wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Học Kì I

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất, tiêu thụ hàng hoá, qua đó thu được lợi ích tối đa thể hiện nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh kinh tế.

b)

Đấu tranh.

c)

Sản xuất.

d)

Kinh doanh.

2.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

giành ảnh hưởng trong xã hội.

b)

giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.

c)

giành lợi nhuận tối đa về mình

d)

giành phục vụ lợi ích cho xã hội.

3.

Yếu tố nào sau đây là đầu ra của sản xuất tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước

a)

Tiêu dùng

b)

Kinh doanh

c)

Tiền tệ

4.

Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

Sự thay đổi cung - cầu.

b)

Sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế.

5.

Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh

a)

lành mạnh.

b)

tự do.

c)

hợp lí.

d)

trung thực.

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất.

b)

Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau.

c)

Có nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội xuất hiện.

d)

Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau.

7.

Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong

a)

một khoảng thời gian xác định.

b)

năng lực tiếp nhận.

c)

chất lượng môi trường đầu tư.

d)

cơ cấu các ngành kinh tế.

8.

Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong một khoảng thời gian xác định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

9.

Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

độc quyền

b)

cung

c)

cầu

d)

sản xuất

10.

Lượng cung chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

c)

Kì vọng, dự đoán của người tiêu dùng về hàng hóa.

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa

11.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập, thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

Kì vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Số lượng người tham gia cung ứng

d)

Cung hàng hóa

12.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

13.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI

b)

KPI

c)

GDP

d)

HDI

14.

Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?

a)

2 loại hình

b)

3 loại hình

c)

4 loại hình

d)

5 loại hình

15.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

16.

Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi

a)

mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%)

b)

đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng

c)

mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1000%)

d)

giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đ���ng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% £ CPI)

17.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sa thải

c)

giải nghệ

d)

bỏ việc

18.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

19.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp không tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động

21.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động

22.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "….. là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm".

a)

Lao động.

b)

Làm việc.

c)

Việc làm.

d)

Khởi nghiệp.

24.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian.

25.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

26.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

27.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là?

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

lợi thế nội tại.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

cơ hội bên ngoài.

28.

Yếu tố nào sau đây được coi là xuất phát điểm của quá trình sản xuất kinh doanh; thể hiện sự sáng tạo của cá nhân hoặc tổ chức trong việc lựa chọn loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho thị trường nhằm thu được lợi nhuận?

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Lực lượng lao động.

d)

Năng lực quản trị.

29.

Ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Ý tưởng kinh doanh là điều không cần thiết trong quá trình thực hiện các hoạt động kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh là khái niệm chỉ ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Ý tưởng kinh doanh chỉ các suy nghĩ có thể giúp cho người lao động có thể biến mình thành các chủ doanh nghiệp

d)

Là khái niệm chỉ các suy nghĩ chỉ có những người xuất chúng mới có thể nghĩ ra được.

30.

Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Tính vượt trội.

b)

Lợi thế cạnh tranh.

c)

Tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế.

31.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

32.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm:

a)

nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.

b)

kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.

c)

cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.

d)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

34.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

35.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là?

a)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

b)

khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)

sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

d)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

36.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

37.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là?

a)

Lực lượng lao động.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực quản trị.

38.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Đúng thời điểm.

d)

Lỗi thời.

39.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

40.

Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

41.

Đọc trường hợp dưới đây và trả lời câu hỏi: Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Câu hỏi: Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị M?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

42.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính hấp dẫn.

b)

tính quốc tế.

c)

tính bắt buộc.

d)

tính pháp lý.

43.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính ràng buộc.

b)

tính ổn định.

c)

tính nhất thời.

d)

tính phổ biến.

44.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo.

b)

Tính hiệu quả.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính trìu tượng.

45.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính bền vững.

b)

Tính hiệu quả.

c)

Tính khả thi.

d)

Tính phổ biến.

46.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

47.

