wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học GK1

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới sinh vật là đối tượng nghiên cứu của môn khoa học nào sau đây?

a)

Vật lý.

b)

Hóa học.

c)

Sinh học.

d)

Khoa học trái đất.

2.

Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai được gọi là

a)

phát triển bền vững.

b)

phát triển không bền vững.

c)

phát triển đồng đều.

d)

phát triển theo giai đoạn.

3.

Trong vấn đề bảo vệ môi trường, ứng dụng Sinh học mở ra tiềm năng xử lí ô nhiễm môi trường nhờ đối tượng nào sau đây?

a)

Vi sinh vật.

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Nấm.

4.

Thiết bị dùng để quan sát cấu trúc của tế bào là

a)

máy li tâm.

b)

cân đồng hồ.

c)

tủ cấy vi sinh.

d)

kính hiển vi.

5.

Theo tỉ lệ các nguyên tố có trong cơ thể sống, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

H.

b)

N.

c)

O.

d)

Mn.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ thống mở và tự điều chỉnh.

c)

Hệ thống khép kín không trao đổi chất, năng lượng với bên ngoài.

d)

Liên tục tiến hóa.

7.

"Tổ chức cấp dưới làm nền tảng cấu tạo nên tổ chức cấp trên" giải thích cho nguyên tắc nào của tổ chức sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

c)

Nguyên tắc bổ sung.

d)

Nguyên tắc mở.

8.

Khi nói về học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các loại tế bào đều được cấu tạo từ các mô.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.

9.

Nhận định nào dưới đây sai khi nói về cấu trúc và chức năng của tế bào ?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

b)

Là đơn vị chức năng của cơ thể sống.

c)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phâ

10.

Nhận định nào dưới đây sai khi nói về cấu trúc và chức năng của tế bào ?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

b)

Là đơn vị chức năng của cơ thể sống.

c)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và các mô.

d)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan.

11.

Trong tế bào và cơ thể sống, nguyên tố vi lượng trong có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo nên bộ khung cacbon.

b)

Cấu tạo nên các enzyme.

c)

Cấu tạo nên thành tế bào.

d)

Cấu tạo màng tế bào.

12.

Ở người, thiếu Ca có thể gây bệnh

a)

thiếu máu.

b)

bướu cổ.

c)

loãng xương.

d)

tiểu đường.

13.

Hợp chất nào sau đây trong thành phần cấu tạo không có nguyên tố C?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Glucose.

d)

Chlohydric acid.

14.

Loại liên kết được hình thành giữa các phân tử nước với nhau hay giữa phân tử nước với các phân tử phân cực khác là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết phosphodiester.

d)

liên kết hydrogen.

15.

Nước là dung môi hoà tan muối, đường vì trong phân tử nước

a)

có 2 đầu mang điện trái dấu.

b)

có 1 nguyên tử O và 2 nguyên tử H.

c)

có các liên kết hydrogen.

d)

có các liên kết cộng hoá trị.

16.

Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn chủ yếu cung cấp chất đường bột cho cơ thể?

a)

Thịt bò.

b)

Trứng gà.

c)

Cá hồi.

d)

Gạo lứt.

17.

Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều lipid nhất cho cơ thể?

a)

Dầu, mỡ.

b)

Cá, trứng.

c)

Rau, quả.

d)

Bánh mì, ngũ cốc.

18.

Các thụ thể trong tế bào có chức năng thu nhận thông tin, có bản chất là đại phân tử hữu cơ nào sau đây?

a)

lipid.

b)

Prôtêin.

c)

ADN.

d)

ARN.

19.

Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp lại tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng được gọi là cấu trúc bậc nào sau đây?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

20.

trúc không gian ba chiều đặc trưng được gọi là cấu trúc bậc nào sau đây?

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

21.

Khi cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ thì sẽ dẫn tới kết quả nào sau đây?

a)

Tạo nên cấu trúc bậc 1.

b)

Tạo nên cấu trúc bậc 2.

c)

Tạo nên cấu trúc bậc 4.

d)

Prôtêin sẽ bị mất chức năng.

22.

Trong thí nghiệm nhận biết lipid bằng phép thử nhũ tương, tại sao lại cho dầu ăn vào trong ống nghiệm có cồn?

a)

Vì dầu ăn không có thành phần là lipid.

b)

Vì dầu ăn là một loại lipid không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ.

c)

Vì dầu ăn là một loại lipid tan trong nước.

d)

Vì dầu ăn không phải là lipid nên có thể tan trong cồn.

23.

