wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử cấu tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ trong tế bào và tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

nitơ.

d)

photpho.

2.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố Iốt?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh thiếu máu.

3.

Ở cấu trúc không gian bậc 1 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

glicozit

b)

ion

c)

peptit

d)

hidro

4.

Trên một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự nucleotide như sau: 5' ATTAAGCTA…3', xác định trình tự các nicleotide trên mạch đơn còn lại?

a)

3' TAATTCGAT…5'

b)

5' TAATTCGAT…3'

c)

3' UAAUUCGAU…5'

d)

5' UAAUUCGAU…3'

5.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi

a)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

b)

Có bản chất là protein

c)

Có số lượng như nhau

d)

Đều có chức năng giúp di chuyển.

6.

Cấu trúc tế bào vi khuẩn E. coli từ ngoài vào trong theo thứ tự nào sau đây?

a)

vùng nhân màng sinh chất, thành pepiđôglican.

b)

thành pepiđôglican, màng sinh chất, vùng nhân.

c)

thành pepiđôglican, vùng nhân, màng sinh chất.

d)

vùng nhân, thành pepiđôglican, màng sinh chất.

7.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa DNA và ribosome

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

9.

Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ cho quá trình sản xuất ho

4 lines
10.

Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ cho quá trình sản xuất hoocmon này là

a)

lưới nội chất hạt

b)

ribosome

c)

lưới nội chất trơn

d)

bộ máy Golgi

11.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào cánh hoa

d)

tế bào thân cây

12.

Trong các cấu trúc sau đây của tế bào, có bao nhiêu cấu trúc có hai lớp màng bao bọc?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

13.

Xuất bào là phương thức vận chuyển

a)

chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.

14.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định

15.

Giả sử nồng độ một số ion khoáng trong dịch đất và trong dịch bào của tế bào lông hút của rễ cây ngô đang sống trên đất này như sau: Loại ion nào sẽ được hấp thụ vào rễ cây ngô theo cơ chế chủ động, cần tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

Zn2+

16.

Khi đặt tế bào vào trong môi trường nhược trương thì các chất đi như thế nào?

a)

Nước và chất tan đi vào tế bào

b)

Nước và chất tan đi ra khỏi tế bào

c)

Nước đi vào tế bào, chất tan đi ra khỏi tế bào.

d)

Nước đi ra khỏi tế bào, chất tan đi vào tế bào.

17.

Thịt cá chủ yếu chứa phân tử sinh học nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Nucleic acid

c)

Lipid.

d)

Carbohydrate

18.

Chuỗi poplypepetid cuộn xoắn và gấp nếp là cấu trúc bậc mấy của protein ?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

19.

Cấu trúc không gian của protein ( bậc 3 và 4), được duy trì nhờ các liên kết yếu nào sau?

a)

Liên kết glycosidic và liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết peptide và liên kết kết hydrogen .

c)

Liên kết ion và liên kết peptide.

d)

Liên kết hydrogen, liên kết ion.

20.

Chống lại các phân tử kháng nguyên từ môi trường xâm nhập vào cơ thể là chức năng nào sau đây của protein?

a)

Điều hoà các quá trình sinh lý.

b)

Xúc tác cho các phản ứng.

c)

Bảo vệ cơ thể.

d)

Xây dựng cấu trúc tế bào.

21.

Khi nói về DNA và protein, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù.

b)

Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.

d)

Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau.

22.

Loại sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể là tế bào nhân sơ?

a)

Vi khuẩn E.coli.

b)

Trùng roi xanh.

c)

Tảo xoắn.

d)

Trùng amip.

23.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi hợp chất?

a)

Peptidoglycan.

b)

Carbohydrate.

c)

Protein.

d)

Lipid.

24.

Ở sinh vật nhân sơ, thành tế bào có chức năng nào?

a)

Giúp tế bào bám dính vào bề mặt sinh vật khác.

b)

Giúp tế bào di chuyển (là cơ quan vận động).

c)

Giữ ổn định hình dạng và bảo vệ tế bào.

d)

Đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.

25.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau

4 lines
26.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng Phospholipid kép.

27.

Trong tế bào, ribosome có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Bảo vệ tế bào.

d)

Phân giải đường.

28.

Bào quan nào sau đây được ví như " nhà máy điện ' của tế bào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lizôsome.

29.

Lục lạp là bào quan thực hiện chức năng nào sau?

a)

Là nơi phân loại các sản phẩm của tế bào.

b)

Là nơi phân giải chất độc hại của tế bào.

c)

Là nơi tổng hợp ATP cho tế bào hoạt động.

d)

Là nơi thực hiện chức năng quang hợp.

30.

Hãy cho biết hình dưới mô tả cấu trúc nào?

a)

Ti thể.

b)

Ribosome.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

31.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương

32.

