wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lí kế toán_C3

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tình hình kinh doanh thể hiện qua các chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Tài sản và nguồn vốn

b)

Doanh thu, chi phí và lợi nhuận

c)

Doanh thu và chi phí

d)

Doanh thu và nợ phải trả

2.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh nguồn lực của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

b)

Kết quả hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp là được xác định trong một thời kỳ nhất định

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp là lợi nhuận

d)

Lợi nhuận thuộc về chủ sở hữu

3.

Đối tượng nào sau đây là doanh thu?

a)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận

4.

Đối tượng nào sau đây là chi phí?

a)

Doanh thu hoạt động tài chính

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Thu nhập khác

d)

Lợi nhuận

5.

Lợi nhuận trong kỳ là bao nhiêu? Biết rằng: Doanh thu bán hàng và CCDV là 80.000.000đ. Chi phí hoạt động kinh doanh bao gồm: Giá vốn của lượng máy vi tính đã bán là 50.000.000; Chi phí bán hàng là 6.000.000đ; Chi phí quản lý doanh nghiệp là 14.000.000đ.

a)

30.000.000đ

b)

26.000.000đ

c)

10.000.000đ

d)

Một số khác.

6.

Mục đích chính của báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:

a)

Cung cấp các giải pháp về nguồn lực và các khoản yêu cầu đối với các nguồn lực đó vào cuối kỳ kế toán.

b)

Cung cấp chỉ báo về khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty trong kỳ kế toán hiện tại.

c)

Cung cấp giải pháp về mức tăng và giảm ròng tiền mặt trong kỳ kế toán hiện tại.

d)

Hiển thị các thay đổi trong các yêu cầu của chủ sở hữu đối với các nguồn lực trong kỳ kế toán hiện tại.

7.

Lợi nhuận/Lỗ là kết quả của sự khác biệt giữa:

a)

Doanh thu và tài sản.

b)

Doanh thu và nợ phải trả.

c)

Nợ phải trả và chi phí.

d)

Doanh thu và chi phí.

8.

Mục nào sau đây xuất hiện trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?

a)

Tổng số tiền nợ người lao động vào cuối năm.

b)

Doanh thu từ việc bán hàng cho khách hàng trong năm.

c)

Số tiền trả cho chủ nợ để mua hàng trả góp trước đó.

d)

Số tiền mặt nhận được từ việc vay tiền từ ngân hàng.

9.

Chỉ sử dụng các khoản phù hợp, lợi nhuận được báo cáo trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vào cuối năm là bao nhiêu?

a)

9.300.

b)

3.400.

c)

5.900.

d)

3.900.

10.

Phát biểu nào sau đây về báo cáo kết quả kinh doanh là SAI?

a)

Trình bày các khoản doanh thu và thu nhập khác, chi phí và lợi nhuận

b)

Trình bày dựa trên công thức: Doanh thu - Chi phí = Lợi nhuận

c)

Được lập sau một kỳ kinh doanh

d)

Thiết kế theo kiểu hàng ngang hoặc hàng dọc

11.

Nếu áp dụng nguyên tắc cơ sở dồn tích, doanh nghiệp phải ghi nhận doanh thu vào thời điểm nào?

a)

Tháng 3/N

b)

Tháng 5/N

c)

Tháng 7/N

d)

Một thời điểm khác

12.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, doanh thu được ghi nhận khi phát sinh

b)

Theo nguyên tắc cơ sở tiền, doanh thu được ghi nhận khi phát sinh

c)

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, chi phí được ghi nhận khi phát sinh

d)

Theo nguyên tắc cơ sở tiền, chi phí được ghi nhận khi chi tiền

13.

Báo cáo tài chính nào sau đây được lập cho một khoảng thời gian?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Tất cả đều sai.

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Mục "Doanh thu dịch vụ" sẽ xuất hiện trong báo cáo tài chính nào?

a)

Bảng cân đối kế toán.

b)

báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu.

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

15.

Báo cáo tài chính nào thể hiện khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty trong một khoảng thời gian?

a)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

b)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

c)

Bảng cân đối kế toán.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Tóm tắt hoạt động của Công ty Ánh Hoa trong tháng 7 như sau (Đvt: triệu đồng). Doanh thu được ghi nhận: tiền mặt 20.000; trong tài khoản 70.000. Chi phí phát sinh: tiền mặt 26.000; trong tài khoản 40.000. Thu nhập ròng trong tháng 7 là:

a)

90.000.

b)

66.000.

c)

24.000.

d)

Không có câu nào đúng.

