng ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

14.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

i-ôn hóa không khí.

b)

tác dụng nhiệt.

c)

làm phát quang một số chất.

d)

tất cả các tác dụng trên.

15.

Ứng dụng của tia hồng ngoại là

a)

dùng để sấy khô, sưởi ấm.

b)

dùng để diệt khuẩn.

c)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

chữa bệnh còi xương.

16.

Thân thể con người ở nhiệt độ 37 C phát ra

a)

tia X.

b)

bức xạ nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia tử ngoại.

17.

Tia tử ngoại là

a)

bức xạ có màu tím.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

18.

Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

c)

Đều có tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

19.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

b)

sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

làm đèn chiếu sáng của ô tô.

d)

dùng để sấy, sưởi.

20.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại.

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

lớn hơn tia tử ngoại.

d)

không thể đo được.

21.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

làm phát quang một số chất.

22.

Tính chất nổi bật của tia Ron-ghen

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hóa không khí.

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

23.

Trong các sóng điện từ sau đây sóng nào có bước sóng ngắn nhất?

a)

tia tử ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

sóng vô tuyến.

d)

tia hồng ngoại.

24.

Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia tử ngoại.

d)

tia Ron-ghen.

25.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của tần số trong thang sóng điện từ là

a)

tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.

b)

tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.

c)

sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.

d)

sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

26.

Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến.

b)

tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến.

c)

sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X.

d)

sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại - tia X.

27.

Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

a)

nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.

b)

lớn hơn tần số của tia gamma.

c)

nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

d)

lớn hơn tần số của tia màu tím.

28.

Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

a)

16 m.

b)

9 m.

c)

10 m.

d)

6 m.