Ý tưởng kinh doanh giúp chủ kinh doanh định hướng được việc kinh doanh của mình như thế nào?

a)

Từ ý tưởng kinh doanh chỉ xác định được đối tượng khách hàng.

b)

Từ ý tưởng kinh doanh có thể xác định được mặt hàng kinh doanh, cách thức kinh doanh, mục tiêu kinh doanh.

c)

Từ ý tưởng kỉnh doanh chỉ xác định được các cách thức kinh doanh.

d)

Từ ý tưởng kinh doanh sẽ chỉ xác định được mục tiêu muốn kinh doanh.

48.

Theo em, năng lực lãnh đạo giúp cho chủ kinh doanh làm chủ được những điều gì khi thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Thiết lập được các mối quan hệ trong kinh doanh

b)

Tích lũy được nhiều kiến thức thực chiến

c)

Định hướng được chiến lược kinh doanh, nắm bắt được cơ hội kinh doanh

d)

Có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực mà mình nhắm tới

49.

Vì sao việc xây dựng được ý tưởng kinh doanh lại cần thiết?

a)

Tạo ra được các sản phẩm kinh doanh mang tính đại trà

b)

Để có thể duy trì được sản phẩm kinh doanh mang tính lâu dài, có tính hấp dẫn đảm bảo mang lại lợi nhuận

c)

Để dễ dàng thay đổi các mặt hàng kinh doanh một cách nhanh chóng

d)

Để không phải tính toán đến việc duy trì sản phẩm lâu dài

50.

Nếu ý tưởng kinh doanh của một doanh nghiệp chỉ có tính sáng tạo không màng đến các yếu tố khả thi khác thì sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Tạo được ra các sản phẩm mang tính độc đáo, ấn tượng mạnh mẽ với đối tượng khách hàng.

b)

Thành công thu được lợi

c)

Có thể không thực hiện được gây ra các thua lỗ trong hoạt động kinh doanh

d)

Thực hiện thành công các ý tưởng được đề ra

51.

Vì sao người kinh doanh cần phải có năng lực học tập?

a)

Vì cần phải thiết lập các mối quan hệ trong kinh doanh

b)

Vì cần tích lũy kiến thức, rèn luyện các kĩ năng cần thiết

c)

Vì chủ kinh doanh cần phải biết nắm bắt các cơ hội chính xác và nhanh chóng

d)

Vì muốn kinh doanh tốt cần phải hiểu rõ về lĩnh vực mà mình đang kinh doanh

52.

Người sản xuất kinh doanh thể hiện tốt năng lực quản lý thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

Xây dựng chiến lược kinh doanh.

b)

Thiết lập các mối quan hệ kinh doanh.

c)

Bổ sung kiến thức sản xuất, kinh doanh.

d)

Nâng cao trình độ chuyên môn sản xuất.

53.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

54.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

55.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

56.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

57.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực trải nghiệm.

b)

Năng lực sống thử.

c)

Năng lực học tập.

d)

Năng lực lãnh đạo.

58.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng khách hàng.

b)

Xác định cách thức hoạt động.

c)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh.

d)

Cụ thể hóa về mặt cá nhân.

59.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất.

b)

Cung cấp nguồn vật liệu.

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý.

60.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo.

b)

Năng lực sản xuất.

c)

Năng lực thuyết trình.

d)

Năng lực lãnh đạo.

61.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia.

62.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng chủ thể sản xuất của chủ thể kinh tế

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

63.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ mắc sai lầm.

b)

chủ động kinh doanh.

c)

giảm sức cạnh tranh.

d)

gia tăng nguy cơ phá sản.

64.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

65.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

66.

Các cơ hội bên ngoài giúp các nhà kinh doanh tìm được các ý tưởng kinh daonh là gì?

a)

Đam mê

b)

Hiểu biết

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Lợi thế cạnh tranh

67.

Các tiêu chí dựa vào để đánh giá cơ hội kinh doanh là gì?

a)

Điểm đặc biệt, điểm khác biệt, cơ hội

b)

Điểm mạnh, điểm yếu

c)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức

d)

Điểm mạnh, điểm yếu và thách thức đặt

68.