Trong các cấu trúc sau đây của tế bào, có bao nhiêu cấu trúc có một lớp màng bao bọc(màng đơn)? (1). Không bào (2).Ribosome (3).Lục lạp (4).Bộ máy Gôngli (5).Ti thể. (6) Lưới nội chất.

a)

4

b)

2.

c)

3

d)

5

33.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, P

b)

C, H, O, N

c)

O, P, C, N

d)

H, O, N, P

34.

Các nguyên tố chiếm lượng rất nhỏ, thường nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể là

a)

nguyên tố vi lượng

b)

nguyên tố đa lượng.

c)

nguyên tố hóa học.

d)

nguyên tố khoáng.

35.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

4 lines
36.

ờng nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể là

a)

nguyên tố vi lượng

b)

nguyên tố đa lượng.

c)

nguyên tố hóa học.

d)

nguyên tố khoáng.

37.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

38.

Mỗi nucleotide của DNA có cấu tạo gồm:

a)

Gốc phosphate, đường deoxyribose và một nitrogenous base.

b)

Gốc phosphate và đường pentose.

c)

Đường pentose và nitrogenous base.

d)

Gốc phosphate, đường ribose và nitrogenous base.

39.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Tham gia vào quá trình nhân bào

b)

Duy trì hình dạng của tế bào

c)

Giúp vi khuẩn di chuyển

d)

Trao đổi chất với môi trường

40.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

41.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

các lỗ trên màng

b)

kênh protein xuyên màng

c)

kênh protein đặc biệt

d)

lớp kép phospholipid

42.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid

b)

Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

c)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

43.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

44.

Vì sao tế bào bạch cầu có thể " ăn" được vi khuẩn?

a)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều ribosome

b)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều lyso

45.

Vì sao tế bào bạch cầu có thể " ăn" được vi khuẩn?

a)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều ribosome

b)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều lysosome

c)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều oxygen

d)

Trong tế bào bạch cầu chứa nhiều sắt

46.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

47.

Trạng thái tiềm ẩn của năng lượng được gọi là gì?

a)

Thế năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Động năng

48.

Trong tế bào, ATP không có chức năng nào dưới đây?

a)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa

c)

Sinh công cơ học

d)

Vận chuyển các chất qua màng

49.

Thành phần cơ bản của enzim là gì?

a)

Nucleic acid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucid

50.

Enzim amilaza trong nước bọt chỉ biến đổi tinh bột chín thành đường mantôzơ mà không tác dụng lên bất cứ chất nào khác. Ví dụ trên cho thấy đặc tính nào của enzim?

a)

Hoạt tính mạnh

b)

Tính phổ biến

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính chuyên hóa cao

51.

Cấp độ tổ chức nào dưới đây không phải là một trong những cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống?

a)

Quần xã

b)

Cơ thể

c)

Bào quan

d)

Tế bào

52.

Em hãy cho biết tên của loại đường được vận chuyển trong cây.

a)

Saccarôzơ

b)

Mantôzơ

c)

Glucôzơ

d)

Frucrôzơ

53.

Đâu là tên gọi của một loại đường đa?

a)

Glucôzơ

b)

Kitin

c)

Stêrôit

d)

Mantôzơ

54.

Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

prôtêin và phôtpholipit.

b)

prôtêin và colestêron.

c)

colestêron và phôtpholipit.

d)

glicôprôtêin và lipit.

55.

Hất của tế bào nhân thực được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

prôtêin và phôtpholipit.

b)

prôtêin và colestêron.

c)

colestêron và phôtpholipit.

d)

glicôprôtêin và lipit.

56.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào có vai trò phân hủy các bào quan già, tế bào già?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lưới nội chất

c)

Ribôxôm

d)

Lizôxôm

57.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào dưới đây chứa DNA?

a)

Nhân, Lục lạp, Ti thể

b)

Lưới nội chất, Lục lạp, Ti thể

c)

Bộ máy Gôngi, Lục lạp, Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi, Lục lạp, Ti thể

58.

Roi của vi khuẩn có vai trò giúp vi khuẩn?

a)

Thụ cảm

b)

Tự vệ

c)

Di chuyển

d)

Sinh sản

59.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

a)

Nhân, ti thể, lục lạp

b)

Nhân, ribôxôm, lizôxôm.

c)

Ribôxôm, ti thể, lục lạp

d)

Lizôxôm, ti thể, perôxixôm.

60.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

Lizôxôm.

b)

Ribôxôm.

c)

Gliôxixôm.

d)

Perôxixôm.

61.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp bào quan perôxixôm

b)

Tổng hợp prôtêin

c)

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

62.

Cho các đặc điểm: (1) Tự dưỡng (2) Có nội màng (3) Có màng nguyên sinh (4) Có thành kitin (5) Có màng nhân (6) Có thành peptiđôglican (7) Có ribôxôm (8) Có ADN (9) Có thành xenlulôzơ Có bao nhiêu đặc điểm đúng với tế bào động vật?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

63.

Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Có tỷ lệ S/V lớn

c)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

d)

Sinh trưởng và sinh sản nhanh

64.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào:

a)

Hồng cầu.

b)

Cơ tim.

c)

Biểu bì.

d)

Xương.

