Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGói SP
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối tượng tài trợ của Sản phẩm
a)
Khách hàng đầu tư dự án phục vụ sản xuất kinh doanh
b)
Khách hàng đầu tư dự án xây dựng nhà xưởng/kho bãi cho thuê lại
c)
cả 2 đáp án đúng
2.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Đối với trường hợp tài trợ Khách hàng trong giai đoạn đầu tư đất, điều kiện nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?
a)
KH cung cấp thuyết minh dự án
b)
Cam kết bằng văn bản về việc hoàn thiện cung cấp các hồ sơ pháp lý khác và triển khai dự
án sau tối đa 24 tháng
c)
Nguồn trả nợ: Khách hàng sử dụng nguồn trả nợ độc lập từ hoạt động kinh doanh hiện tại/ nguồn trả nợ khác phù hợp quy định của MB
d)
KH cung cấp giấy phép xây dựng và PCCC
3.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Nhận Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất tại giai đoạn KH chưa có Giấy chứng nhận QSDĐ, những điều kiện nào sau đây là đúng?
a)
Không yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
b)
Yêu cầu công chứng Hợp đồng thế chấp
c)
Ký thỏa thuận 3 bên giữa CĐT - MB - Khách hàng
4.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Điều kiện nhận TSBĐ là Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng thuê lại đất đối với Bên cho thuê là Nhà nước
a)
Thực hiện ký thỏa thuận ba bên KH - MB - Nhà nước
b)
Thực hiện gửi thông báo thế chấp tới Bên cho thuê theo quy định của MB từng thời kỳ
5.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Lợi thế đối với các dự án MB tài trợ (CĐT thế chấp dự án tại MB) là gì?
a)
Tỷ lệ tài trợ tối đa 80% đối với tiền thuê đất
b)
Tỷ lệ LTV:
+ QTS phát sinh từ Hợp đồng thuê lại đất: 80%.
+ TS gắn liền với đất hình thành trong tương lai: 80% đối với tài sản gắn liền với đất đã hoàn công, trường hợp còn lại 70%.
c)
Không yêu cầu MB tài trợ CĐT giải chấp một phần Quyền tài sản phát sinh từ dự án/phát sinh từ HĐ thuê đất.
d)
cả 3 phương án đúng
6.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian ân hạn gốc tối đa:
a)
24 tháng
b)
12 tháng
c)
36 tháng
7.
Sản phẩm tài trợ KH thuê đất trong Khu Công nghiệp:
Thời gian cho vay tối đa:
a)
Tối đa 10 năm
b)
Tối đa 15 năm
c)
Thiết kế theo từng Phương án và không vượt quá thời gian hoạt động của dự án
8.
KH X là doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện, XHTD BB. Không xét đến các điều kiện ưu tiên, tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu đối với KH là bao nhiêu?
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
0.4
9.
KH SME thương mại mặt hàng điều hòa, MB tài trợ khi?
a)
Phương án có đầu ra cụ thể
b)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
c)
Toàn bộ nghĩa vụ (cho vay, BLTT, LC) của mặt hàng điều hòa của KH tại MB được đảm bảo 100% bằng TSBĐ độc lập
10.
MB cấp HMTD cho KH A với tỷ lệ TSBĐ độc lập 100%. KH A hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, thương mại thiết bị ngành điện với tỷ trọng lĩnh vực sản xuất chiếm 60% tổng doanh thu của KH. KH bị mất cân đối vốn với giá trị ~ 15% giá trị TSDH. KH có đáp ứng điều kiện tài chính của GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Có đáp ứng
b)
Không đáp ứng
11.
MB cấp HMTD cho KH B với tỷ lệ TSBĐ độc lập 100%. KH A hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, thương mại thiết bị ngành điện với tỷ trọng lĩnh vực sản xuất chiếm 60% tổng doanh thu của KH. KH bị mất cân đối vốn với giá trị ~ 25% giá trị TSDH. KH có đáp ứng điều kiện tài chính GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Có đáp ứng
b)
Không đáp ứng
12.
