wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh học

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. So với các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên, các nguyên tố cần thiết cho sinh vật chiếm khoảng

a)

A. 20 – 25 %.

b)

B. 30 – 35 %.

c)

C. 40 – 45 %.

d)

D. 45 – 50 %.

2.

Câu 2. Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đa lượng?

a)

A. C, H, O, N, S, P, K.

b)

B. C, H, O, N, S, I, Fe.

c)

C. C, H, O, N, S, Cu, K.

d)

D. C, H, O, N, Fe, Cu, Zn.

3.

Câu 3. Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố vi lượng?

a)

A. C, Fe, I, Cu, Mo

b)

B. H, O, N, S, I, Fe.

c)

C. O, N, S, I, Fe, Zn.

d)

D. I, Fe, Cu, Mo, Zn.

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tố đa lượng?

a)

A. Các nguyên tố đại lượng chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01 % khối lượng cơ thể.

b)

B. Các nguyên tố đại lượng chủ yếu tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

c)

C. Các nguyên tố đại lượng chỉ có vai trò hoạt hóa các enzyme trong cơ thể.

d)

D. Các nguyên tố đại lượng chỉ có chức năng xây dựng nên cấu trúc tế bào.

5.

Câu 5. Các nguyên tố vi lượng mặc dù chiếm lượng rất nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể vì

a)

A. chúng là thành phần cấu tạo không thể thiếu trong các đại phân tử hữu cơ như nucleic acid, protein, carbohydrate, lipid.

b)

B. chúng là vừa là nguyên liệu vừa là chất xúc tác cho mọi phản ứng hóa sinh xảy ra trong tế bào để duy trì sự sống.

c)

C. chúng là thành phần cấu tạo nên các enzyme, giúp hoạt hóa các enzyme và nhiều hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. chúng có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

6.

Câu 6. Thiếu I có thể dẫn đến bệnh nào sau đây?

a)

A. Bệnh loãng xương.

b)

B. Bệnh thiếu máu.

c)

C. Bệnh bướu cổ.

d)

D. Bệnh béo phì.

7.

Câu 7. Các nguyên tố là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào là

a)

A. C, H, O, N.

b)

B. C, O, N, Ca.

c)

C. C, H, O, K.

d)

D. C, Ca, K, S.

8.

Câu 8. Nguyên tử nào sau đây có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?

a)

A. H.

b)

B. C.

c)

C. Mg.

d)

D. O.

9.

Câu 1. Có khoảng bao nhiêu loại amino acid chính tham gia cấu tạo protein với các mạch carbon khác nhau?

(a)  

10.

Câu 2. Nucleotide có cấu tạo gồm mấy phần?

(a)  

11.

Câu 3. Dựa vào tỉ lệ phần tram khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành mấy nhóm?

(a)  

12.

Câu 4. Các nguyên tố C, H, O, N chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng trong cơ thể người?

(a)  

13.

Câu 5. Dựa theo số lượng đơn phân trong phân tử mà người ta chia carbohydrate thành mấy loại?

(a)  

14.

Câu 6. Protein có mấy bậc cấu trúc không gian?

(a)  

15.

Câu 7. Dựa vào cấu tạo thành tế bào, vi khuẩn được chia thành mấy nhóm?

(a)  

16.

Câu 8. Trong 20 loại amino acid, có bao nhiêu amino acid không thay thế?

(a)  

17.

Câu 9. Mỗi phân tử nước có một nguyên tử oxygen liên kết với bao nhiêu nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hóa trị?

(a)  

18.

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

(1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.

(2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh.

(3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng.

(4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

(a)  

19.

Câu 11. Cho các phát biểu sau:

(1) Màng sinh chất có tính khảm động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

(2) Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tính lỏng của màng.

(3) Các phân tử phospholipid trên màng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào.

(4) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về màng sinh chất?

(a)  

20.

Câu 12. Nguyên tử carbon có bao nhiêu electron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,…?

(a)  

21.

