WorksheetsCâu hỏi về CSDL
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Tập thực thể là?
Đối tượng có thực.
Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng
Thuộc tính là gì?
Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng
Giá trị số hoặc chữ
Tên của một thực thể cần quản lý
Là những thông tin có giá trị khác nhau
Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia
Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1-n). Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được chuyển đổi như thế nào?
Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ.
Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.
Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này.
Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau
Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là
Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ
Lấy những bộ chung của 2 quan hệ
Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia
Chỉ lấy các thỏa điều kiện
Phép trừ giữa hai quan hệ A- B:
Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B.
Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B.
Tập các bộ thuộc A không thuộc B.
Tập các bộ thuộc B không thuộc A.
SQL là tên viết tắt của
Structured Query Language
Query Structured Language
Structured Question Language
Structured Query Location
Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?
Alter table khachhang drop column diachi
Alter table khachhang drop column diachi text
Alter table khachhang delete column diachi
Alter table khachhang delete column diachi text
Muốn cập nhật tăng 1 điểm cho các sinh viên trong kq(masv, mamh, diem), câu lệnh nào là đúng?
Update kq set diem=2
Update kq set diem=diem+1
Update kq set diem=diem+1 where masv="s1"
Update kq diem=diem+1
Để lấy tất cả các cột trong bảng, ta chọn kí hiệu nào sau đây sau từ khóa select?
*
?
>
<
Muốn lấy ra mặt hàng có đơn giá thấp nhất từ bảng chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia). Cú pháp nào sau đây là đúng?
Select * from chitiethoadon where dongia=min
Select top 1 * from chitiethoadon
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia asc
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia desc
Ràng buộc ngayden <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map, ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?
Ràng buộc miền giá trị
Ràng buộc liên bộ
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của AG là
ABCG
ABCDE
ABCDEG
ABCDEGH
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của AG là
ABCG
ABCDE
ABCDEG
ABCDEGH
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, C -> D, D -> BE, GE -> H). Phụ thuộc hàm nào được suy diễn từ F
A -> G
A -> H
A -> E
C -> H
Ràng buộc SLdat =SLxuat trong 2 lược đồ Dathang(MADH, MAH, SLdat) và XuatHang(MAPX, MAHD, MAH, SLxuat) là ràng buộc
Ràng buộc liên thuộc tính
Ràng buộc miền giá trị
ràng buộc liên bộ
ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ
Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, OP -> Q, MO -> Q}. Phụ thuộc hàm NO -> Q được suy diễn nhờ vào luật nào sau đây?
Luật thêm
Luật hợp
Luật bắc cầu
Luật tựa bắc cầu
Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?
Alter table khachhang drop column diachi
Alter table khachhang drop column diachi text
Alter table khachhang delete column diachi
Alter table khachhang delete column diachi text
Muốn cập nhật tăng 2 điểm cho sinh viên có mã s1 trong sinh viên trong kq(masv, mamh, diem), câu lệnh nào là đúng?
Update kq set diem=2
Update kq set diem=diem+1
Update kq set diem=diem+2 where masv="s1"
Update kq diem=diem+1
Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4. Dữ liệu lấy từ bảng khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai). Cú pháp lệnh nào là đúng?
Select * from khachhangwhere thang=4 and phai="nu"
Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"
Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where thang=4 and phai="nu"
Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where month(ngaysinh)=4
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của ADG là
ADG
ABCDE
ABCDEG
ABCDEGH
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của ADG là
ADG
ABCDE
ABCDEG
ABCDEGH
Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Chỉ ra 1 khóa của lược đồ
AB
D
ABC
ABCD
Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, C -> D, D -> BE, GE -> H). Phụ thuộc hàm nào được suy diễn từ F
A -> G
A -> H
A -> E
C -> H
Muốn lấy ra mặt hàng có đơn cao nhất từ bảng chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia). Cú pháp nào sau đây là đúng?
Select * from chitiethoadon where dongia=min
Select top 1 * from chitiethoadon
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia asc
Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia desc
Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?
Alter table khachhang drop column diachi
Alter table khachhang drop column diachi text
Alter table khachhang delete column diachi
Alter table khachhang delete column diachi text
Ý nghĩa của phép hợp 2 quan hệ là
Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ
Lấy những bộ chung của 2 quan hệ
Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia
Chỉ lấy các thỏa điều kiện
Quan hệ nhiều - nhiều giữa hai tập thực thể:
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại
Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này.
Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại
Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia
