Font size
Worksheetshóa thực phẩm
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Trong cơ thể người nước chiếm bao nhiêu %
Dưới 60%
65-70%
Trên 80%
95%
Trong các sản phẩm thực phẩm nước tồn tại ở mấy dạng ?
Nước tự do
Nước liên kết
Nước dung môi
Tất cả đều đúng
Tại sao nước đá có xu hướng nổi lên trong nước lỏng?
Tỷ trọng nước đá nhỏ hơn
Tỷ trọng nước đá cao hơn
Nước đá không có liên kết hydro
Nước đá không tan trong nước
Hàm lượng nước liên kết hóa học trong thực phẩm chiếm bao nhiêu %
1-4%
4-6%
4-10%
4-25%
Đâu là đơn vị tính hoạt độ nước
kg/m^3
%
g/l
Không có đáp án nào đúng
Nước trực tiếp tham gia vào phản ứng nào
Trùng hợp
Thủy phân
Vận chuyển
Đồng phân hóa
Năng lượng cắt đứt liên kết hydro khoảng bao nhiêu
25cal/kg
25g/l
25kg/l
25kJ/mol
Phát biểu nào sau đây sai
khi thêm chất tan vào thì hoạt độ nước giảm
dung dịch hay thực phẩm luôn có hoạt độ nước lớn hơn 1
nước nguyên chất luôn có hoạt độ nước bằng 1
dung dịch hay thực phẩm luôn có hoạt độ nước bé hơn 1
Hai cực có xu hướng tích điện âm trong phân tử nước là của phân tử nào
2 hydro
2 oxy
2 electron của 2 hydro
2 electron của oxy
Các phân tử nước tồn tại ở dạng đơn phân tử ở nhiệt độ nào
4
10
100
50
Liên kết hydro được hình thành khi có
hydro
oxy
nước
hydrate
nhóm nguyên liệu thực phẩm có hàm lượng nước trung bình thường có hàm lượng nước là bao nhiêu
40-50%
50-80%
trên 90%
40-80%
hàm lượng nước liên kết hóa lý trong thực phẩm chiếm bao nhiêu %
70-80%
10-25%
60-75%
trên 80%
hoạt độ nước và độ ẩm liên kết với nhau qua công thức nào
độ ẩm = aw x 100
độ ẩm = aw / 100
độ ẩm = aw x 109
độ ẩm = aw / 109
trong thực phẩm nước tồn tại dạng nước liên kết hóa học nếu hoạt độ nước đo được trong thực phẩm đó là
0,8
0,5
0,33
cả 3 đều đúng
hoạt độ nước tinh khiết có giá trị là bao nhiêu
1
0,75
0,8
0
tính chất lưu biến của thực phẩm có liên quan đến
độ bão hòa trong phân tử
độ sôi
độ dẻo
độ oxy hóa
các phản ứng enzyme chỉ được thực hiện trong môi trường có hợp chấtgif
vitamin
nước
glucide
acid amin
liên hợp phân tử nước được tạo thành bởi liên kết nào
ion
cộng hóa trị
kỵ nước
hydro
trong cấu trúc tứ diện đều của phân tử nước đá, tâm là nguyên tử nào
hydro
cacbon
nito
oxy
khi aw có giá trị lớn hơn 0,8, nước trong thực phẩm tồn tại ở dạng nào
liên kết phân tử
thẩm thấu cấu trúc
nước trong mao quản
hấp thụ bề mặt
liên kết hóa học tạo thành phân tử nước thược loại liên kết nào
hydro
ion
cộng hóa trị
tất cả đều đúng
ở trạng thái liên hợp phân tử, một phân tử nước có thể gắn tối đa bao nhiêu phân tử nước khác
2
4
3
5
trong các thành phần có trong thực phẩm, hợp chất nào kém bền dưới tác động của oxi khí quyển
lipid
protein
glucide
nước
một phân tử nước có thể tạo tối đa bao nhiêu liên kết hydro với các phân tử khác
4
3
2
1
tham gia cấu tạo protein bao gồm bao nhiêu acid amin
20
22
18
4
chất dự trữ chính trong lòng trắng trứng là chất nào
albumin
mioglobin
prolamin
glutenin
trong môi trường kiềm mạnh kèm theo nhiệt độ cao, protein sẽ như thế nào
cùng mang điện tích dương, đẩy nhau, không tạo kết tủa
không tích điện, không di động, tạo kết tủa
cùng mang điện tích âm, đẩy nhau, không tạo kết tủa
tích điện trái dấu, hút nhau, tạo kết tủa
nếu albumin trứng có pI = 4,6 thì tạo môi trường pH nào sau đây sẽ cho kết tủa nhiều nhất
5.1
4
3.8
7.2
phức chất có chứa liên kết (-CO-NH-) gần giống liên kết peptide của protein là loại nào
ure
biuret
ninhydrin
folin
nhóm amin acid nào sau đây có chứa lưu huỳnh
Alanine, Valine, Glycine
Cystein, Methionine, Cystine
Phenyalanine, Tyrocine
Valine, Leucine, Isoleucine
bọt CO2 trong bia được giữ bền là do đâu
khả năng tọa gel của protein trong malt