KH C hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị điện có doanh thu bình quân 03 năm gần nhất đạt 650 tỷ đồng. KH được MB cấp HMTD 200 tỷ đồng và XHTD BB. Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu có thể áp dụng đối với KH theo quy định tại GSP ngành thiết bị điện là:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.3
d)
May đo theo từng trường hợp cụ thể
13.
KH sản xuất, thương mại thiết điện mới quan hệ tại MB, đáp ứng điều kiện cơ thế hút KH mới của GSP cấp tín dụng ngắn hạn dành cho KH SME upper, tuy nhiên KHÔNG thuộc nhóm KH ưu tiên của GSP thiết bị điện. Cơ chế tín chấp trước đối với KH:
a)
Tối đa 15% giá trị HTMD
b)
Tối đa 20% giá trị HTMD
c)
Tối đa 20 tỷ đồng
d)
Tối đa 30 tỷ đồng
14.
KH D là doanh nghiệp thương mại thiết bị điện, có DSXNK năm 2023 đạt 2 triệu USD. Đối tác đầu ra của KH bao gồm nhóm EVN, Doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp tư nhân khác. Trong đó, đối tác đầu ra có DSPSN lớn nhất trong năm 2023 đạt 80 tỷ (~40% tổng doanh thu của KH). KH có thuộc đối tượng ưu tiên của GSP ngành thiết bị điện không?
a)
Không
b)
Có
c)
Có nếu điều kiện tài trợ quy định: MB chỉ tài trợ các phương án có đối tác đầu ra là nhóm EVN, Doanh nghiệp nhà nước (thuộc danh mục CĐT MB nhận quyền đòi nợ)
15.
Doanh nghiệp E sản xuất, kinh doanh thiết bị ngành điện, có DSXNK năm 2023 đạt 5 triệu USD. Tỷ lệ TSBĐ độc lập tối thiểu có thể áp dụng đối với KH theo quy định tại GSP ngành thiết bị điện là:
a)
20% nếu KH XHTD BB
b)
20% nếu KH XHTD BBB
c)
10% nếu KH XHTD BB
d)
10% nếu KH XHTD BBB
16.
Phạm vi khoản vay được tái tài trợ bao gồm:
a)
Khoản vay ngoại tệ trong nước
b)
Khoản vay VND trong nước
c)
Khoản vay nước ngoài
d)
Tất cả đều đúng
17.
Điều kiện khoản vay được tái tài trợ
a)
Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn cho vay còn lại của khoản vay cũ
b)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Khoản vay chưa thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, ngoại trừ cơ cấu nợ giữ nguyên nhóm nợ
d)
A và B
18.
SP Tái tài trợ: Nhận định nào sau đây đúng
a)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi
b)
MB cho vay tái tài trợ gốc
c)
MB cho vay tái tài trợ gốc và lãi, phí phạt phát sinh
19.
Doanh nghiệp X đề nghị MB cho vay tái tài trợ khoản vay TDH của DN tại TCTD A. Khoản vay giải ngân ngày 1/2/2023, thời hạn cho vay 10 năm, lịch trả nợ hàng quý. Tháng 7/2023, Khoản vay đã được TCTD A cơ cấu nợ giữ nguyên nhóm nợ theo Thông tư 02/2023/TT-NHNN. Nhận định nào sau đây đúng?
a)
Khoản vay không đáp ứng điều kiện để MB cho vay trả nợ trước hạn TCTD A
b)
Khoản vay đáp ứng điều kiện để MB cho vay trả nợ trước hạn TCTD A
20.
RM A đang triển khai phương án cho vay tái tài trợ Khách hàng B. Khoản vay được tái tài trợ là khoản vay ngoại tệ trong nước. Phương thức nào sau đây đúng?
a)
Giải ngân bằng ngoại tệ để KH trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
b)
Giải ngân bằng VND và bán ngoại tệ cho KH để KH trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
21.
Đối tượng KHDN thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN
a)
KHDN phân khúc SME Upper
b)
KHDN phân khúc CIB
c)
KHDN phân khúc SME
d)
Không có đáp án nào đúng
22.