Câu 1. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nước?

a. Các phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết ion.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Câu 1. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nước?

b. Nước là môi trường vận chuyển các chất.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Câu 1. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nước?

c. Nước là thành phần chính của dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu 1. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nước?

d. Trong phân tử nước, nguyên tử H có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với O.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 2. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

a. Có khoảng 20 – 25% các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên là các nguyên tố cần thiết cho sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Câu 2. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

b. Nguyên tố vi lượng nguyên tố chiếm lượng rất nhỏ, thường lớn hơn 0,01 % khối lượng cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Câu 2. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

c. Cơ thể thiếu một số nguyên tố đại lượng và vi lượng có thể gây ra một số rối loạn về chuyển hóa và bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Câu 2. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về các nguyên tố hóa học?

d. Nguyên tố đại lượng là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Câu 3. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về carbohydrat?

a. Disaccharide là loại carbohydrate đơn giản nhất có công thức phân tử là CnH2nOn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu 3. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về carbohydrat?

b. Monosaccharide phổ biến là sucrose có nhiều trong quả, mía và củ cải đường.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Câu 3. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về carbohydrat?

c. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ chứa C, H và O.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Câu 3. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về carbohydrat?

d. Một số polysaccharide như tinh bột, glycogen đóng vai trò dự trữ năng lượng trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Câu 4. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Protein?

a. Có khoảng 20 loại amino acid chính tham gia cấu tạo protein.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Câu 4. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Protein?

b. Mỗi amino acid được cấu tạo gồm 3 thành phần là: 1 nhóm carboxyl, 1 nhóm amino và mạch bên (gốc R). 

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu 4. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Protein?

c. Cấu trúc bậc 1 của protein là dạng xoắn hoặc gấp nếp cục bộ trong không gian của chuỗi polypeptide nhờ các liên kết hydrogen giữa các nguyên tử H và O của các liên kết peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Câu 4. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Protein?

d. Cấu trúc bậc 3 của protein là dạng gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide có cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng tương tác với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 5. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Nucleic acid?

a. Nucleotide có cấu tạo gồm 3 phần: Gốc phosphate, Đường pentose, Nitrogenous base.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 5. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Nucleic acid?

b. Nucleic acid được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 5. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Nucleic acid?

c. Các nucleotide kết hợp với nhau qua liên kết phosphodiester được hình thành giữa đường pentose của nucleotide này với gốc phosphate của nucleotide kế tiếp tạo nên chuỗi polynucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 5. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Nucleic acid?

d. Các loại RNA thường được cấu tạo từ hai chuỗi polynucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 6. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

a. Tế bào nhân sơ có cấu tạo rất đơn giản gồm các thành phần chính là thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 6. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

b. Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ (khoảng 0,5 – 10 µm) nên tỉ lệ S/V lớn dẫn đến tế bào nhân sơ có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 6. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

c. Thành tế bào được cấu tạo từ Xellulozo.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 6. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân sơ?

d. Tế bào chất không có bào quan có màng bao bọc, chỉ có bào quan duy nhất là ribosome thuộc loại nhỏ 70S – bộ máy tổng hợp protein.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 7. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân thực?

a. Tế bào nhân thực có kích thước khoảng 10 – 100 µm.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 7. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân thực?

b. Tế bào nhân thực có cấu tạo phức tạp, gồm các thành phần chính là màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 7. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân thực?

c. Tế bào chất được xoang hóa nhờ hệ thống nội màng, có hệ thống các bào quan không có màng đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra trong cùng một thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 7. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về tế bào nhân thực?

d. Tế bào nhân thực không có hệ thống khung xương tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 8. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Màng sinh chất?

a. Màng sinh chất có cấu trúc khảm động, gồm 2 thành phần chính là lớp kép phospholipid và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 8. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Màng sinh chất?

b.  Lớp kép phospholipid các phân tử phospholipid có đuôi kị nước quay ra ngoài,  các đầu ưa nước quay vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 8. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Màng sinh chất?

c. Chất nền nội bào bao gồm chủ yếu các phân tử protein như collagen, proteoglycan,…

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 8. Các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về Màng sinh chất?

d. Thành tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 9. Cho các phát biểu sau:

(1) Nước chiếm khoảng 70 – 90 % khối lượng tế bào.

