WorksheetsE12. UNIT 6. FULL VOCAB
Total questions: 81
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
chatbot
a)
máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng
b)
(n) mảnh vụn thường là vụn bánh mì
c)
dò dẫm, sờ soạng
d)
bò, trườn
2.
concept
a)
khái niệm
b)
máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng
c)
dò dẫm, sờ soạng
3.
data
a)
dữ liệu
b)
khái niệm
c)
máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng
4.
disability
a)
khuyết tật
b)
dữ liệu
c)
khái niệm
d)
máy tự động trả lời câu hỏi, hỗ trợ khách hàng
5.
distance-learning
a)
học từ xa
b)
khuyết tật
c)
dữ liệu
d)
khái niệm
6.
evolution
a)
sự tiến hóa, sự phát triển
b)
học từ xa
c)
khuyết tật
d)
dữ liệu
7.
function
a)
chức năng
b)
sự tiến hóa, sự phát triển
c)
học từ xa
d)
khuyết tật
8.
gesture
a)
cử chỉ
b)
chức năng
c)
sự tiến hóa, sự phát triển
d)
học từ xa
9.
maintenance
a)
sự bảo trì
b)
cử chỉ
c)
chức năng
d)
sự tiến hóa, sự phát triển
10.
milestone
a)
dấu mốc quan trọng
b)
sự bảo trì
c)
cử chỉ
d)
chức năng
11.
mode
a)
chế độ
b)
dấu mốc quan trọng
c)
sự bảo trì
d)
cử chỉ
12.
nature
a)
bản chất
b)
chế độ
c)
dấu mốc quan trọng
d)
sự bảo trì
13.
plant
a)
máy móc, thiết bị công nghiệp
b)
bản chất
c)
chế độ
d)
dấu mốc quan trọng
14.
platform
a)
nền tảng (công nghệ)
b)
máy móc, thiết bị công nghiệp
c)
bản chất
d)
chế độ
15.
portfolio
a)
hồ sơ
b)
nền tảng (công nghệ)
c)
máy móc, thiết bị công nghiệp
d)
bản chất
16.
proficiency
a)
khả năng
b)
hồ sơ
c)
nền tảng (công nghệ)
d)
máy móc, thiết bị công nghiệp
17.
security
a)
an ninh
b)
khả năng
c)
hồ sơ
d)
nền tảng (công nghệ)
18.
standby
a)
(chế độ) chờ
b)
an ninh
c)
khả năng
d)
hồ sơ
19.
stimulus
a)
sự kích thích
b)
(chế độ) chờ
c)
an ninh
d)
khả năng
20.
activate
a)
kích hoạt, khởi động
b)
sự kích thích
c)
(chế độ) chờ
d)
an ninh
21.
analyse
a)
phân tích
b)
kích hoạt, khởi động
c)
sự kích thích
d)
(chế độ) chờ
22.
benefit
a)
có lợi
b)
phân tích
c)
kích hoạt, khởi động
d)
sự kích thích
23.
clarify
a)
làm rõ, chứng minh
b)
có lợi
c)
phân tích
d)
kích hoạt, khởi động
24.
download
a)
tải xuống
b)
làm rõ, chứng minh
c)
có lợi
d)
phân tích
25.
imitate
a)
bắt chước
b)
tải xuống
c)
làm rõ, chứng minh
d)
có lợi
26.
install
a)
cài đặt
b)
bắt chước
c)
tải xuống
d)
làm rõ, chứng minh
27.
launch
a)
giới thiệu, ra mắt
b)
cài đặt
c)
bắt chước
d)
tải xuống
28.
programme
a)
lập trình
b)
giới thiệu, ra mắt
c)
cài đặt
d)
bắt chước
29.
provoke
a)
kích thích
b)
lập trình
c)
giới thiệu, ra mắt
d)
cài đặt
30.
sort
a)
phân loại
b)
kích thích
c)
lập trình
d)
giới thiệu, ra mắt
31.
upgrade
a)
nâng cấp
b)
phân loại
c)
kích thích
d)
lập trình
32.
upload
a)
tải lên
b)
nâng cấp
c)
phân loại
d)
kích thích
33.
advanced
a)
tiên tiến, trình độ cao
b)
tải lên
c)
nâng cấp
d)
phân loại
34.
capable (of)
a)
có khả năng
b)
tiên tiến, trình độ cao
c)
tải lên
d)
nâng cấp
35.
conversational
a)
thuộc trò chuyện
b)
có khả năng
c)
tiên tiến, trình độ cao
d)
tải lên
36.
digital
a)
thuộc kĩ thuật số
b)
thuộc trò chuyện
c)
có khả năng
d)
tiên tiến, trình độ cao
37.
hands-on
a)
thực tiễn, trực tiếp
b)
thuộc kĩ thuật số
c)
thuộc trò chuyện
d)
có khả năng
38.
human-like
a)
giống con người
b)
thực tiễn, trực tiếp
c)
thuộc kĩ thuật số
d)
thuộc trò chuyện
39.
instant
a)
ngay lập tức
b)
giống con người
c)
thực tiễn, trực tiếp
d)
thuộc kĩ thuật số
40.
personalised
a)
được cá nhân hoá
b)
ngay lập tức
c)
giống con người
d)
thực tiễn, trực tiếp
41.
primary
a)
quan trọng
b)
được cá nhân hoá
c)
ngay lập tức
d)
giống con người
42.
ready-made
a)
có sẵn
b)
quan trọng
c)
được cá nhân hoá
d)
ngay lập tức
43.
real-life
a)
đời thực, thực tế
b)
có sẵn
c)
quan trọng
d)
được cá nhân hoá
44.
repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
đời thực, thực tế
c)
có sẵn
d)
quan trọng
45.