Đối tượng KH ưu tiên thuộc quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN là gì?
a)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 3 triệu USD
b)
Khách hàng thuộc nhóm Nhà thầu ANQP, Nhà thầu viễn thông, Nhà thầu VTG.
c)
MB chỉ tài trợ các phương án của KH thuộc nhóm Chủ đầu tư ANQP, Viễn thông, VTG
23.
Cơ chế thu hút KH mới theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ dành cho KHDN phải đáp ứng điều kiện nào?
a)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20% giá trị HM
b)
KH bổ sung TSBĐ theo đúng cơ cấu TSBĐ đã được phê duyệt: sau tối thiểu X tháng kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ (cho vay/BLTT/LC) đầu tiên, trong đó X tối đa bằng thời gain vay vốn/KUNN của KH tại TCTD mà KH dự kiến chuyển dịch TSBĐ về MB.
c)
Sử dụng trước phần nghĩa vụ (cho vay, LC, BLTT) không TSBĐ tối đa 20 tỷ đồng
d)
Đáp ứng đồng thời 1,2,3
24.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có được tài trợ đối tác là Người liên quan không?
a)
Không tài trợ
b)
Có và chỉ tài trợ giải ngân trả sau
c)
Có, Tài trợ với phương án giải ngân trả sau hoặc giải ngân ứng trước và có biện pháp quản lý đảm bảo kiểm soát được mục đích sử dụng vốn.
d)
Không có đáp án nào đúng
25.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN có được tài trợ đối tác vừa là đầu vào - vừa là đầu ra không?
a)
Có và Hợp đồng kinh tế không có điều khoản cấn trừ công nợ
b)
Không tài trợ
c)
Không tài trợ do MB không kiểm soát được mục đích tài trợ của phương án
d)
Tài trợ như thông thường
26.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN, MB có quy định về tài trợ chi phí lương không?
a)
Không quy định
b)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 2 tháng tính đến thời điểm giải ngân
c)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 1 tháng tính đến thời điểm giải ngân
d)
Có, giải ngân thanh toán chi phí lương không quá 3 tháng tính đến thời điểm giải ngân
27.
Trường hợp KHDN thuộc đối tượng của các SP/CT đặc thù MB đã ban hành có được áp dụng theo Gói sản phẩm tài trợ VLĐ KHDN không?
a)
Không, KH cần được cấp tín dụng theo đúng SP/CT đặc thù
b)
Có, KH được lựa chọn áp dụng SP/CT đặc thù hoặc theo Quy định Gói sản phẩm này
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
28.
Điều kiện lựa chọn phương án tài trợ Khách hàng theo GSP tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất tại MB
b)
Đối tác đầu ra thuộc danh mục quy hoạch tại Sản phẩm
c)
Tài khoản trên Hợp đồng thi công/Phụ lục hợp đồng là tài khoản của KH mở duy nhất, không hủy ngang tại MB
d)
Đối tác đầu ra tương tự theo danh mục đối tác nhận quyền đòi nợ của MB quy định từng thời kỳ
29.
Công ty XL01 đang được MB tài trợ thi công công trình với Giá trị hợp đồng 50 tỷ đồng theo Gói sản phẩm ngành xây lắp, tiến độ hiện tại đã thi công, được nghiệm thu và thanh toán với Chủ đầu tư 30 tỷ đồng, giá trị tiền về lần này 10 tỷ, MB sẽ thực hiện thu nợ số tiền là bao nhiêu?
a)
Thu nợ 100% tiền về tương ứng với 10 tỷ đồng
b)
Thu nợ tối thiểu 80%tiền về tương ứng với 8 tỷ đồng
c)
Thu nợ tối thiểu 50% giá trị tiền về tương ứng với 5 tỷ đồng
d)
Thu nợ giá trị khác
30.
Khách hàng SME hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình, MB có thể tài trợ cho KH theo tỷ lệ như thế nào?
a)
Tối đa 80% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
b)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 40% * Giá trị SLDD
c)
Tối đa 90% *(giá trị nghiệm thu - Giá trị đã thanh toán - Giá trị đã hoàn ứng) + 70% * Giá trị SLDD
d)
Tối đa 70% * (Giá trị Hợp đồng - Giá trị đã tạm ứng, đã thanh toán)
31.