17.

Lỗ sẽ xuất hiện trong một khoảng thời gian khi:

a)

tài sản vượt quá nợ phải trả.

b)

tài sản vượt quá doanh thu.

c)

Doanh thu vượt quá chi phí.

d)

chi phí vượt quá doanh thu.

18.

Khoản doanh thu nào sau đây KHÔNG phải là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ?

a)

Doanh thu bán hàng hóa

b)

Doanh thu bán thành phẩm

c)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

d)

Doanh thu hoạt động tài chính

19.

Khoản nào sau đây là thu nhập khác?

a)

Tiền lời do gửi tiết kiệm ngân hàng

b)

Tiền lời do mua, bán chứng khoán

c)

Tiền phạt khách hàng

d)

Tiền do cung cấp dịch vụ du lịch

20.

Khoản nào sau đây là chi phí khác?

a)

Giá vốn hàng hóa đã bán

b)

Chi phí lãi vay

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp do có lợi nhuận trong kỳ

d)

Tiền bị phạt bởi người bán hàng

21.

Giao dịch nào sau đây được phân loại là doanh thu?

a)

Chi phí thuê nhà.

b)

Thanh toán bằng tiền mặt cho chủ nợ.

c)

Đất sử dụng cho hoạt động kinh doanh.

d)

Tiền thu được từ tài khoản tiết kiệm.

22.

Công thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Lợi nhuận trước thuế TNDN = Tổng doanh thu - Tổng chi phí

b)

Lợi nhuận sau thuế TNDN = Lợi nhuận trước thuế TNDN - Thuế TNDN

c)

Thuế TNDN = Thuế suất x Lợi nhuận trước thuế TNDN

d)

Thuế TNDN = Thuế suất x Lợi nhuận sau thuế TNDN

23.

Loại thu nhập nào có tần suất xảy ra ít?

a)

Thu nhập khác

b)

Thu nhập hoạt động tài chính

c)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Tất cả đều đúng

24.

Khoản nào sau đây là chi phí tài chính?

a)

Lãi vay phải trả

b)

Chi phí thanh lý tài sản cố định

c)

Chi phí tiền lương nhân viên bán hàng

d)

Chi phí dịch vụ mua ngoài

25.

Khoản nào sau đây là thu nhập khác?

a)

Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng

b)

Cổ tức, lợi nhuận được chia.

c)

Lãi tiền gửi ngân hàng

d)

Lãi cho vay

26.

Loại tài khoản nào sau đây phát sinh tăng ghi bên Có?

a)

Nợ phải trả.

b)

Doanh thu.

c)

Vốn chủ sở hữu.

d)

Tất cả đều đúng

27.

Loại tài khoản nào sau đây phát sinh tăng ghi bên Nợ, NGOẠI TRỪ:

a)

Tài sản.

b)

Doanh thu.

c)

Chi phí.

d)

Tất cả đều sai

28.

Số dư bên Nợ trong tài khoản nào sau đây có khả năng chỉ ra lỗi?

a)

Phải thu người mua.

b)

Tiền mặt.

c)

Thu nhập khác.

d)

Giá vốn hàng bán.

29.

Phát sinh tăng ghi bên Có trong tài khoản nào sau đây có khả năng chỉ ra lỗi?

a)

Chi phí bán hàng.

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp.

c)

Giá vốn hàng bán.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Các tài khoản doanh thu và chi phí chỉ là tài khoản tạm thời, không có số dư cuối kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phát biểu nào sau đây về tài khoản xác định kết quả kinh doanh là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Phát sinh tăng ghi bên có, phát sinh giảm ghi bên nợ.

b)

Tổng số PS bên có < tổng số bên nợ: lỗ trong kỳ.

c)

Tổng số PS bên có > tổng số bên nợ: lợi nhuận trong kỳ.

d)

Kết chuyển lãi ghi bên có.

32.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Bảng cân đối kế toán báo cáo phương trình kế toán cơ bản

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh báo cáo một phần vốn chủ sở hữu trên phương trình kế toán mở rộng.

c)

Lợi nhuận thuộc về chủ sở hữu.

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh được lập tại một thời điểm.

33.