Những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống được gọi là

a)

phân tử sinh học.

b)

phân tử lý học.

c)

tinh thể.

d)

nguyên tử

24.

Các lĩnh vực nghiên cứu sinh học có thể chia thành hai loại chính gồm

a)

nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu đặc điểm.

b)

nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng.

c)

nghiên cứu động vật và nghiên cứu thực vật.

d)

nghiên cứu đời sống và nghiên cứu ứng dụng.

25.

Đối tượng của sinh học là

a)

tất cả những vấn đề trong cuộc sống.

b)

các sinh vật nhân tạo và các sinh vật tự nhiên.

c)

các vật không sống và vật sống.

d)

các sinh vật cùng các cấp độ tổ chức của thế giới sống.

26.

Phát triển bền vững là

a)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

27.

Vai trò nào sau đây là vai trò của ứng dụng sinh học trong công nghệ chế biến thực phẩm?

a)

Sản xuất ra nhiều loại nước uống đẹp mắt.

b)

Sản xuất ra nhiều loại thức ăn, nước uống có giá trị dinh dưỡng cao.

c)

Sản xuất ra nhiều giống cây trồng.

d)

Sản xuất ra các sinh vật biến đổi gene.

28.

Loại carbohydrate nào sau đây thuộc nhóm đường đa?

a)

Glucose.

b)

Sucrose.

c)

Maltose.

d)

Cellulose.

29.

Phospholipid có chức năng chủ yếu là

a)

cấu tạo nên diệp lục ở lá cây.

b)

cấu trúc màng của các loại tế bào.

c)

cấu tạo nên nhân tế bào.

d)

cấu tạo nên bộ xương ngoài của nhiều loài.

30.

Đa số enzyme xúc tác cho các phản ứng hóa học trong tế bào được cấu tạo từ phân tử sinh học nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Steroid.

d)

Tinh bột.

31.

Con người sau khi ăn thực phẩm có chứa chất nào sau đây sẽ được chuyển hóa thành vitamin A?

a)

Mỡ động vật.

b)

Glycogen.

c)

Carotenoid.

d)

Fructose.

32.

Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Mở rộng nghiên cứu chuyên sâu ở cấp độ vi mô.

b)

Nghiên cứu sự sống ở cấp độ vĩ mô.

c)

Mở rộng nghiên cứu ở các cấp độ vi mô và vĩ mô.

d)

Ưu tiên phát triển kinh tế, xã hội.

33.

Phát triển bền vững là

a)

sự ưu tiên tăng trưởng kinh tế của thế hệ hiện tại mà không quan tâm tới các vấn đề về xã hội và môi trường.

b)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai.

c)

sự phát triển kinh tế nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và cả nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

sự phát triển nhằm

34.

Khi nói đến vai trò của Sinh học, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sinh học có vai trò quan trọng trong giải quyết các vấn đề môi trường nhưng không có vai trò chủ đạo trong phát triển bền vững.

b)

Sinh học cung cấp cơ sở khoa học trong việc bảo vệ môi trường, phát triển kinh tế và giải quyết các vấn đề xã hội một cách bền vững.

c)

Sinh học chỉ có vai trò trong bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, môi trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Sinh học chỉ có vai trò trong phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường cũng như sức khỏe con người.

35.

Những phương pháp nghiên cứu và học tập nào sau đây được sử dụng trong Sinh học?

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 4

c)

1, 2 và 4

d)

1, 3 và 4

36.

Khi nói về cấp độ tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Là vị trí của một tổ chức sống trong thế giới sống được xác định bằng số lượng và chức năng nhất định các yếu tố cấu thành tổ chức đó.

b)

Bao gồm các sinh vật sống trong cùng một khu vực và các quần thể sống chung với nhau trong một hệ sinh thái.

c)

Bao gồm các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực nhất định, có mối quan hệ với nhau lâu dài.

d)

Hệ thống sống gồm các phân tử, bào quan, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.

37.

Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với cấp độ tổ chức sống nào?

4 lines
38.

Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với cấp độ tổ chức sống nào?

a)

(1) quần thể, (2) bào quan.

b)

(1) quần xã, (2) cơ thể.

c)

(1) quần xã, (2) cơ quan.

d)

(1) cơ thể, (2) phân tử.

39.

Khi nói về học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các loại tế bào đều có khả năng sinh sản.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.

40.

Khi giải thích về "Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống", những nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

b)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ sống.

c)

Quá trình trao đổi và chuyển hóa năng lượng, di truyền của cơ thể đều được diễn ra bên ngoài tế bào.

d)

Sự sống được hình thành từ phân tử nhưng không có phân tử nào có thể thực hiện hoạt động sống ở bên ngoài tế bào.

