Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(5.1) trắc nghiệm toán chki 1

Total questions: 83

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Góc có số đo 180° đổi ra radian là:

a)

0

b)

π

c)

π/2

d)

2π

2.

Cho π/2 < α < π. Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương?

a)

sin(π + α)

b)

cot(π/2 - α)

c)

cos(-α)

d)

tan(π + α)

3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y = sin(x)

b)

y = cos(x)

c)

y = tan(x)

d)

y = cot(x)

4.

Tìm tập giá trị T của hàm số y = 5 - 3sin(x):

a)

T = [-1; 1]

b)

T = [-3; 3]

c)

T = [2; 8]

d)

T = [5; 8]

5.

Nghiệm của phương trình cos(x) = -√3/2 là:

a)

x = ±π/6 + kπ

b)

x = ±5π/6 + k2π

c)

x = ±π/3 + kπ

d)

x = ±π/3 + k2π

6.

Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số tăng?

a)

un = 2n

b)

un = 1/n

c)

un = (n + 5)/(3n + 1)

d)

un = (2n - 1)/(n + 1)

7.

Trong các dãy số (un), n ∈ ℕ* sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

1; -3; -7; -11; -15

b)

1; -3; -6; -9; -12

c)

1; -2; -4; -6; -8

d)

1; -3; -5; -7; -9

8.

Trong các dãy số (un), n ∈ ℕ* sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

1, 2, 4, 8, 16

b)

1, 3, 5, 7, 9

c)

-1, 2, -4, 8, -16

d)

2, 4, 6, 8, 10

9.

Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?

a)

40

b)

42

c)

12

d)

66

10.

Tính số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm:

a)

17,1

b)

13,5

c)

19,2

d)

18,1

11.

Tính số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm:

a)

17,1

b)

13,5

c)

19,2

d)

18,1

12.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt không thẳng hàng

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Bốn điểm phân biệt không cùng nằm trên một mặt phẳng

d)

Hai đường thẳng cắt nhau

13.

Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

14.

Cho hình chóp S.ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AD và BC chéo nhau

b)

SA và CD cắt nhau

c)

SB và AD cắt nhau

d)

BD và AC cắt nhau

15.

Cho đường thẳng a ⊂ π(P) và đường thẳng b ⊂ π(Q). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

(P) ∥ (Q) → a ∥ b

b)

a ∥ b → (P) ∥ (Q)

c)

(P) ∥ (Q) → a ∥ (Q) và b ∥ (P)

d)

a và b chéo nhau

16.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau

b)

Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

c)

Hai mặt phẳng không song song thì cắt nhau

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kỳ những đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ.

b)

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kỳ những đoạn thẳng bằng nhau.

c)

Ba mặt phẳng đôi một vuông góc chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kỳ những đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ.

d)

Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kỳ những đoạn thẳng tương ứng tỷ lệ nghịch.

18.

Cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đôi một song song

4 lines
19.

Cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đôi một song song với nhau. - Đường thẳng a cắt các mặt phẳng (P), (Q), (R) lần lượt tại A, B, C sao cho AB = 2. - Đường thẳng b cắt các mặt phẳng (P), (Q), (R) lần lượt tại A', B', C'. Tỉ số: A'B'/B'C' = BC/3. Giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/2

d)

2/5

20.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

b)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau thì song song.

c)

Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình vuông.

d)

Hình chiếu song song của một lục giác đều là một lục giác đều.

21.

Cho các dãy số (u_n), (v_n) với: lim(n → +∞) u_n = a, lim(n → +∞) v_n = b. Khi đó: lim(n → +∞) (u_n + v_n) bằng:

a)

a - b

b)

a + b

c)

a * b

d)

ab

22.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

u_n = (-2/3)^n

b)

u_n = (6/5)^n

c)

u_n = 5/n^4

d)

u_n = 3^n

23.

Kết quả của giới hạn sau: lim(n → +∞) (2 - 5n + 2) / (3n + 2 * 5n) bằng:

a)

-25/2

b)

5/2

c)

1

d)

-5/2

24.

Cho: lim_{x -> x_0} f(x) = 1, lim_{x -> x_0} g(x) = -2. Giá trị của: lim_{x -> x_0} [f(x) - g(x)] bằng:

a)

-2

b)

2

c)

3

d)

-3

25.

Kết quả của giới hạn sau: lim_{x -> 1^-} (x^2 - 3x + 2) / (x - 1) bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

-2

26.

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b). Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [a; b] là:

a)

lim_{x -> a^+} f(x) = f(a) và lim_{x -> b^+} f(x) = f(b)

b)

lim_{x -> a^-} f(x) = f(a) và lim_{x -> b} f(x) = f(b)

c)

lim_{x -> a^+} f(x) = f(a) và lim_{x -> b} f(x) = f(b)

d)

lim_{x -> a^-} f(x) = f(a) và lim_{x -> b^+} f(x) = f(b)

27.

Cho hàm số f(x) = 3x^2 - 4x + 5. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hàm số gián đoạn tại x = 1.

b)

Hàm số liên tục trên R.

c)

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 2].

d)

Hàm số liên tục trên khoảng (0; 3).