Đọc thông tin và trả lời câu hỏi bên dưới: Chị D là sinh viên đang học ngành Công nghệ sinh học. Nhà chị có một cái sân nhỏ sau nhà. Năm học thứ ba, thấy nhiều bạn sinh viên trong trường thích chơi cây cảnh mini nhưng khu vực quanh trường chưa có ai kinh doanh mặt hàng này, chị liền nảy sinh ý tưởng kinh doanh. Chị suy nghĩ và xây dựng ý tưởng kinh doanh cây cảnh mini: tận dụng mảnh sân của gia đình và phát huy những kiến thức, kĩ năng đã học về cấy, ghép cây cảnh mini như sen đá, xương

Câu hỏi tính khả thi trong ý tưởng kinh doanh của chị đây thể hiện ở việc ý tưởng đó

a)

Được nhà nước bảo trợ

b)

Phù hợp với các nguồn lực hiện có

c)

Mang lại lợi nhuận cao

d)

Được nhiều người áp dụng thành công

69.

Một trong những điểm mạnh giúp ông H thành công trong chiến lược kinh doanh của mình đó là?

a)

Kiến thức và kinh nghiệm.

b)

Tiềm lực tài chính vững mạnh.

c)

Quan hệ gia đình rộng rãi.

d)

Sự hỗ trợ tuyệt đối của nhà nước.

70.

Với ý tượng kinh doanh của mình, bác T có thể gặp thách thức nào dưới đây?

a)

Có kinh nghiệm nấu ăn.

b)

Có nhiều quán bán hàng.

c)

Vị trí kinh doanh không thuận lợi.

d)

Sự cạnh tranh từ các đối thủ.

71.

Nội dung nào dưới đây không phải là dấu hiệu giúp chị T nhận ra cơ hội kinh doanh của mình?

a)

Cầu về dịch vụ thờ cúng.

b)

Kinh nghiệm của bản thân.

c)

Tay nghề đã tích lũy.

d)

Sự hỗ trợ của nhà nước.

72.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực

c)

Trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế chính trị xã hội của đất nước

d)

Yêu cầu cần có về kiến thức kỹ năng thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội

73.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết.

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

74.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

75.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

76.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

77.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa - xã hội.

b)

hoạt động sản xuất - kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

78.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

79.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

80.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

Khai thác trái phép tài nguyên.

81.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

Quản lí doanh nghiệp.

b)

Bảo trợ truyền thông.

c)

Làm công tác xã hội.

d)

Bảo lãnh ngân hàng.

82.

Đạo đức kinh doanh đem lại được các tác dụng gì cho người hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh?

a)

Có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh

b)

Giúp việc kinh doanh đem lại được nhiều lợi nhuận hơn

c)

Giúp chủ thể kinh doanh có thể dẫn dắt được hoạt động kinh doanh của mình phát triển

d)

Giúp chủ thể kinh doanh có được các giải pháp tối ưu hơn cho các hoạt động kinh doanh

83.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Gắn kết.

c)

Trách nhiệm.

d)

Hợp tác.

84.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?

a)

Trung thực.

b)

Trách nhiệm.

c)

Tôn trọng.

d)

Hợp tác.

85.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

86.

Trong mối quan hệ với người lao động, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Không sản xuất hàng giả.

c)

Cạnh tranh bình đẳng.

d)

Bảo đảm lợi ích chính đáng.

87.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện như thế nào qua hoạt động của công ty X trong trường hợp dưới đây?

a)

Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường.

b)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

c)

Không quảng cáo cường điệu, sai sự thật về sản phẩm.

d)

Không đánh cắp bí mật thương mại của đối thủ cạnh tranh.

88.

