wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCTML-6

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Câu 51. Trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào giữ vai tròquyếtđịnh?
a)
a. Sản xuất
b)
b. Phân phối
c)
c. Trao đổi
d)
d. Tiêu dùng
2.
Câu 52. Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích vàlà động lực?
a)
a. Sản xuất
b)
b. Phân phối
c)
c. Trao đổi
d)
d. Tiêu dùng
3.
Câu 53. Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối
a)
a. Tồn tại độc lập với nhau
b)
b. Phân phối thụ động, do sản xuất quyết định
c)
c. Phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất
d)
d. Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực đối với sảnxuất.
4.
Câu 54. Nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm:
a)
a. Tái sản xuất của cải vật chất và QHSX
b)
b. Tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất
c)
c. Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái
d)
d. Tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, OHSX và môi trường sinh thái
5.
Câu 55. Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế -xã hội?
a)
a. Lực lượng sản xuất
b)
b. Quan hệ sản xuất
c)
c. Tồn tại xã hội
d)
d. Kiến trúc thượng tầng
6.
Câu 56. Tăng trưởng kinh tế là:
a)
a. Tăng năng suất lao động
b)
b. Tăng hiệu quả của sản xuất
c)
c. Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định
d)
d. Sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội
7.
Câu 57. Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
a)
a. Mức tăng năng suất lao động
b)
b. Mức tăng vốn đầu tư
c)
c. Mức tăng GDP/người
d)
d. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước
8.
Câu 58. Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nêu ra các nhântốnào?
a)
a. Vổn, khoa học công nghệ và con người
b)
b. Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế
c)
c. Cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước
d)
d. Cả a và c
9.
Câu 59. Chọn ý đúng về phát triển kinh tế
a)
a. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững
b)
b. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chể kinh tế.sống
c)
c. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc
d)
d. Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinhtế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống.
10.
Câu 60. Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?
a)
a. Là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao
b)
b. Là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài
c)
c. Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội
d)
d. Cả b và c
11.
Câu 61. Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào làcơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững?
a)
a. Vốn
b)
b. Con người
c)
c. Khoa học và công nghệ
d)
d. Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước
12.
Câu 62. Tăng trưởng kinh tế có vai trò thế nào?
a)
a. Là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu
b)
b. Để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp
c)
c. Để củng cố an ninh, quốc phòng
d)
d. Cả a, b và c
13.
Câu 63. Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?
a)
a. Lực lượng sản xuất
b)
c. Kiến trúc thượng tầng
c)
b. Quan hệ sản xuất
d)
d. Că a, b, c
14.
Câu 64. Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?
a)
a. Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người.
b)
b. Cơcấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNPtăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống.
c)
c. Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vật chất, tinhthần và môi trường sinh thái được bảo vệ.
d)
d. Cå a, b, c
15.
Câu 65. Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?
a)
a. Tiến bộ về kinh tế
b)
b. Tiến bộ về chính trị, xã hội
c)
c. Đời sống văn hoá, tỉnh thần ngày càng được nâng cao
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
16.
Câu 66. Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chỉ đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?
a)
a. Mức thu nhập bình quân(GDP/người)
b)
b. Thành tựu giáo dục
c)
C. Tuổi thọ bình quân
d)
d. Cả a, b và c
17.
Câu 67, Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:
a)
a. Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội
b)
b. Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
c)
c. Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triểnQHSX và kiến trúc thượng tầng
d)
d. Cả a, b và c
18.
Câu 68. Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế
a)
a. Muốn pháttriển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế
b)
b. Có thể có tăng trưởng kinhtế nhưng không có phát triển kinh tế
c)
c. Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đềulàm phát triển kinh tế
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
19.
Câu 69. Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuấtbao gồm:
a)
a. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật
b)
c. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xãhội
c)
b. Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức
d)
d. Cå a, b, c
20.
Câu 70. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
a)
a. Phân công lao động cả biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b)
b. Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
c)
c. Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
d)
d. Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữukhác nhau về TLSX
21.
Câu 71. Hàng hoá là:
a)
a. Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
b)
b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của conngười thôngqua mua bán
c)
c. Sản phẩm ở trên thị trường
d)
d. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bản
22.
Câu 72. Giá trị của hàng hoá đượcquyết định bởi:
a)
a. Sự khan hiếm của hàng hoá
b)
b. Sự hao phí sức lao động của con người
c)
6. Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
d)
d. Công dụng của hàng hoá
23.
Câu 73. Quy luật giá trị có tác dụng:
a)
AĐiều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
b)
b. Cài tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những ngườisản xuất
c)
c. Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo
d)
d. Cả a và b
24.
Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại:
a)
a. Trong mọi xã hội
b)
b. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
c)
c. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữanhững người sản xuất
d)
d. Chỉ có trong CNTB
25.
Câu 75. Giá cả hàng hoá là:
a)
a. Giá trị của hàng hoá
b)
b. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
c)
c Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
d)
d. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hànghoá
26.
Câu 76. Quy luật giá trị là:
a)
a. Quy luật riêng của CNTB
b)
b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
c)
c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d)
d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
27.
Câu 77. Yếu tố quyết định đến giả cả hàng hoá là:
a)
a. Giá trị của hàng hoá
b)
b. Quan hệ cung cầu về hàng hoá
c)
c. Giá trị sử dụng của hàng hoá
d)
d. Mốt thời trang của hàng hoá
28.