28.

Góc có số đo 4π/3 đổi ra độ là:

a)

150°

b)

240°

c)

180°

d)

145°

29.

Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?

a)

kπ

b)

kπ/2

c)

2kπ

d)

3kπ

30.

Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ π?

a)

y = sin x

b)

y = tan x

c)

y = cos x

d)

y = tan 2x

31.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin x + cos x. Tính P = M - m.

a)

P = 4

b)

P = 2√2

c)

P = 2

d)

P = 2

32.

Nghiệm của phương trình sin x + 3tan x = 0 là:

a)

x = + kπ

b)

x = 3/2 + k2π

c)

x = π/6 + kπ

d)

x = 3π/2 + kπ

33.

Trong các dãy số (u_n) cho bởi số hạng tổng quát u_n sau, dãy số nào là dãy số tăng?

a)

u_n = 2

b)

u_n = 3

c)

u_n = 2^n

d)

u_n = (-2)^n

34.

Trong các dãy số (u_n), n ∈ ℕ* sau đây, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?

a)

1, 2, 3, 5, 6

b)

1, 3, 5, 7, 9

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 4, 6, 8, 10

35.

Trong các dãy số (u_n), n ∈ ℕ* sau đây, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

12, 22, 32, 42, 52

b)

1, 1, 2, 4, 8

c)

1, 1/3, 1/9, 1/27

d)

3, 6, 12, 24, 48

36.

cấp số nhân?

a)

12, 22, 32, 42, 52

b)

1, 1, 2, 4, 8

c)

1, 1/3, 1/9, 1/27

d)

3, 6, 12, 24, 48

37.

Có bao nhiêu học sinh xem ti vi dưới 6 giờ?

a)

11

b)

7

c)

8

d)

15

38.

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng sau:

a)

51,82

b)

51,81

c)

50,81

d)

52,82

39.

Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

9

b)

8

c)

10

d)

7

40.

(NB) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

41.

Cho hình chóp S.ABC , gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

EF // BC

b)

EF // SC

c)

EF // SB

d)

EF // AC

42.

Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

43.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M, N là hai điểm lần lượt nằm trên cạnh AC và AB sao cho AM = MC và AN = NC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(BB'C'C')

b)

(ABB'A')

c)

(ACC'A')

d)

(ABC)

44.

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp(α) // mp(β)?

a)

mp(α) // mp(γ) và mp(β) // mp(γ) (với mp(γ) là mặt phẳng nào đó).

b)

mp(α) // a

c)

mp(α) // a và mp(β) // b với a, b l

45.

Câu 16: Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận mp(α) // mp(β)?

a)

mp(α) // mp(γ) và mp(β) // mp(γ) (với mp(γ) là mặt phẳng nào đó).

b)

mp(α) // a

c)

mp(α) // a và mp(β) // b với a, b là hai đường thẳng phân biệt thuộc mp(β).

d)

mp(α) // a và mp(β) // b với a, b là hai đường thẳng phân biệt cùng song song với mp(β).

46.

Câu 17: Cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đôi một song song như hình vẽ sau. Cho các thông số: AB = 3, BC = 6, A′B′ = 4. Tính độ dài đoạn thẳng B′C′.

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

47.

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hình biểu diễn của hình vuông là hình chữ nhật.

b)

Hình biểu diễn của một tam giác đều là tam giác cân.

c)

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

d)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng.

48.

Câu 19: Cho các dãy số (u_n), (v_n) và lim (u_n) = a, lim (v_n) = b. Tính lim (u_n - v_n) khi n → ∞ là:

a)

a - b

b)

a + b

c)

a . b

d)

ab

49.

Câu 20: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

u_n = (3/2)^n

b)

u_n = (3/5)^n

c)

u_n = 9^n

d)

u_n = n

50.

Câu 21: Tính tổng S = 2 ( 1 + 1/2 + 1/4 + ... + 1/2^n ).

a)

S = 1 + 1/2

b)

S = 2

c)

S = 2√2

d)

S = 1

51.

Câu 22: Cho lim f(x) = 3, lim g(x) = 2. Giá trị của lim ( 2f(x) - g(x) ) khi x -> x_0 là:

a)

0

b)

5

c)

4

d)

1

52.

Câu 23: Giới hạn lim ( 3 / ( x^2 - 9 ) ) bằng.

a)

9

b)

-6

c)

6

d)

-9

53.

Câu 24: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?

a)

y = tan(x)

b)

y = ( x + 2 ) / ( x - 1 )

c)

y = 4x^3 - x + 4

d)

y = ( 3x + 4 ) / ( 5x - 1 )

54.

Câu 25: Cho hàm số f(x) =

4 lines
55.

sau, hàm số nào liên tục trên R?

a)

y = tan(x)

b)

y = ( x + 2 ) / ( x - 1 )

c)

y = 4x^3 - x + 4

d)

y = ( 3x + 4 ) / ( 5x - 1 )

56.