khả năng tọa nhũ hóa của protein trong malt
các protein hòa tan trong malt
khả năng tọa bột nhão của protein
nhóm nào sau đây chỉ toàn amino acid không thay thế
Glycine, Isoleucine
Phenylalanine, Valine
Histidine, Glutamine
Threonine,Serine
amino acid nào sau đây có nhóm R là hydro
Glycine
Prolin
Valin
Trypsin
liên kết peptide là liên kết được tạo thành từ các nhóm nào
nhóm -COOH và nhóm -NH2 của 2 amino acid không kế tiếp nhau
nhóm -COOH và nhóm -NH2 của 2 amino acid kế tiếp nhau
nhóm -COOH và nhóm -NH2 cùng 1 amino acid
nhóm -COOH và nhóm -CH3 cùng 1 amino acid
dựa vào đặc tính cấu tạo hóa học, các amino acid được chia thành mấy nhóm
3
2
5
7
nguồn protein nào sau đây là hoàn hảo nhất về mặt dinh dưỡng
protein từ tảo
protein sữa
protein đậu nành
protein nấm men
cơ thể chỉ hấp thụ được dạng acid amino nào
D-@ amino acid
L-@ amino acid
L-Y amino acid
D-omega amino acid
phản ứng biuret xảy ra đối với hợp chất nào
ure
peptide có 2 liên kết peptide
peptide có 2 liên kết peptide trở lên
Glycine
chitin là polysaccharide có mặt trong đâu
da cá
vỏ tôm
thịt, quả, trái cây
củ cải đường
CHO-(CHOH)n-CH2OH là công thức tổng quát của chất nào
Cetose
Glucose
Fructose
Aldose
sự trương nở tinh bột phụ thuộc vào yếu tố nào
nhiệt độ
chất điện ly
ánh sáng
acid
dung dịch tinh bột khi đun nóng đến 1 nhiệt độ nhất, trở nên có độ nhớt rất cao. Hiện tượng này được gọi là hiện tượng gì ( chọn câu đúng nhất )
hồ hóa tinh bột
thoái hóa tinh bột
nghịch đảo đường
thủy phân tinh bột
loại đường nào sau đây có độ ngọt cao nhất
Glucose
Fructose
Manitol
Sucrose
các sản phẩm caramel hóa thường có vị như thế nào
mặn
chua
ngọt
đắng
saccharose được tạo thành từ các monose nào
@-L-Glucose và B-L-Fructose
B-D-Glucose và @-D-Fructose
@-D-Glucose và B-D-Fructose
B-L-Glucose và @-L-Fructose
khi thủy phân 1 phân tử đường Maltose sẽ được gì
1 phân tử @-glucose và 1 phân tử B-glucose
2 phân tử B-glucose
2 phân tử @-glucose
2 phân tử B-galactose
sản phẩm trung gian của quá trình thủy phân tinh bột được gọi là gì
dextran
dextrin
dextrose
dextrase
thủy phân cellulose thu được gì
@ glucose
B glucose
pentose
trehalose
đường nào sau đây được gọi là đường mạch nha
Galactose
Fructose
Glucose
Maltose
phát biểu sai khi nói về quá trình chuyển hóa glucid
Glucide cung cấp trên 50% nhu cầu năng lượng của cơ thể
Trong cơ thể động vật, glucide chỉ chiếm 2% trọng lượng chất khô
Glucide không tham gia vào cấu tạo tế bào
Chuyển hóa glucide tạo ra nhiều sản phẩm chuyển hóa trung gian quan trọng, liên quan với sự chuyển hóa các chất trong cơ thể
oligosaccharide là những saccharide được cấu tạo từ đâu
1 đến 10 góc monosaccharide
2 đến vài chục góc monosaccharide
vài chục đến vài trăm gốc monosaccharide
2 đến 10 gốc monosaccharide
loại polysaccharide nào mà cơ thể không thể hấp thụ được
tinh bột
cellulose
glucose
lactose
loại liên kết nào sau đây có mặt trong cấu trúc amylopectin của tinh bột
1,6-glucoside
1,4-glucoside
1,4-glucoside và 1,6-glucoside
1,2-glycoside
monosaccharide có công thức chung là gì
CnH2nOn (n bé hơn hoặc = 3)
CnH2nOn (n lớn hơn hoặc = 3)
CnH2nOn (n lớn hơn hoặc = 4)
CnH2nOn (n lớn hơn hoặc = 7)
loại đường nào sau đây thuộc nhóm disaccharide
fructose
galactose
lactose
ribose
đồng phân dạng L,D của các hexose được xác định dựa vào vị trí nhóm thế ở vị trí nào
carbon bất đối số 2
oh số 5
oh số 1
carbon bất đối số 5
khi oxy hóa D-glucose bằng dung dịch HNO3 sẽ nhận được gì
acid glutamic
acid glucharic
sorbitol
đồng(+)
ở mô nào chứa nhiều glycogen nhất
gan
cơ
mỡ
thịt
đâu là đơn phân của pectin
acid galacturonic
acid pectic
acid gluric
acid galactic
trong các loại đường sau đây, đường nào không khử được Cu2+ thành Cu+
