wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 17 - Test 1 (Part 1 & 2)

Total questions: 56

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khởi hành = To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

2.

Thuyền của chúng tôi không lớn

= Our boats aren't ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

3.

Ở hai bên cạnh của thuyền

= On either ... of the boat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

4.

Đen tuyền/đen nhánh = ... black

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

5.

Ngoại thất màu xanh nhạt

= A light-green ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Nổi bật so với những người khác

= To ... ... from others

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")

(a)  

7.

Giăm bông/thịt nguội = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

8.

Thịt cá ngừ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Một gói khoai tây chiên giòn

= A packet of .../chips

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

10.

Một cái bao (không có quai) nhựa lớn

= A large plastic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Bắt đầu 1 chuyến đi

= To ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "o")

(a)  

12.

Một ngọn hải đăng cổ

= An ancient ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

13.

Một số vụ đắm tàu

= A number of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Thiệt hại đáng kể về tính mạng

= Significant ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "o", & "l")

(a)  

15.

Một nơi rất cô lập

= A very ... spot

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

16.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To ... the brass lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Đánh bóng những chiếc đèn đồng

= To polish the ... lamps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Chặt củi

= To ... firewood

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

19.

Các tù nhân

= Prison ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Nhìn thấy những chú chim ở xa

= To see birds [in the ...] / far away

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

21.

Các cạnh của vách đá

= The cliff ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Nơi chúng làm tổ

= Where they ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

23.

Khu vực đá nơi hải cẩu lông trú ngụ

= The rocky area ... by fur seals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

24.

Những sinh vật tò mò

= ... creatures

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

25.

Xuất hiện bất ngờ ngay trước mặt bạn

= To ... ... right in front of you

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

26.

Kẻ săn mồi của chúng

= Their ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

27.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To .../see one of these is rare

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Phát hiện ra/nhìn thấy một trong số này là rất hiếm

= To spot one of these is ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

29.

Những hang động = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

30.

Mọi người không nói nên lời

= People are ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "l", "f", & "w")

(a)  

31.

Một con kênh hẹp

= A narrow ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

Kênh thường nối 2 vùng nước lớn với nhau

(a)  

32.

Một số cấu trúc đá đáng kinh ngạc

= Some incredible rock ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

33.

Một hội bảo tồn = A ... group

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

34.

Tham gia = To get ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

35.

Một hỗn hợp giữa các hoạt động thường xuyên và các sự kiện đặc biệt

= A ... of regular activities and special events.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

36.

Rác thải (thường là nhỏ + bị vứt ở nơi công cộng) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l" & không đếm được)

(a)  

37.

Một vài tiếng = A ... of hours

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Dọn dẹp rác = To ... litter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Có trách nhiệm = To be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Những vách núi = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

41.

Một khu bảo tồn thiên nhiên

= A nature ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

42.

Quanh năm = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "y", & "r")

(a)  

43.

Chăm sóc những con đường = To ... ... paths

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "a")

(a)  

44.

Tạo ra những môi trường sống mới

= To create new ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

45.

Lắp đặt các hộp làm tổ

= To ... nesting boxes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

46.

Sự đa dạng sinh học = The ...



(a)  

47.

Các loài bướm khác nhau = different species of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

48.

Kho chứa củi của chúng tôi

= Our ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

49.

Tôi giả định rằng = I ... / assume that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")



(a)  

50.

Những con hải cẩu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

51.

Đảm bảo rằng đôi ủng/đôi giày cao cổ của bạn không thấm nước

= To make sure your ... are waterproof

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

52.

Đảm bảo rằng đôi ủng/đôi giày cao cổ của bạn không thấm nước

= To make sure your boots are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

53.

Một buổi làm đồ gỗ một ngày

= A one-day ... / carpentry session

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

54.

Khả năng cao điều đó quá tham vọng

= That’s probably too ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

55.

Một khoản phí £35

= A .../cost of £35

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

56.

Chắc chắn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)