Vì sao việc giữ chữ tín là cần thiết trong kinh doanh?

a)

Việc giữ chữ tín đem lại nhiều lợi ích hơn trong kinh doanh

b)

Vì giữ chữ tín giúp các doanh nghiệp tiếp cận gần hơn với nguồn khách hàng

c)

Vì việc làm ăn còn phải tiếp diễn dài nếu không có chữ tín sau này sẽ rất khó đàm phán được với đối tác, khách hàng

d)

Vì đó là một quy chuẩn mà bất kì ai kinh doanh cũng phải thực hiện theo

89.

Em hãy cho biết vai trò của đạo đức trong kinh doanh trong trường hợp sau đây "Cửa hàng nhà anh H tạo ra một chiếc bảng để khách hàng có thể ghi lại ý kiến về trải nghiệm dịch vụ ở cửa hàng".

a)

Cung cấp được cho khách hàng các sản phẩm có chất lượng với giá ưu đãi nhất

b)

Có căn cứ để điều chỉnh được chất lượng dịch vụ phù hợp với đa số khách hàng

c)

Nắm được thông tin cá nhân của khách hàng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

90.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.

91.

Đối với khách hàng, việc các doanh nghiệp duy trì tốt đạo đức kinh doanh sẽ góp phần giúp doanh nghiệp giữ được

a)

quyền lực.

b)

lạm phát.

c)

thất nghiệp

d)

chữ tín.

92.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

Ý tưởng kinh doanh.

b)

Đạo đức kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Triết lý kinh doanh.

93.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng.

b)

Tạo lập niềm tin.

c)

Xây dựng uy tín.

d)

Duy trì độc quyền.

94.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao

a)

năng lực cạnh tranh.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

hủy hoại môi trường.

d)

thủ đoạn phi pháp.

95.

Việc duy trì tốt đạo đức kinh doanh trong mỗi doanh nghiệp sẽ góp phần xây dựng các quan hệ kinh tế một cách

a)

độc quyền.

b)

lành mạnh.

c)

thống trị.

d)

lạm phát.

96.

Trong sản xuất kinh doanh, các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc

a)

duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu.

b)

quản lí bằng hình thức trực tuyến.

c)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

d)

xóa bỏ bất bình đẳng thu nhập.

97.

Một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thế kinh tế luôn

a)

đầu tư quảng cáo.

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

c)

nộp thuế theo định.

d)

đẩy mạnh công tác truyền thông.

98.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế?

a)

Chủ động mở rộng sản xuất.

b)

Khuyến khích phát triển lâu dài.

c)

Tích cực tìm kiếm khách hàng.

d)

Không bán hàng kém chất lượng.

99.

Việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh luôn chú trọng đến việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng là biểu hiện của việc thực hiện tốt

a)

đạo đức kinh doanh.

b)

chiến lược doanh nghiệp.

c)

thị trường tài chính.

d)

cơ hội kinh doanh.

100.

Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Thất hứa với khách hàng.

b)

Giữ chữ tín với khách hàng.

c)

Không tôn trọng người mua hàng.

d)

Xâm phạm lợi ích người tiêu dùng.

101.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tiêu cực.

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia.

102.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh doanh khi

a)

từ chối việc bán hành giả.

b)

từ chối việc gian lận thuế.

c)

cố ý trì hoãn việc nộp thuế.

d)

cố ý duy trì việc khuyến mại.

103.

Thực hiện tốt đạo đức khi kinh doanh đòi hỏi các chủ thể kinh tế phải

a)

thay đổi loại hình doanh nghiệp

b)

san bằng lợi nhuận thường niên

c)

mở rộng ngành nghề đã được cấp phép

d)

tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

104.

Trong mối quan hệ với người lao động việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Hợp tác cùng phát triển

b)

Cạnh tranh bình đẳng

c)

Đảm bảo lợi ích chính đáng

d)

Không sản xuất hàng giả

105.

Việc duy trì và thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế

a)

Nâng cao uy tín và thương mại

b)

Khắc phục chênh lệch vùng miền

c)

Tăng cường công tác truyền thông

106.