Cho hàm số f(x) = ( x - 3 ) / ( x - 1 ). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số gián đoạn tại x = 2.

b)

Hàm số liên tục trên R.

c)

Hàm số liên tục trên đoạn [0, 2].

d)

Hàm số liên tục trên khoảng ( -∞, 1 ) và ( 1, +∞ ).

57.

Góc có số đo 2π đổi ra độ là:

a)

150°

b)

120°

c)

120°

d)

135°

58.

Cho 2π < α < 5π. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

tan α > 0; cot α > 0.

b)

tan α < 0; cot α < 0.

c)

tan α > 0; cot α < 0.

d)

tan α < 0; cot α > 0.

59.

Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào nhận trục tung làm trục đối xứng?

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = cot x

d)

y = tan x

60.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = 1 - 2 cos(3x).

a)

M = 3, m = -1

b)

M = 1, m = -1

c)

M = 2, m = -2

d)

M = 0, m = -2

61.

Nghiệm của phương trình sin x = -1 /2 là:

a)

x = -π/2 + k2π

b)

x = -π/6 + k2π

c)

x = 3π/2 + k2π

d)

x = 5π/2 + k2π

62.

Trong các dãy số (u_n) cho bởi số hạng tổng quát u_n, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

u_n = sin n

b)

u_n = (n^2 + 1) / n

c)

u_n = √n - (√n - 1)

d)

u_n = (-1)^n (2n + 1)

63.

Trong các dãy số (u_n), n ∈ ℕ sau đây, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?

a)

1, 3/2, 2, 5/2, 7/2 ...

b)

1, -2, -5, -8, -11

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 4, 6, 8, 10

64.

Trong các dãy số (u_n), n ∈ ℕ sau đây, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

1, -1, 1, -1, ...

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

1, 1/3,1/ 9,1/ 27,1/ 81, ...

d)

3, 6, 9, 12, 15, ...

65.

ấp số nhân?

a)

1, -1, 1, -1, ...

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

1, 1/3,1/ 9,1/ 27,1/ 81, ...

d)

3, 6, 9, 12, 15, ...

66.

Hỏi lớp học trên có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

5

b)

40

c)

11

d)

29

67.

Tính tứ phân vị thứ nhất.

a)

17.5

b)

16.5

c)

20

d)

15.25

68.

Hình chóp tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

69.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp nào chéo nhau?

a)

SB và CD

b)

AB và CD

c)

AC và BD

d)

SA và SB

71.

Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (α). Giả sử b không thuộc (α). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu b ⊥ (α) thì b ⊥ a.

b)

Nếu b cắt (α) thì b cắt a.

c)

Nếu b ⊥ a thì b ⊥ (α).

d)

Nếu b cắt (α) và (β) chứa b, thì giao tuyến của (α) và (β) là đường thẳng cắt cả a và b.

72.

Cho hình chóp S.ABC. Trên các cạnh SB, SC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho SF = 3FC và SE = 3EB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF // (ABC)

b)

EF // (BCE)

c)

EF // (SCD)

d)

EF // (SBC)

73.

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

(ABC) // (A1B1C1)

b)

AB // (A1B1C1)

c)

AA1 // (BCC1)

d)

AA1B1B là hình chữ nhật

74.

D. AA1B1B là hình chữ nhật

4 lines
75.

Cho ba mặt phẳng (P), (Q), (R) đôi một song song như hình vẽ sau. Cho AB = 2, BC = 4, A'B' = 3. Tính độ dài đoạn thẳng B'C'.

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

76.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.

b)

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau thì song song.

c)

Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình vuông.

d)

Hình chiếu song song của một lục giác đều là một lục giác đều.

77.

Cho các dãy số (u_n), (v_n) và lim u_n = a, lim v_n = b thì: lim (u_n * v_n) = ?

a)

a - b

b)

a + b

c)

a * b

d)

ab

78.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

u_n = (1/5^)n

b)

u_n = 5/n

c)

u_n = 4n

d)

u_n = 4

79.

Tính tổng: S = 9 + 3 + 1 + 1 + 1 + ... + 1 (tổng n hạng)

a)

S = 27/2

b)

S = 14

c)

S = 16

d)

S = 15

80.

Cho: lim f(x) = 3, lim g(x) = 2 Giá trị: lim f^2(x)

a)

1

b)

3

c)

9/2

d)

5

81.

Tính giới hạn: lim_{x -> 1} (x^2 - 1) / (x - 1)

a)

9

b)

2

c)

6

d)

-9

82.

Trong các hàm số sau, hàm số nào gián đoạn tại x = 2?

a)

y = x^4 - 3x + 1

b)

y = (x + 5) / (x - 4)

c)

y = 5x + 1/ x - 2

d)

y = (x^5 + 6x^3 + 5)

83.

Cho hàm số: f(x) = (2x + 1) / (x - 3) Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số gián đoạn tại x = 3.

b)

Hàm số liên tục trên ℝ.

c)

Hàm số liên tục trên đoạn [0; 4].

d)

Hàm số gián đoạn tại x = 4.