saccharose
saccharase
sucrase
tất cả đều đúng
phản ứng melanoidin xảy ra giữa đường khử và hợp chất nào
acid amin
glucid
lipid
protein
amilose phản ứng với iot tạo màu gì
vàng nhạt
xanh tím
đỏ tím
nâu vàng
loại glucide mà cơ thể hấp thụ nhanh nhất là loại nào
tinh bột
glucose
fructose
lactose
ích lợi của nghịch đảo đường là gì
tăng lượng chất khô khoảng 5,26%
giảm độ ngọt
giảm hòa tan của đường
tăng hiện tượng tái kết tinh
trong công thức mạch vòng của đường fructose, nhóm OH-glycoside gắn vào carbon nào
1
2
5
6
dựa vào thành phần cấu tạo, người ta chia lipid ra làm những nhóm nào
lipid đơn giản và lipid phức tạp
lipid tan và không tan
lipid bậc 1 và bậc 2
monoglyceride, diglyceride và triglyceride
glicolipid là 1 hợp chất thuộc nhóm nào
glucid
protein
lipid đơn giản
lipid phức tạp
cấu tạo của lipid thủy phân được có chứa liên kết nào
ester và amide
ester và ester
peptide và ester
glucoside và peptide
các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố khoáng đa lượng
P, Fe, Na, Cu
Ca, P, Na, k
Ca, Zn, Si, Co
Na, K, Zn, Fe
hòa tan vận chuyển lipid trong máu, giúp hấp thu vitamin là vai trò của phân tử nào
cholesterol
glyceride
lipoprotein
glycolipid
chỉ số nào được tính bằng số mg KOH tác dụng với lượng acid béo tự do có trong 1g chất béo
IV
AV
PV
SV
xét về bản chất, xà phòng là gì
acid béo
glycerin
glyceride
muối K của acid béo
antivitamin là hợp chất gì
gây bệnh thiếu vitamin ở người
là 1 cách gọi khác của vitamin
là các coenzyme
là các amino acid
các loại lipid nào tham gia cấu tạo màng sinh học
glycerophospholipid
sphingomyelin
sterol
tất cả đều đúng
nếu acid béo có ký hiệu là 16:2(delta7,11) thì acid béo đó có bao nhiêu C trong gốc R
16
15
2
7
ở động vật lipid chủ yêu ở trong đâu
mỡ
óc
sữa
tất cả đều đúng
acid béo nào đơn giản nhất thường gặp trong mỡ động vật
acid oleic
acid butyric
acid linoleic
DHA
thiếu vitamin nào sẽ dẫn đến việc enzyme thrombin trong máu không được chuyển thành dạng hoạt động
C
B1
K
A
phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiệt độ nóng chảy của lipid
nhiệt độ nóng chảy của chất béo phụ thuộc vào gốc R của acid béo
chất béo có số C trong gốc acid béo càng lớn thì nhiệt độ nóng chảy của chất béo càng cao
dầu thực vật có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với mỡ động vật
mỡ bò có nhiệt độ nóng chảy cao hơn mỡ
acid béo nào có 6 nối đôi, giữ vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình phát triển của tế bào não ở thời kì đầu của qua trình sinh trưởng của động
arachidonic acid
DHA
EPA
DPA
cerebrine là hợp chất có đặc điểm gì
llà 1 alcol mạch vòng
là 1 aminoalcol
là 1 alcol đơn chức cao phân tử
tham gia cấu tạo nên glyceride
acid-L-ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào
A
C
E
K
carbon được kí hiệu C@ là carbon nào trong mạch acid béo
C cuối cùng
C thuộc nhóm COOH
C số 1
C số 2
glyceride còn được gọi là gì
triacyglycerol
ceride
sterol
steroid
lipid nào tồn tại ở dạng rắn ở nhiệt độ thường
lipid trong mô mỡ của động vật trên cạn, như bò, heo, cừu
lipid trong gan động vật và lipid của động vật dưới nước
lipid trong hạt nhưhatj thầu dầu, đậu nành
lipid trong quả như dừa, oliu
chỉ số đánh giá độ ôi của chất béo
IV
AV
SV
PV
phản ứng được coi là phản ứng quan trọng trong công nghiệp chế biến dầu mỡ
phản ứng thủy phân lipid
phản ứng cộng hydro phân tử vào các lipid có gốc acid béo không no
phản ứng oxy hóa chất béo
phản ứng cộng lodine
trong công nghệ chế biến thực phẩm, nguyên tố khoáng nào làm đục nước quả và rượu vang
Ca
Mg
Mn
Fe
trong quá trình bảo quản chỉ số nào của chất béo có xu hướng giảm
PV
AV
IV
Tất cả đều sai