Đối với mỗi doanh nghiệp việc duy trì và thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh góp phần nâng cao

a)

Năng lực cạnh tranh

b)

Thủ đoạn Phi Pháp

c)

Đầu cơ tích chữ

107.

Nội dung nào dưới đây biểu hiện phẩm chất đạo đức kinh doanh của công ty V đối với khách hàng

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Được người tiêu dùng tin tưởng

c)

Trang bị công nghệ hiện đại

108.

Một trong những biểu hiện Đạo Đức khi tiến hành hoạt động kinh doanh là chị Q rất chú trọng đến

a)

Phản hồi khách hàng

b)

Giới thiệu sản phẩm

c)

Mở rộng sản xuất

109.

Việc thực hiện tốt Đạo Đức Kinh doanh đã mang lại lợi ích gì dưới đây đối với các doanh nghiệp

a)

Gắn bó công nhân với doanh nghiệp

b)

Gắn kết doanh nghiệp với nhà nước

c)

Giảm lợi nhuận bình quân

110.

Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đối xử công bằng với nhân viên

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

111.

Đạo Đức Kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm dưới đây

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ

112.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch

c)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch

113.

Đối với mỗi doanh nghiệp việc xây dựng và hoàn thiện Đạo Đức Kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

Nâng cao uy tín với khách hàng

b)

Triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

c)

Không phải đóng các khoản thế

114.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế

a)

Là yếu tố đầu vào của sản xuất kích sản xuất thúc đẩy kinh tế phát triển

b)

Định hướng hoạt động sản xuất thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng

c)

Tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển nền kinh tế đất nước

115.

Những nét đẹp trong tập quán thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

Văn hóa tiêu dùng

b)

Cơ hội đầu tư

c)

Đạo Đức Kinh doanh

116.

Văn hóa tiêu dùng có quan trọng đối với sự phát triển kinh tế văn hóa và xã hội ngoại trừ việc

a)

Xóa hoàn toàn bỏ các thói quen tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc

b)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng tác phong lao động của con người

c)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

117.

Đối với đời sống xã hội văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào

a)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng tác phong lao động của con người

b)

Là cơ sở giúp các doanh nghiệp đưa ra các chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

118.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

Tính kế thừa

b)

Tính thời cơ

c)

Tính lãng phí

119.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tính khôn vặt

b)

Tính hợp lý

c)

Tính thời đại

120.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng

a)

Tiêu dùng làm giảm tích lũy của cải nền kinh tế

b)

Tiêu dùng góp phần định hướng trong hoạt động sản xuất

c)

Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

121.

Tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

Truyền thống của dân tộc

b)

Bản sắc thời đại

c)

Truyền thống quốc tế

122.

Người tiêu dùng biết cân nhắc lựa chọn hàng hóa dịch vụ chi tiêu có kế hoạch phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tính hợp lý

b)

Tính kế thừa

c)

Tính giá trị

123.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp chân thiện mỹ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

Tính giá trị

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

124.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

Tiêu dùng

b)

Lao động

c)

Phân phối

125.

Hoạt động nào dưới đây được coi là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất

a)

Tiêu dùng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

126.

Thói quen tiêu dùng của dì Ba trong trường hợp dưới đây phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

a)

Tính hợp lý

b)

Tính kế thừa

c)

Tính thời đại

127.

Đặc điểm nào trong phân hóa tiêu dùng của người Việt Nam được đề cập đến trong đoạn thông tin dưới đây

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính hợp lý

128.

Người tiêu dùng Việt Nam biết cân nhắc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân và thực hiện trách nhiệm với cộng đồng xã hội đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hỏa tiêu dùng

a)

Tính hợp lý

b)

Tính kế thừa

c)

Tính giá trị

129.

Người tiêu dùng Việt Nam luôn hưởng tới những giá trị tốt đẹp chân thiện mỹ đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng

a)

Tính giá trị

b)

Tính hợp lý

c)

Tính kế thừa