Cách thức thu nợ khi tiền về đối với Gói sản phẩm tài trợ ngành xây lắp là gì?
a)
- Thu nợ tối thiểu 100% số tiền phương án chuyển về
b)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 50% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về
c)
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị đầu của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 80% số tiền của Phương án được chuyển về
- Đối với khoản tiền thanh toán thuộc 50% giá trị còn lại của Hợp đồng thi công: Thu nợ tối thiểu 100% số tiền của Phương án được chuyển về
d)
- Thu nợ tối thiểu 80% số tiền phương án chuyển về
32.
Trường hợp KH chỉ có dư bảo lãnh dự thầu, thực hiện hợp đồng, tạm ứng, bảo hành có yêu cầu phải đi kiểm tra thực tế công trình không?
a)
Không yêu cầu
b)
Có, mọi nghĩa vụ đều phải kiểm tra thực tế công trình
c)
Có yêu cầu theo quy định sản phẩm
d)
Không có đáp án nào đúng
33.
Theo quy định Gói sản phẩm tài trợ Ngành xây lắp thì đối với tỷ lệ tài trợ MB chấp thuận giới hạn về giá trị sản lượng dở dang là bao nhiêu?
a)
Tối đa 20% Giá trị hợp đồng
b)
Tối đa 30% Giá trị hợp đồng
c)
Tối đa 40% Giá trị hợp đồng
d)
Tối đa 50% Giá trị hợp đồng
34.
Theo quy định sản phẩm xây lắp Khách hàng có Hệ số nợ vay và thuê tài chính ngắn hạn trên Doanh thu bình quân 02 năm gần nhất là bao nhiêu?
a)
≤ 30%
b)
≤ 40%
c)
≤ 50%
d)
≤ 60%
35.
Cơ cấu TSBĐ nhóm A tối thiểu đối với KH XNKH từ B trở lên theo Gói SP Cơ Khí (KH đáp ứng các điều kiện tài trợ theo GSP)
Biết TSĐB nhóm A gồm: (TSĐB độc lập + HTK có bảo vệ độc lập + QĐN đã hình thành)
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.2
36.
Đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng của GSP ngành Cơ khí
a)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện bao gồm thương mại NVL kim loại
b)
DN sản xuất, gia công cơ khí (Cơ khí chính xác, cơ khí thông thường)
c)
DN thương mại SP cơ khí: kinh doanh các loại MMTB, linh kiện, phụ kiện không bao gồm thương mại NVL kim loại
d)
DN sản xuất, gia công cơ khí (Cơ khí chính xác, cơ khí thông thường, cơ khí xây dựng)
37.
Những trường hợp nào sau đây là KH ưu tiên của GSP ngành Dược, Vật tư, Thiết bị y tế
a)
Khách hàng có Tỷ trọng doanh thu từ nhóm đối tác đầu ra ETC chiếm tối thiểu (≥) 50% tổng doanh số phát sinh 131 năm gần nhất.
b)
Khách hàng là nhà phân phối chính hãng/đại lý độc quyền (thị trường cả nước/theo khu vực) của các hãng Dược phẩm, Vật tư, TBYT uy tín trên thế giới
c)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 2 triệu USD – Không bao gồm doanh số nhập khẩu MMTB ).
d)
Khách hàng có Doanh số XNK ≥ 2 triệu USD – Không bao gồm doanh số nhập khẩu MMTB ). Khách hàng cam kết chuyển dịch TTQT,TTTM về MB tương ứng với tỷ lệ thị phần dư nợ bình quân của MB trong 12 tháng gần nhất/Tổng dư nợ bình quân KH 12 tháng gần nhất theo CIC. Trường hợp vi phạm cam kết, KH không được áp dụng điều kiện (6) này tại kỳ tái cấp hạn mức.
38.
Điều nào sau đây đúng về GSP Dược, Vật tư, TBYT:
a)
Đối với tài trợ mảng Dược, Vật tư y tế: Tài trợ không có đầu ra cụ thể.
Đối với thiết bị y tế: Có đầu ra cụ thể (trừ trường hợp TBYT thuộc danh mục được mua bán như hàng hóa thông thường)
b)
Đối với mảng Dược: Tài trợ không có đầu ra cụ thể.