Tài khoản nào sau đây sẽ không được kết chuyển vào tài khoản xác định kết quả kinh doanh vào cuối kỳ?

a)

Thu nhập lãi tiền gửi ngân hàng.

b)

Chi phí lương.

c)

Chi phí thuê nhà.

d)

Phải thu khách hàng.

34.

Tài khoản doanh thu:

a)

tăng lên theo các khoản ghi nợ.

b)

giảm theo các khoản ghi có.

c)

có số dư bình thường bên nợ.

d)

tăng lên theo các khoản ghi có.

35.

Tài khoản chi phí:

a)

tăng lên theo các khoản ghi có.

b)

giảm theo các khoản ghi nợ.

c)

có số dư bình thường bên có.

d)

tăng lên theo các khoản ghi nợ.

36.

Nguyên tắc ghi nhận tài khoản doanh thu:

a)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Có

b)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Có

c)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư

d)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư

37.

Nguyên tắc ghi nhận tài khoản chi phí:

a)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, số dư bên Có

b)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, số dư bên Có

c)

Phát sinh tăng ghi bên Có, phát sinh giảm ghi bên Nợ, không có số dư

d)

Phát sinh tăng ghi bên Nợ, phát sinh giảm ghi bên Có, không có số dư

38.

Đối tượng nào sau đây không được bao gồm như một mục riêng biệt trên phương trình kế toán cơ bản?

a)

Doanh thu.

b)

Tài sản.

c)

Nợ phải trả.

d)

Vốn chủ sở hữu.

39.

Vào ngày cuối cùng của kỳ kế toán, Công ty Hoàng An ký được hợp đồng trị giá 2 tỷ đồng về việc cung cấp máy vi tính cho khách hàng. Việc giao hàng sẽ tiến hành ngay trong kỳ kế toán sau. Giao dịch này sẽ ảnh hưởng đến:

a)

chỉ báo cáo kết quả kinh doanh.

b)

chỉ bảng cân đối kế toán.

c)

báo cáo kết quả kinh doanh và bảng cân đối kế toán

d)

không báo cáo nào cả

40.

Kế toán theo nguyên tắc dồn tích ghi nhận doanh thu khi chúng:

a)

Đã thu tiền.

b)

Đã thực hiện.

c)

Đã ký hợp đồng.

d)

Tất cả các mục trên.

41.

Tháng 1/N, doanh nghiệp xuất kho bán một lô hàng hóa với giá bán là 50.000.000đ. Nếu áp dụng nguyên tắc phù hợp, doanh nghiệp sẽ phải làm gì?

a)

Ghi nhận doanh thu bán hàng

b)

Ghi nhận giá vốn hàng đã bán

c)

Ghi nhận lợi nhuận trong kỳ

d)

Ghi nhận đồng thời doanh thu và giá vốn hàng đã bán

42.

Bút toán điều chỉnh nhằm mục đích gì?

a)

Điều chỉnh lợi nhuận theo mục đích của nhà quản lý

b)

Điều chỉnh doanh thu, chi phí đúng kỳ kế toán

c)

Giảm thuế phải nộp

d)

Điều chỉnh giảm tài sản

43.

Bút toán nào sau đây KHÔNG phải là bút toán điều chỉnh?

a)

Khấu hao tài sản cố định

b)

Chi phí trả trước

c)

Tiền lương phải trả trong kỳ

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

44.

"Các bút toán điều chỉnh được thực hiện theo yêu cầu của nguyên tắc giá gốc"

a)

Đúng.

b)

Sai.

45.

Để doanh thu được ghi nhận trong kỳ mà chúng được tạo ra và để chi phí được ghi nhận trong kỳ mà chúng phát sinh, các công ty thực hiện

a)

Bút toán điều chỉnh.

b)

Bút toán nhật ký.

c)

Bút toán đảo.

d)

Bút toán khóa sổ.

46.

Các bút toán điều chỉnh là bắt buộc ….. một công ty lập báo cáo tài chính

a)

đôi khi.

b)

thỉnh thoảng.

c)

mỗi khi.

d)

ít khi.

47.

Mỗi bút toán điều chỉnh sẽ bao gồm một tài khoản …. và một tài khoản ….

a)

báo cáo kết quả kinh doanh / bảng cân đối kế toán.

b)

tài sản / nợ phải trả.

c)

doanh thu / chi phí.

d)

vốn chủ sở hữu / doanh thu

48.