(2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào.

(3) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hằng ngày.

(4) Phân tử nước liên kết với nhau và nhiều phân tử khác bằng liên kết hydrogen.

Số phát biểu đúng khi nói về nước là

a)

A. 1.  

b)

B. 2.

c)

C. 4

d)

D. 3.

54.

Câu 10. Tại sao phân tử nước có tính phân cực?

a)

A. Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử dẫn đến nguyên tử O mang một phần điện tích âm và nguyên tử H mang một phần điện tích dương.

b)

B. Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử H dẫn đến nguyên tử H mang một phần điện tích âm và nguyên tử O mang một phần điện tích dương.

c)

C. Nguyên tử H có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử O dẫn đến nguyên tử O mang một phần điện tích âm và nguyên tử H mang một phần điện tích dương.

d)

D. Nguyên tử H có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử O dẫn đến nguyên tử H mang một phần điện tích âm và nguyên tử O mang một phần điện tích dương.

55.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?

a)

A. Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

B. Nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào.

c)

C. Nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế bào.

d)

D. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.

56.

Câu 12. Phân tử sinh học là

a)

A. hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

B. hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

C. hợp chất hữu cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường.

d)

D. hợp chất vô cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường.

57.

Câu 13. Nhóm phân tử nào sau đây gồm các phân tử sinh học lớn tham gia cấu tạo tế bào?

a)

A. Carbohydrate, protein, nucleic acid, DNA, RNA.

b)

B. Carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid.

c)

C. Protein, nucleic acid, alcohol, enzyme, hormone.

d)

D. Protein, nucleic acid, lipid, acid hữu cơ, vitamin.

58.

Câu 14. Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi

a)

A. số lượng các amino acid.

b)

B. thành phần các amino acid.

c)

C. trình tự sắp xếp các amino acid.

d)

D. số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid.

59.

Câu 15. Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là

a)

A. gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.

b)

B. gốc phosphate, đường fructose, nitrogenous base.

c)

C. gốc phosphate, đường sucrose, nitrogenous base.

d)

D. gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.

60.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA?

a)

A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi polynucleotide.

b)

B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của RNA là deoxyribose.

c)

C. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, c, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, c.

d)

D. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

61.

Câu 17. Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền chủ yếu trong sinh giới?

a)

A. Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

B. Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

C. Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các phản ứng sinh hóa.

d)

D. Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm virus, vi khuẩn.

62.

Câu 18. Nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân tử sinh học có cấu trúc đa phân?

a)

A. Carbohydrate, protein, nucleic acid.

b)

B. Carbohydrate, protein, lipid.

c)

C. Lipid, protein, nucleic acid.

d)

D. Triglyceride, nucleic acid, protein.

63.

Câu 19. Monosaccharide thường có

a)

A. 3 đến 7 nguyên tử carbon.

b)

B. 7 đến 10 nguyên tử carbon.

c)

C. 1 đến 3 nguyên tử carbon.  

d)

  D. 9 đến 15 nguyên tử carbon.

64.

Câu 20. Để hình thành phân tử polysaccharide, các monosaccharide kết hợp với nhau bằng liên kết

a)

A. glycoside.

b)

  B. peptide. 

c)

C. hidro. 

d)

D. phosphodiester.

65.

Câu 21. Các amino acid mà người và động vật không tự tổng hợp được nhưng cần thiết cho hoạt động sống gọi là

a)

A. amino acid thay thế.  

b)

B. amino acid mạch nhánh.

c)

C. amino acid hữu cơ.

d)

D. amino acid không thay thế.

66.

Câu 22. Liên kết peptide được hình thành giữa

a)

A. nhóm carboxyl của amino acid này với nhóm amino của amino acid tiếp theo.

b)

B. nhóm carboxyl của amino acid đứng sau với nhóm amino của amino acid đứng trước.

c)

C. nhóm phosphate của amino acid này với nhóm amino của amino acid tiếp theo.

d)

D. nhóm carboxyl của amino acid này với nhóm phosphate của amino acid tiếp theo.

67.