Đối với mảng Vật tư, Thiết bị y tế: Tài trợ đầu ra cụ thể
c)
Đối với mảng thiết bị y tế: Tài trợ theo đầu ra cụ thể
39.
Trường hợp tài trợ theo Thông báo trúng thầu (GSP Dược, Vật tư, TBYT)
a)
Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 06 tháng (ETC), 03 tháng (OTC)
b)
Bảo lãnh THHĐ, BLTU: Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 06 tháng (ETC), 03 tháng (OTC)
Cho vay: 10 ngày
c)
Bổ sung HĐ đầu ra trong vòng 03 tháng.
40.
Theo GSP Dược, Vật tư, TBYT: MB tài trợ bao thanh toán tối đa
a)
100% giá trị hóa đơn
b)
95% giá trị hóa đơn
c)
90% giá trị hóa đơn
41.
Khi khách hàng đăng ký sử dụng Dịch vụ quản lý dòng tiền tại MB, khách hàng có thể đặt lệnh kết chuyển dòng tiền hàng ngày không?
a)
Có
b)
Không
42.
KH có được hưởng lãi suất có kỳ hạn với số tiền trên tài khoản ký quỹ theo Sản phẩm quản lý tài khoản ký quỹ và cho vay ký quỹ không?
a)
Có, lãi suất tuân theo quy định của từng SP tiền gửi ký quỹ KKH, CKH (trả lãi cuối kỳ, trả lãi định kỳ) của MB từng thời kỳ
b)
Không
43.
Sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn trả lãi cuối kỳ và Sản phẩm tiền gửi kỳ hạn ngày có cho phép khách hàng rút trước hạn một phần tiền gửi không?
a)
Có
b)
Không
44.
Sản phẩm VNĐ Lãi suất ưu đãi kết hợp kết hợp Sản phẩm Hoán đổi lãi suất một đồng tiền cộng dồn (AIRS fix) mang lại lợi ích gì cho Khách hàng?
a)
Khách hàng được vay VNĐ nhưng trả lãi vay theo lãi suất USD
b)
Khoản vay của Khách hàng được bảo hiểm tỷ giá
c)
Cả hai phương án trên
45.
Điều kiện tài chính KH được áp dụng Chương trình Bao thanh toán bên bán hàng không có cam kết hoàn trả theo chuỗi?
a)
Vốn chủ sở hữu > 0
b)
Tỷ lệ đòn bẩy tài chính ≤ 65%
c)
Xếp hạng tín dụng đạt BB
46.
Phân khúc KHDN áp dụng Sản phẩm BTT
a)
Chỉ áp dụng với KHDN SME
b)
Chỉ áp dụng với KHDN CIB
c)
Cả hai phương án trên
47.
Điều kiện Khách hàng được phê duyệt áp dụng Sản phẩm VNĐ Lãi suất linh hoạt?
a)
Khách hàng không thuộc đối tượng không tài trợ theo Chỉ đạo tín dụng từng thời kỳ
b)
Khách hàng không phát sinh nợ nhóm 2 trở lên tại các TCTD trong 12 tháng gần nhất
c)
Khách hàng đáp ứng các điều kiện về TOI theo chỉ đạo điều hành của Khối CIB từng thời kỳ
d)
Tất cả các đáp áp trên
48.
Tần suất điều chỉnh lãi suất theo Sản phẩm VNĐ Lãi suất linh hoạt?
a)
3 tháng / lần
b)
1 tuần / lần
c)
Điều chỉnh ngay tại thời điểm lãi suất điều chỉnh
49.
Điều kiện đối với Khách hàng NHẬP KHẨU khi sử dụng SP Cho vay VNĐ Lãi suất ưu đãi?
a)
Có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá đã ký kết
b)
Mặt hàng tài trợ thuộc lĩnh vực kinh doanh chính của Khách hàng
c)
Cả hai phương án trên
50.
Điều kiện đối với Khách hàng XUẤT KHẨUkhi sử dụng SP Cho vay VNĐ Lãi suất ưu đãi?
a)
Khách hàng có nguồn thu USD từ hoạt động xuất khẩu
b)
Mặt hàng xuất khẩu theo phương án MB tài trợ thuộc lĩnh vực SXKD chính của Khách hàng
c)
Cả hai phương án trên
51.
