NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về dao động điều hòa
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và ọ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x = Acos(ωt + φ)
x = ωcos ( tφ + A )
x = tcos(A + ω)
x = cos(A+t)
Dao động điều hòa là
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là
pha của dao động.
chu kì của dao động.
li độ của dao động.
tần số của dao động.
Trong phương trình dao động điều hoà x = A * cos(ωt + φ) radian (rad) là đơn vị đại lượng nào sau đây
Biên độ A
Tần số góc co
Pha ban đầu q
Chu kì dao động T
Một vật nhỏ dao động theo phương trình t=$ cos(cot 0, 5pi) cm. Pha ban đầu của dao động
π.
0,5π.
0,25л.
1,5π.
Chu kì dao động của một vật được xác định bởi biểu thức
T = 2πω
T = 2π./ω
T = πω
T = π/ω
Chu kì dao động là:
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s
Khoảng thời gian dễ vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Trong các dao động được mô tả dưới đây, dao động nào được xem là dao động toàn phần
Dao động của con lắc đồng hồ khi đang hoạt động
Dao động của chiếc thuyền trên mặt sông
Dao động của quả bóng cao su đang nảy trên mặt đất
Dao động của dây đàn sau khi được gảy
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu ki T của một dao động điều hòa.
ω = 2πf = l/T
ω/2=πf=π/T
T = 1/f = ω/2π
ω= 2πT = 2π/f
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + a) (x tính bằng cm, t tỉnh bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20 rad/s.
10 rad/s.
5 rad/s.
15 rad/s.
Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Chu kì dao động của vật này là
1,5 s
2 s
1,0 s
0,5 s
Một vật dao động tuần hoàn mỗi phút thực hiện được 360 dao động. Tần số dao động của con
7 Hz
5 Hz
8 Hz
6 Hz
Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
Ngược pha với li độ
Sớm pha π/4 so với li độ
Cùng pha với li độ
lệch pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hòa với tần số góc w và biên độ A, giá trị cực tiểu của vận tốc là
v min =0 .
vmin = - ωA.
v min = ω A.
v min =- -ω² A.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt)(cm). Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Lúc chất điểm có li độ x =+ A
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng
D. Lúc chất điểm có li độ x = - A
Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.
Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
ω = v/ m/k
ω = v/ k/m
ω = 1/2π v/ k/m
ω = 1/2π v/ m/k
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giam liên tục theo thời gian là
biên độ và năng lượng.
li độ và tốc độ.
biên độ và tốc độ.
biên độ và gia tốc.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thể năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là:
40 N/m
50 N/m
4 N/m
5 N/m
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos ( 4πt + π/2 ) ( cm ), t (s). Nhận xét nào sau đây là đúng sai
a. Biên độ dao động của vật là 6cm
b. Pha ban đầu của hệ là φ = π/2 ( rad )
c. Pha của dao động tại thời điểm t là 4 π
d. Tại thời điểm t = 2s vật ở li độ là 6cm
DSSS
DSDS
DDSS
SDSD
Biên độ của dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D
S
Dao động tắt dần là dao động có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực
D
S
Dao động cưỡng bức có biên độ dao động tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực
D
S
Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 5 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có nhiều biểu thức f = F0cos ( 10 πt ) ( N ) thì hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì có hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra
D
S