65.

Bào quan ribôxôm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

b)

Làm nhiệm vụ sinh tổng hợp pr

66.

Bào quan ribôxôm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

b)

Làm nhiệm vụ sinh tổng hợp prôtêin cho tế bào

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và prôtêin

67.

Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp

a)

Lipit

b)

Pôlisaccarit

c)

Prôtêin

d)

Glucôzơ

68.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lưới nội chất

d)

Ribôxôm

69.

Ađênin, đường ribôzơ và 3 nhóm photphat là thành phần cấu tạo nên:

a)

ADN

b)

Photpholipit

c)

Nuclêôtit

d)

ATP

70.

Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

Côfactơ

b)

Prôtêin

c)

Côenzim

d)

Trung tâm hoạt động

71.

ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:

a)

Các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.

b)

Nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.

c)

Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

d)

Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.

72.

Tế bào thực vật trong các loại môi trường khác nhau: Phương án đúng là:

a)

(I) Môi trường nhược trương, (II) môi trường đẳng trương, (III) môi trường ưu trương

b)

(I) Môi trường đẳng trương, (II) môi trường ưu trương, (III) môi trường nhược trương

c)

(I) Môi trường ưu trương, (II) môi trường nhược trương, (III) môi trường đẳng trương

d)

(I) Môi trường ưu trương, (II) môi trường đẳng trương, (III) môi trường nhược trương

73.

Trên cây khoai tây, bào quan lục lạp có ở?

a)

Tế bào lông hút của rễ cây.

b)

Tế bào mạch dẫn của thân

c)

Tế bào làm nhiệm vụ quang hợp

d)
74.

Trên cây khoai tây, bào quan lục lạp có ở?

a)

Tế bào lông hút của rễ cây.

b)

Tế bào mạch dẫn của thân

c)

Tế bào làm nhiệm vụ quang hợp

d)

Tất cả các tế bào ở trên cây khoai tây

75.

Nếu màng của lizôxôm bị vỡ thì:

a)

Tế bào sẽ bị enzim của lizôxôm phân hủy

b)

Tế bào sẽ mất khả năng phân giải các chất độc hại

c)

Tế bào sẽ bị chết do tích lũy nhiều chất độc

d)

Hệ enzim của lizôxôm bị mất hoạt tính sinh học

76.

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?

a)

Mỡ chứa 2 phân tử axit béo không no.

b)

Dầu hoà tan trong nước.

c)

Dầu có chứa 2 phân tử glixêrol.

d)

Mỡ chứa axit béo no.

77.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Không có bào quan không có màng bao bọc.

b)

Có kích thước nhỏ.

c)

Chưa có nhân hoàn chỉnh.

d)

Không có hệ thống nội màng.

78.

Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất

a)

cơ tim.

b)

biểu bì.

c)

xương.

d)

hồng cầu.

79.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

lizôxôm.

b)

ti thể.

c)

lưới nội chất.

d)

ribôxôm.

80.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

a)

Là loại bào quan nhỏ nhất.

b)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây.

c)

Có thể không có trong tế bào của cây xanh.

d)

Chứa nhiều trong các tế bào động vật.

81.

Chức năng của ARN vận chuyển là

a)

truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.

b)

vận chuyển các axit amin tới ribôxôm.

c)

bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

tổng hợp nên các ribôxôm.

82.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ có

a)

các "dấu chuẩn".

b)

các kháng thể.

c)

khả năng trao đổi

83.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào " lạ " là nhờ có

a)

các "dấu chuẩn".

b)

các kháng thể.

c)

khả năng trao đổi chất với môi trường.

d)

prôtêin thụ thể.

84.

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

a)

saccarôzơ ưu trương.

b)

urê ưu trương.

c)

saccarôzơ nhược trương.

d)

urê nhược trương.

85.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

xenlulôzơ.

b)

photpholipit và prôtêin.

c)

colesteron.

d)

peptiđôglican.

86.

Trong các công thức hoá học chủ yếu sau, công thức nào là của axit amin?

a)

R-CH2(NH2)-COOH.

b)

R-CH2(NH)-COOH.

c)

R-CH2-COOH.

d)

R-CH(NH2)-COOH.

87.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đa?

a)

Glucôzơ, fructôzơ, xelulôzơ.

b)

Saccarôzơ, xenlucôzơ, glycogen.

c)

Fructôzơ, lactôzơ, saccarôzơ.

d)

Tinh bột, xenlucôzơ, kitin.

88.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹp thông với nhau được gọi là

a)

không bào.

b)

bộ máy gôngi.

c)

lưới nội chất.

d)

lizôxôm.

89.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất là

a)

khuếch tán trực tiếp.

b)

xuất, nhập bào.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

vận chuyển thụ động.

90.

Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho cây

a)

bị héo và dễ bị chết.

b)

chậm phát triển.

c)

dễ bị nhiễm bệnh.

d)

không phát triển được.