41.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

b)

tham gia cấu tạo các enzyme.

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ.

42.

Khi nói về nguyên tố đa lượng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chiếm lượng nhỏ trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ tham gia vào xúc tác, không tham gia vào cấu tạo.

c)

Chỉ tham gia vào cấu tạo, không tham gia vào xúc tác.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử sinh học trong tế bào.

43.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, những phát biểu nào sau đây đúng?

4 lines
44.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1,2 và 3

b)

1, 2 và 4

c)

2, 3 và 4

d)

1, 3 và 4

45.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây của phân tử nước quyết định tính chất phân cực của nó?

a)

Liên kết giữa 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O bằng liên kết hydrogen.

b)

Liên kết giữa các phân tử nước là liên kết hydrogen.

c)

Liên kết giữa H và O trong phân tử nước là liên kết ion.

d)

2 nguyên tử O và nguyên tử H tạo thành góc liên kết 180o.

46.

Nước có tính phân cực là cơ sở để giải thích hiện tượng nào sau đây?

a)

Nước chiếm khoảng 70% khối lượng tế bào và cơ thể.

b)

Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất như muối, đường, một số loại protein,…

c)

Nước là dung môi hòa tan nhiều hợp chất, trong đó có lipid.

d)

Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn.

47.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?

a)

Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải

b)

Bắp cải, cà rốt, cam

c)

Tôm, thịt gà, trứng vịt

d)

Gạo, ngô, khoai lang.

48.

Sản phẩm nào sau đây không phải là nguồn cung cấp lipid (chất béo) cho cơ thể?

a)

Gạo.

b)

Dầu ăn.

c)

Dừa.

d)

Mỡ động vật.

49.

Thực phẩm nào sau đây không phải là nguồn cung cấp protein (chất đạm) cho cơ thể?

a)

Thịt.

b)

Trứng.

c)

Sữa.

d)

Dầu ăn

50.

y không phải là nguồn cung cấp protein (chất đạm) cho cơ thể?

a)

Thịt.

b)

Trứng.

c)

Sữa.

d)

Dầu ăn

51.

Khi nói về thành phần cấu tạo của carbohydrate trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Carbohydrate là một loại hợp chất hữu cơ cấu tạo từ các nguyên tố C, H và O.

b)

Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên disaccharide.

c)

Các monosaccharide là đơn phân cấu tạo nên polysaccharide.

d)

Glucose là đơn phân cấu tạo nên tinh bột, glycogen và cellulose.

52.

Carbohydrate có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme.

b)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

c)

Cấu tạo nên thành tế bào động vật.

d)

Cấu tạo nên bộ khung xương tế bào.

53.

Lipid có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

b)

Cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme trong tế bào.

d)

Cấu tạo nên vật chất di truyền của tế bào.

54.

Tế bào nhân sơ

a)

có màng nhân.

b)

không có màng nhân.

c)

có vật chất di truyền là DNA dạng thẳng.

d)

không có màng tế bào.

55.

Đâu là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Toán học.

b)

Vật lý học.

c)

Sính học tế bào.

d)

Hóa học.

56.

Lĩnh vực nào của ngành Sinh học nghiên cứu về tính di truyền và biến dị ở các loài sinh vật?

a)

Sinh học phân tử.

b)

Sinh lí học.

c)

Sinh học tế bào.

d)

Di truyền học.

57.

Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

b)

Là đơn vị tổ chức tử cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

d)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất.

58.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp thí nghiệm.

b)

Phương pháp thực nghiệm.

c)

Phương pháp quan sát.

d)

Phương pháp báo cáo số liệu.

59.

Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Hệ thống mở.

d)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

60.

Báo cáo kết quả thí nghiệm là một bước được sử dụng trong

a)

phương pháp quan sát.

b)

phương pháp học tập.

c)

phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

d)

phương pháp thực nghiệm khoa học.

61.

Đâu là nhóm ngành thuộc ngành sinh học cơ bản?

a)

Pháp y, Y học.

b)

Dược học, Nông nghiệp.

c)

Pháp y, Thủy sản.

d)

Khoa học môi trường, Công nghệ thực phẩm.

62.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Não.

d)

Ribosome.

63.

Hãy điền vào ô

4 lines
64.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Não.

d)

Ribosome.

65.