Quá trình điều chỉnh dựa trên hai nguyên tắc kế toán. Hai nguyên tắc kế toán là

a)

Giá gốc và trọng yếu.

b)

Cơ sở dồn tích và phù hợp.

c)

Giá gốc và tổ chức kinh tế.

d)

Hoạt động liên tục và nhất quán.

49.

Khấu hao là quá trình … giá trị ban đầu của một tài sản thành vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của nó

a)

định giá

b)

phân bổ

c)

phân phối

d)

phân chia

50.

… là sự chênh lệch giữa nguyên giá của tài sản cố định và hao mòn lũy kế của nó.

a)

Nguyên giá còn lại

b)

Hao mòn còn lại.

c)

Giá trị còn lại.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Giá trị còn lại của một tài sản được định nghĩa là:

a)

Nguyên giá trừ đi Giá trị thanh lý.

b)

Nguyên giá trừ đi Hao mòn lũy kế.

c)

Nguyên giá trừ đi Giá trị thanh lý trừ đi Hao mòn lũy kế.

d)

Giá trị thị trường hợp lý ước tính.

52.

Số dư trong tài khoản hao mòn lũy kế thể hiện:

a)

Số tiền được tính vào chi phí trong kỳ hiện tại.

b)

Tài khoản chi phí đối ứng.

c)

Quỹ tiền mặt được sử dụng để thay thế tài sản nhà máy.

d)

Số tiền được tính vào chi phí kể từ khi mua tài sản.

53.

Nếu số tiền khấu hao ước tính cho thiết bị trong một kỳ là 2.000.000, bút toán điều chỉnh để ghi lại khấu hao sẽ là:

a)

Nợ TK Chi phí QLDN, 2.000.000; Có TK Thiết bị, 2.000.000.

b)

Nợ TK Thiết bị, 2.000.000; Có TK Chi phí QLDN, 2.000.000.

c)

Nợ TK Chi phí QLDN, 2.000.000; Có TK Hao mòn lũy kế, 2.000.000.

d)

Nợ TK Hao mòn lũy kế, 2.000.000; Có TK Chi phí QLDN, 2.000.000.

54.

Nếu tài khoản thiết bị có số dư là 220.500.000 và tài khoản hao mòn lũy kế có số dư là 140.000.000, giá trị sổ sách của thiết bị là:

a)

360.500.000.

b)

220.500.000.

c)

140.000.000.

d)

80.500.000.

55.

Công ty Bình Minh mua thiết bị mới với giá 504.000.000 đ vào ngày 1 tháng 4. Công ty dự tính sử dụng thiết bị trong 7 năm. Bút toán điều chỉnh cho khấu hao mỗi tháng sẽ là:

a)

Nợ TK Chi phí QLDN, 6.000.000 đ; Có TK Hao mòn lũy kế, 6.000.000 đ.

b)

Nợ TK Chi phí QLDN, 72.000.000 đ; Có TK Hao mòn lũy kế, 72.000.000 đ.

c)

Nợ TK Chi phí QLDN, 60.000.000 đ; Có Hao mòn lũy kế, 60.000.000 đ.

d)

Nợ TK Hao mòn lũy kế, 50.400.000 đ; Có TK Chi phí QLDN, 50.400.000 đ.

56.

Công ty Huy Hoàng mua thiết bị mới với giá 504.000.000 đ vào ngày 1 tháng 4. Công ty dự tính sử dụng thiết bị trong 7 năm. Giả sử công ty trích khấu hao từ tháng 4. Giá trị còn lại của thiết bị tại ngày 31/12 là:

a)

504.000.000 đ

b)

54.000.000 đ

c)

498.000.000 đ

d)

450.000.000 đ

57.

Công ty Hùng Phong mua thiết bị mới vào ngày 1 tháng 4. Công ty dự tính sử dụng thiết bị trong 8 năm. Giả sử công ty trích khấu hao mỗi tháng bắt đầu từ tháng 4. Hao mòn lũy kế của thiết bị tại ngày 31/12 là 56.250.000. Nguyên giá của thiết bị là:

a)

504.000.000 đ

b)

540.000.000 đ

c)

498.000.000 đ

d)

600.000.000 đ

58.