spare
a)
dự phòng
b)
lặp đi lặp lại
c)
đời thực, thực tế
d)
có sẵn
46.
virtual
a)
ảo
b)
dự phòng
c)
lặp đi lặp lại
d)
đời thực, thực tế
47.
effortlessly
a)
một cách dễ dàng
b)
ảo
c)
dự phòng
d)
lặp đi lặp lại
48.
in response to
a)
để đáp lại
b)
một cách dễ dàng
c)
ảo
d)
dự phòng
49.
additional tutoring
a)
bổ trợ thêm
b)
để đáp lại
c)
một cách dễ dàng
d)
ảo
50.
artificial intelligence (AI)
a)
trí tuệ nhân tạo
b)
bổ trợ thêm
c)
để đáp lại
d)
một cách dễ dàng
51.
critical thinking
a)
tư duy phản biện
b)
trí tuệ nhân tạo
c)
bổ trợ thêm
d)
để đáp lại
52.
customer support
a)
sự hỗ trợ khách hàng
b)
tư duy phản biện
c)
trí tuệ nhân tạo
d)
bổ trợ thêm
53.
educational robots
a)
rô bốt giáo dục
b)
sự hỗ trợ khách hàng
c)
tư duy phản biện
d)
trí tuệ nhân tạo
54.
facial expression
a)
biểu hiện trên khuôn mặt
b)
rô bốt giáo dục
c)
sự hỗ trợ khách hàng
d)
tư duy phản biện
55.
facial recognition
a)
khả năng nhận diện khuôn mặt
b)
biểu hiện trên khuôn mặt
c)
rô bốt giáo dục
d)
sự hỗ trợ khách hàng
56.
family bonding
a)
sự gắn kết gia đình
b)
khả năng nhận diện khuôn mặt
c)
biểu hiện trên khuôn mặt
d)
rô bốt giáo dục
57.
human interaction
a)
sự tương tác của con người
b)
sự gắn kết gia đình
c)
khả năng nhận diện khuôn mặt
d)
biểu hiện trên khuôn mặt
58.
space exploration
a)
sự thám hiểm không gian
b)
sự tương tác của con người
c)
sự gắn kết gia đình
d)
khả năng nhận diện khuôn mặt
59.
speech recognition
a)
khả năng nhận diện bằng giọng nói
b)
sự thám hiểm không gian
c)
sự tương tác của con người
d)
sự gắn kết gia đình
60.
visual recognition
a)
khả năng nhận diện bằng hình ảnh
b)
khả năng nhận diện bằng giọng nói
c)
sự thám hiểm không gian
d)
sự tương tác của con người
61.
vacuum cleaner
a)
máy hút bụi
b)
khả năng nhận diện bằng hình ảnh
c)
khả năng nhận diện bằng giọng nói
d)
sự thám hiểm không gian
62.
virtual assistant
a)
trợ lý ảo
b)
máy hút bụi
c)
khả năng nhận diện bằng hình ảnh
d)
khả năng nhận diện bằng giọng nói
63.
virtual reality
a)
thực tế ảo
b)
trợ lý ảo
c)
máy hút bụi
d)
khả năng nhận diện bằng hình ảnh
64.
voice command
a)
sự ra lệnh bằng giọng nói
b)
thực tế ảo
c)
trợ lý ảo
d)
máy hút bụi
65.
react to
a)
phản ứng với
b)
sự ra lệnh bằng giọng nói
c)
thực tế ảo
d)
trợ lý ảo
66.
take over
a)
thống trị, tiếp quản
b)
phản ứng với
c)
sự ra lệnh bằng giọng nói
d)
thực tế ảo
67.
put together
a)
lắp lại, xếp lại
b)
thống trị, tiếp quản
c)
phản ứng với
d)
sự ra lệnh bằng giọng nói
68.
log in
a)
đăng nhập
b)
lắp lại, xếp lại
c)
thống trị, tiếp quản
d)
phản ứng với
69.
give feedback on
a)
đưa ra phản hồi về
b)
đăng nhập
c)
lắp lại, xếp lại
d)
thống trị, tiếp quản
70.
keep somebody engaged
a)
khiến ai đó tham gia vào
b)
đưa ra phản hồi về
c)
đăng nhập
d)
lắp lại, xếp lại
71.
app
a)
ứng dụng
b)
khiến ai đó tham gia vào
c)
đưa ra phản hồi về
d)
đăng nhập
72.
application
a)
sự ứng dụng, áp dụng
b)
ứng dụng
c)
khiến ai đó tham gia vào
d)
đưa ra phản hồi về
73.
engage
a)
tương tác, tham gia
b)
sự ứng dụng, áp dụng
c)
tham gia vào
d)
khiến ai đó tham gia vào
74.
engaged
a)
tham gia vào
b)
tương tác, tham gia
c)
nhận dạng
d)
danh tính
75.
identify
a)
nhận dạng
b)
tham gia vào
c)
danh tính
d)
tương tác
76.
identity
a)
danh tính
b)
nhận dạng
c)
tương tác
d)
sự tương tác
77.
interact
a)
tương tác
b)
danh tính
c)
sự tương tác
d)
có tính tương tác
78.
interaction
a)
sự tương tác
b)
tương tác
c)
có tính tương tác
d)
rô bốt, người máy
79.
interactive
a)
có tính tương tác
b)
sự tương tác
c)
rô bốt, người máy
d)
người máy
80.
robot
a)
rô bốt, người máy
b)
có tính tương tác
c)
người máy
d)
chống đỡ/ tài trợ để cho 1 organization exists
81.
robotic
a)
người máy
b)
rô bốt, người máy
c)
đặt cùng nhau
d)
đặt , thiết lập
100 %