Hãy điền vào ô trống cấp tổ chức thích hợp: Nhiều cá thể cùng loài sống trong vùng địa li nhất định tạo nên. nhất định tạo nên.. Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau sống chung trong vùng địa lí

a)

quần xã.; quần thể.

b)

quần thể.; hệ sinh thái.

c)

quần thể.; quần xã.

d)

quần xã.; hệ sinh thái.

66.

Để đánh giá ảnh hưởng của nguồn nước đến sự phát triển rễ cây ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp bảo cáo số liệu.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp phân tích khoa học.

d)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

67.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

b)

sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển.

d)

trao đổi chất và năng lượng.

68.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của sinh học trong phát triển kinh tế?

a)

Tạo ra những giống cây trồng và vật nuôi có năng suất và chất lượng cao.

b)

Góp phần xây dựng chính sách môi trường.

c)

Đưa ra các biện pháp nhằm kiểm soát sự phát triển dân số cả về chất lượng và số lượng.

d)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm và cải tạo môi trường.

69.

Lĩnh vực nào nghiên cứu mối quan hệ tương tác qua lại giữa các cá thể sinh vật với nhau và với môi trường sống của chúng, sự thay đổi của các yếu tố môi trường và những vấn đề liên quan đến môi trường?

a)

Sính học phân tử.

b)

Sinh thái học và Môi trường.

c)

Sinh học tế bào.

d)

Sinh lí học.

70.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

quần thể.

b)

cơ thể.

c)

tế bào.

d)

cơ quan.

71.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

(a)  

72.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

quần thể.

b)

cơ thể.

c)

tế bào.

d)

cơ quan.

73.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu của ngành Sinh học?

a)

Vi sinh vật học.

b)

Sinh học tế bào.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học phân tử.

74.

Đâu không phải là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

Là hệ thống mở tự điều chỉnh.

b)

Là hệ thống kín tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Liên tục tiến hóa.

75.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống.

b)

chúng có cấu tạo đơn giản.

c)

chúng có cấu tạo phức tạp.

d)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

76.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

77.

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

Hợp tử.

b)

Nguyên tử.

c)

sinh trưởng và phát triển.

d)

sinh sản.

e)

Tế bào.

78.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

hệ sinh thái.

b)

quần thể.

c)

quần xã.

d)

nhóm quần thể.

79.

Đâu là nhóm ngành thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản?

a)

Dược học, Y học.

b)

Y học, Khoa học môi trường.

c)

Y học, Công nghệ thực phẩm.

d)

Nông nghiệp, Lâm nghiệp.

80.

Ngành sư phạm sinh học thuộc lĩnh vực nào trong nhóm ngành sinh học cơ bản?

a)

Nghiên cứu.

b)

Quản lí.

c)

Giảng dạy.

d)

Sản xuất.

81.

Lĩnh vực nào của ngành Sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của các

4 lines
82.

Học thuộc lĩnh vực nào trong nhóm ngành sinh học cơ bản?

a)

Nghiên cứu.

b)

Quản lí.

c)

Giảng dạy.

d)

Sản xuất.

83.

Lĩnh vực nào của ngành Sinh học nghiên cứu về cơ sở phân tử của các cơ chế di truyền như nhân đôi DNA, phiên mã, dịch mã?

a)

Sinh học phân tử.

b)

Giải phẫu học.

c)

Sinh lí học.

d)

Sinh học tế bào.

84.

Cho các phát biểu sau: (1) Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống gọi là cấp độ tổ chức của thế giới sống. (2) Các cấp tổ chức sống chỉ có quan hệ về chức năng. (3) Các cấp tổ chức sống có những đặc trưng cơ bản như: chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,... (4) Các cấp độ tổ chức sống cơ bản gồm bảo quan, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

85.

Thế nào là phương pháp thực nghiệm khoa học?

4 lines
86.

Cho các phát biểu sau: (1) Ngành y học phát triển các kĩ thuật cấy ghép nội tạng, kĩ thuật hỗ trợ sinh sản, liệu pháp gene, liệu pháp tế bào gốc.... (2) Ngành thủy sản giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu các ngành kinh tế nông nghiệp và kinh tế biển; bảo đảm quốc phòng, an ninh, giữ vững độc lập, chủ quyền biển đảo của Tổ quốc. (3) Ngành công nghệ thực phẩm áp dụng các kĩ thuật hiện đại góp phần tăng năng suất, chất lượng các sản phẩm (gạo, trái cây, thủy sản,...). (4) Ngành dược học sản xuất nhiều loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc,... nhằm phòng và chữa trị nhiều bệnh ở người. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

87.

Các phân tử sinh học

4 lines
88.

Khái quát về tế bào

4 lines
89.

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

4 lines