Phân khúc KHDN áp dụng Sản phẩm VND lãi suất linh hoạt
a)
Chỉ áp dụng cho KHDN quy mô SME
b)
Chỉ áp dụng cho KHDN quy mô CIB
c)
Cả hai phương án trên
52.
Đồng tiền mua hẳn miễn truy đòi theo Sản phẩm mua hẳn miễn truy đòi BCT theo thư tín dụng nội địa (thư tín dụng do MB phát hành) ?
a)
Theo LC gốc là Ngoại tệ quy đổi
b)
Theo LC gốc do MB phát hành là Việt Nam đồng.
53.
Có hai loại hình mua hẳn miễn truy đòi: (1)Mua hẳn miễn truy đòi ngay khi xuất trình BCT; (2) Mua hẳn miễn truy đòi tại một thời điểm nhất định trong tương lai trước ngày đáo hạn BCT. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
sai
54.
Chỉ mua BCT với điều kiện Người yêu cầu phát hành LC có HMTD (cho vay, LC) tại MB. Nhận định này đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
c)
Đúng 1 phần. Chỉ cần HMTD LC là đủ
55.
Nguồn vốn Người yêu cầu phát hành LC thanh toán LC: Bằng vốn tự có. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
sai
56.
Phương thức thu phí cuối kỳ, trường hợp Người yêu cầu phát hành LC thanh toán LC trước hạn, Phí dịch vụ sẽ được thu tại thời điểm Khách hàng thanh toán LC trước hạn cùng với các khoản phí khác (nếu có). Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Văn bản thỏa thuận v/v Mua hẳn miễn truy đòi bộ chứng từ theo thư tín dụng được ký kết tần suất như thế nào?
a)
1 năm/1 lần
b)
1 lần duy nhất và sử dụng xuyên suốt
c)
Theo từng giao dịch mua hẳn
58.
Điều kiện của thư tín dụng (LC) để áp dụng Sản phẩm mua hẳn miễn truy đòi BCT theo thư tín dụng nội địa (thư tín dụng do MB phát hành) là gì?
a)
LC phải được phát hành bởi bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.
b)
LC phải là LC trả ngay.
c)
LC phải là LC trả chậm do MB phát hành và có giá trị xuất trình tại MB.
d)
LC có điều khoản quy định về việc MB thực hiện mua hẳn miễn truy đòi BCT khi chấp nhận thanh toán.
59.
RM A đang triển khai phương án cho vay tái tài trợ Khách hàng B. Phương thức thực hiện là MB giải ngân trước, thu nợ ở TCTD đã tài trợ sau. Hành động nào sau đây của RM A là đúng để kiểm soát việc thu nợ trước hạn tại TCTD khác trong ngày?
a)
Yêu cầu KH ký sẵn Giấy đề nghị trả nợ trước hạn TCTD đã tài trợ
b)
Chuyển hồ sơ đến CV HTTD trước 12h ngày T-2 với cho vay trung dài hạn và trước 12h ngày T-1 với cho vay ngắn hạn để CVHTTD kiểm tra trước các điều kiện giải ngân
c)
Trước 10h ngày T, hoàn thành thực hiện luân chuyển Phương án qua phần mềm BPM (đảm bảo đã bổ sung đủ hồ sơ theo kết quả kiểm tra trước của CV HTTD)
d)
Sau khi luân chuyển hồ sơ, RM gọi điện nhắc nhở KH phải thu nợ trong ngày và chờ KH gửi ảnh chụp giao dịch chứng minh đã thu nợ trong ngày
e)
Sau khi luân chuyển hồ sơ, RM A cùng với KH B sang TCTD đã tài trợ.
RM thường xuyên cập nhật tiến độ giải ngân (qua email, điện thoại …). Ngay sau khi tiền được ghi có vào tài khoản của KH tại TCTD, RM phối hợp với KH liên hệ và yêu cầu TCTD: thu nợ ngay trong ngày và bàn giao hồ sơ TSBĐ cùng hồ sơ giải chấp trong vòng 24h.
Reset