Câu 23. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện

a)

A. A liên kết với G bằng 3 liên kết hidrogen, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidrogen.

b)

B. A liên kết với T bằng 3 liên kết hidrogen, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidrogen.

c)

C. C liên kết với G bằng 3 liên kết hidrogen, T liên kết với A bằng 2 liên kết hidrogen.

d)

D. A liên kết với C bằng 3 liên kết hidrogen, T liên kết với G bằng 2 liên kết hidrogen.

68.

Câu 24. Liên kết phosphodiester được hình thành giữa

a)

A. đường pentose của nucleotide này với gốc phosphate của nucleotide kế tiếp.

b)

B. gốc phosphate của nucleotide này với đường pentose của nucleotide kế tiếp.

c)

C. đường sucrose của nucleotide này với gốc amino của nucleotide kế tiếp.

d)

D. đường ribose của nucleotide này với gốc phosphate của nucleotide kế tiếp.

69.

Câu 25. Chức năng chính của mỡ là

a)

A. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

70.

Câu 26, Nếu lượng cholesterol trong máu tăng cao sẽ dễ tích tụ gây

a)

A. béo phì. 

b)

B. xơ vữa động mạch. 

c)

C. hạ huyết áp. 

d)

D. hạ canxi máu.

71.

Câu 27. Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

a)

A. phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

b)

B. phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

c)

C. phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

d)

D. phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

72.

Câu 28. Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein.

b)

B. Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc.

c)

C. Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome.

d)

D. Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để chia tế bào chất thành các khoang nhỏ.

73.

Câu 29. Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

A. Peroxisome.

b)

B. Lysosome. 

c)

C. Ribosome.

d)

D. Bộ máy Golgi.

74.

Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

A. Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 5 μm.

b)

B. Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.

c)

C. Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

d)

D. Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

75.

Câu 31. Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là

a)

A. giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài.

b)

B. giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

c)

C. giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.

d)

D. giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thởi đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.

76.

Câu 32. Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

A. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

b)

B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

C. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)

D. vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

77.

Câu 33. Sự hình thành các bào quan có màng bao bọc ở tế bào nhân thực có ý nghĩa nào sau đây?

a)

B. Giúp tăng tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào.

b)

C. Giúp tăng tốc độ sinh trưởng, phát triển và sinh sản của tế bào.

c)

D. Đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền chính xác qua các thế hệ tế bào.

d)

A. Đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra trong cùng một thời gian.

78.

Câu 34. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

A. màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

b)

B. các phân tử phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

c)

C. tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

D. các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động.

79.

Câu 35. Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là

a)

A. phospholipid và protein.

b)

B. carbohydrate.

c)

C. glycoprotein. 

d)

D. cholesterol.

80.

Câu 36. Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

A. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

B. phải bao bọc xung quanh tế bào.

c)

C. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

d)

D. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

81.

Câu 37. Tính thẩm thấu chọn lọc là mô tả của

a)

A. màng sinh chất.

b)

B. lưới nội chất.

c)

C. thành tế bào.

d)

D. khung tế bào.

82.

Câu 38. Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

A. Phospholipid. 

b)

B. Glycolipid.

c)

C. Cholesterol.

d)

D. Protein xuyên màng.

83.

Câu 39. Tế bào nhân thực nào có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

A. Tế bào máu.

b)

B. Tế bào trứng gà.

c)

C. Tế bào lá cây.

d)

D. Tế bào nấm.

84.

Câu 40. Điểm khác biệt giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là

a)

A. tế bào động vật có trung thể, lysosome, tế bào thực vật không có trung thể, lysosome.

b)

B. tế bào thực vật có trung thể, lysosome, tế bào động vật không có trung thể, lysosome.

c)

C. tế bào thực vật có không bào trung tâm, lysosome, tế bào động vật không có không bào trung tâm, lysosome.

d)

D. tế bào động vật có không bào trung tâm, lysosome, tế bào thực vật không có không bào trung tâm, lysosome.