Câu 78. Lao động trừu tượng là:
a)
a. Là phạm trù riêng của CNTB
b)
b. Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
c)
c. Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
d)
d. Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
29.
Câu 79. Lao động cụ thể là:
a)
a. Là phạm trù lịch sử
b)
b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá
c)
c. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá
d)
d. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoả
30.
Câu 80. Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
a. Hao phí vật tư kỹ thuật
b)
b. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá
c)
c. Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá
d)
d. Thời gian lao động xãhội cần thiết
31.
Câu 81. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động
b)
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
d)
d. a và b
32.
Câu 82. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
a. Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
b)
b. Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
c)
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
d)
d. Cả b và c
33.
Câu 83. Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:
a)
a. Tỷ lệ thuận với cường độ lao động
b)
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
c)
c. Không phụ thuộc vào cường độ lao động
d)
d. Cả a, b và c
34.
Câu 84. Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao độngthì:
a)
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
b)
b. Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi
c)
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống
d)
d. Cả a, b và c
35.
Câu 85. Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tănglênthì:
a)
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
b)
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
c)
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi
d)
d. Cả a, b và c
36.
Câu 86. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?
a)
a. Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 Lần
b)
b. Tổng số giá trị hàng hoả tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
c)
c. Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
d)
d. Tổng số hàng hoả tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
37.
Câu 87. Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
a)
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b)
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất rachúngbằng nhau
c)
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
d)
d. Că a và b
38.
Câu 88. Giá trị sử dụng là gì?
a)
a. Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người
b)
b. Là tính hữu ích của vật
c)
c. Là thuộc tính tự nhiên của vật
d)
d. Cả a, b và c
39.
Câu 89. Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?
a)
a. Những điều kiện tự nhiên
b)
b. Trình độ khoa học công nghệ
c)
c. Chuyên môn hoá sản xuất
d)
d. Cả a, b và c
40.
Câu 90. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?
a)
a. Lao động cụ thể
b)
b. Lao động trừu tượng
c)
c. Lao động giản đơn
d)
d. Lao động phức tạp
41.
Câu 91. Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?
a)
a. Từ sản xuất
b)
c. Từ trao đổi
c)
b. Từ phân phối
d)
d. Cả sản xuất, phân phối và trao đổi
42.
Câu 92. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:
a)
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội
b)
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
c)
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tương
d)
d. Lao động quá khứ và lao động sống
43.
Câu 93. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hànghoá?
a)
a. A.Smith
b)
b. D.Ricardo
c)
c. C.Mác
d)
d. Ph. Ăng ghen
44.
Câu 94. Lao động cụ thể là:
a)
a. Là những việc làm cụ thể
b)
b. Là lao động có mục đích cụ thể
c)
c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
d)
d. Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công culao độngriêng và kết quả riêng
45.
Câu 95. Lao động cụ thể là:
a)
a. Nguồn gốc của của cải
b)
b. Nguồn gốc của giá trị
c)
c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
d)
d. Cả a, b và c
46.
Câu 96. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này làcủa ai?
a)
a.W.Petty
b)
b. A.Smith
c)
c. D. Ricardo
d)
d. C.Mác
47.
Câu 97. "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao độngtrong câu này là lao động gì?
a)
a. Lao động giản đơn
b)
b. Lao động phức tạp
c)
c. Lao động cụ thể
d)
d. Lao động trừu tượng
48.
Câu 98. Lao động trừu tượng là gì?
a)
a. Là lao động không cụ thể
b)
b. Là lao động phức tạp
c)
c. Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
d)
d. Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đếnnhững hình thức cụ thể.
49.
Câu 99. Lao động trừu tượng là nguồn gốc:
a)
a. Của tính hữu ích của hàng hoa
b)
b. Của giá trị hàng hoá
c)
c. Của giá trị sử dụng
d)
d. Cà a, b, c
50.
Câu 100. Thế nào là lao động giản đơn?
a)
a. Là lao động làm công việc đơn giản
b)
b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
c)
c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
d)
d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
51.
Câu 101. Thế nào là lao động phức tạp?
a)
a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tỉnh vi
b)
b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
c)
c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d)
d. Cà a, b, c
52.
Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:
a)
a. Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơnlao động giản đơn
b)
b. Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
c)
c. Lao động phức tạp là lao động tri tuệ của người lao động có trình độ cao
d)
d. Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
53.
Câu 103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:
a)
a. Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
b)
b. Lao động cụ thể tạo ra tinh hữu ích của sản phẩm
c)
c. Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độthấp chỉ có lao động cụ thể.
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
54.
Câu 104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
a)
a. Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừutượng
b)
b. Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
c)
c. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoả đều có lao động cụ thể vàlao động trừu tượng
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
55.
Câu 105. Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong cácý sau:
a)
a. Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
b)
b. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
c)
c. Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c+v+m)
d)
d. Cả a, b và c
56.
Câu 106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
a)
a. Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
b)
b. NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
c)
c. NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vịsản phẩm
d)
d. Cả a, b, c
57.
Câu 107. Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điềukhác không đổi
b)
b. Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiệnkhác không đổi
c)
c. Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còntổng số giátrị không thay đổi
d)
d. Cå a, b, c
58.
Câu 108. Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:
a)
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm
b)
b. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuốngtuyệt đối
c)
c. Cả a, b đều đúng
d)
d. Cả a, b đều sai
59.
Câu 109. Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thay đổi thếnào?
a)
a. Có thể giảm xuống
b)
b. Có thể tăng lên Có thể không thay đổi
c)
c. Cả a, b, c
d)
d=))