Công ty Hồng Anh thuê mặt bằng tại một trung tâm thương mại địa phương trong một năm, trả trước 252.000.000 đ vào ngày 1 tháng 10. Bút toán điều chỉnh vào ngày 31 tháng 10 sẽ là:

a)

Ghi nợ TK Chi phí bán hàng, 21.000.000 đ; ghi có TK Chi phí trả trước, 21.000.000 đ.

b)

Ghi nợ TK Chi phí bán hàng, 252.000.000 đ; ghi có TK Chi phí trả trước, 252.000.000 đ.

c)

Ghi nợ TK Chi phí trả trước, 252.000.000 đô la; ghi có TK Tiền mặt, 252.000.000 đ.

d)

Ghi nợ TK Chi phí bán hàng, 21.000.000 đ; ghi có TK Tiền mặt, 21.000.000 đ.

59.

Bút toán điều chỉnh cho chi phí phải trả:

a)

tăng nợ phải trả và tăng chi phí.

b)

có mối quan hệ tài khoản tài sản và doanh thu.

c)

tăng tài sản và tăng doanh thu.

d)

giảm doanh thu và giảm tài sản.

60.

Chi phí lãi vay, chi phí tiền lương, và chi phí dịch vụ mua ngoài là những ví dụ phổ biến về:

a)

chi phí trả trước.

b)

chi phí phải trả.

c)

doanh thu phát sinh.

d)

doanh thu chưa thực hiện.

61.

Đối với chi phí phải trả, trước khi điều chỉnh,

a)

tài sản bị kê khai quá cao và chi phí bị kê khai quá thấp.

b)

tài sản bị kê khai quá thấp và doanh thu bị kê khai quá thấp.

c)

nợ phải trả bị kê khai quá cao và doanh thu bị kê khai quá thấp.

d)

nợ phải trả bị kê khai quá thấp và chi phí bị kê khai quá thấp.

62.

Một công ty không ghi nhận một khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa thanh toán. Loại tài khoản nào sau đây có liên quan đến bút toán điều chỉnh?

a)

nợ phải trả và chi phí

b)

chi phí và doanh thu

c)

tài sản và doanh thu

d)

vốn chủ sở hữu và tài sản.

63.

Nếu Công ty Hoa Phượng vay 1 tỷ đ vào ngày 1 tháng 10 với lãi suất 6%, thì công ty sẽ ghi nhận chi phí tiền lãi là bao nhiêu cho năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12?

a)

0 đ.

b)

10 triệu đ.

c)

15 triệu đ.

d)

6 triệu đ.

64.

Một nửa của bút toán điều chỉnh loại chi phí phải trả là TK "Phải trả người lao động". ​​Chỉ ra tên tài khoản cho nửa còn lại của bút toán.

a)

Chi phí bán hàng/QLDN.

b)

Doanh thu bán hàng.

c)

Hàng hóa.

d)

Tiền mặt.

65.

Một nửa của bút toán điều chỉnh loại doanh thu chưa thực hiện là "Doanh thu BH và CCDV". Chỉ ra tên tài khoản cho nửa còn lại của bút toán điều chỉnh.

a)

Phải trả người lao động.

b)

Hàng hóa.

c)

Phải thu khách hàng.

d)

Doanh thu dịch vụ chưa thực hiện.

66.

Giả sử một khách hàng thuê xe trong ba tháng từ Công ty Đồng Phước vào ngày 1 tháng 11, trả 60.000.000 đ (20.000.000 đ/tháng). Bút toán điều chỉnh vào ngày 30 tháng 11 của Công ty sẽ là:

a)

Nợ TK Tiền mặt, 60.000.000 đ; ghi có TK Doanh thu BH & CCDV, 60.000.000 đ.

b)

Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện, 20.000.000 đ; ghi có Doanh thu BH & CCDV, 20.000.000 đ.

c)

Nợ TK Doanh thu chưa thực hiện, 40.000.000 đ; ghi có Doanh thu BH & CCDV, 40.000.000 đ.

d)

Nợ Doanh thu BH & CCDV, 40.000.000 đ; ghi có Doanh thu chưa thực hiện, 40.000.000 đ.

67.

Sau khi nghiệp vụ kinh tế được ghi vào Sổ nhật ký chung, tiếp theo chúng có thể được ghi vào?

a)

Nhật ký chung.

b)

Sổ cái.

c)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

d)

Báo cáo chi phí.